The Glamorous Night poster

The Glamorous Night

夜色正浓

TV Series3,340 clips

一场盛宴之下的狂欢,让隐藏已久的暗涌浮现,唤醒了所有装睡的人,也触发了GST酒业各层人士的生存危机。一切事关生存,每一步都需格外谨慎。七个深陷其中的主要人物,在事件中扮演了不同的角色,勾勒出人性的复杂和现实的残酷,从而呈现出一个共同的主题——如何在惶惶不安中乐观地活下去!

Video Dialogue Clips from The Glamorous Night

3,340 clips · Page 107 of 140
五个点 另外 我还可以为二位去申请到
HSK 4
0:03s
wǔ gè diǎn lìng wài wǒ hái kě yǐ wèi èr wèi qù shēn qǐng dàoNăm điểm Ngoài ra Em còn có thể xin cho hai anh
一个点的销售返点
HSK 5
0:03s
yí gè diǎn de xiāo shòu fǎn diǎnmột điểm chiết khấu bán hàng
我也接受 我也接受 没问题
HSK 4
0:03s
wǒ yě jiē shòu wǒ yě jiē shòu méi wèn tíTôi cũng nhận, tôi cũng nhận Không vấn đề
不是我跟你吹啊
HSK 4
0:03s
bú shì wǒ gēn nǐ chuī aKhông phải tôi khoe khoang đâu
梁小姐 实在是不好意思啊
HSK 5
0:03s
liáng xiǎo jiě shí zài shì bù hǎo yì sī aCô Lương, thực sự xin lỗi cô
今天我什么废话都不多说了
HSK 7
0:03s
jīn tiān wǒ shén me fèi huà dōu bù duō shuō leHôm nay tôi không nói nhiều lời thừa nữa
今天啊 我是特意来向你赔礼道歉的
HSK 6
0:03s
jīn tiān a wǒ shì tè yì lái xiàng nǐ péi lǐ dào qiàn deHôm nay tôi đặc biệt đến đây để tạ lỗi với cô
另外啊 我还有个小小的订单
HSK 6
0:03s
lìng wài a wǒ hái yǒu gè xiǎo xiǎo de dìng dānNgoài ra tôi còn có một đơn hàng nhỏ
以茶代酒啊 好好好
HSK 5
0:03s
yǐ chá dài jiǔ a hǎo hǎo hǎoLấy trà thay rượu nhé Được được được
您已经被我们公司列为 拒绝往来户了
HSK 6
0:03s
nín yǐ jīng bèi wǒ men gōng sī liè wèi jù jué wǎng lái hù leÔng đã bị công ty chúng tôi liệt vào danh sách từ chối giao dịch rồi
我也不敢做你们家生意了
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù gǎn zuò nǐ men jiā shēng yì leTôi cũng không dám làm ăn với nhà ông nữa
咱们俩的事就此了了
HSK 7
0:03s
zán men liǎ de shì jiù cǐ liǎo liǎoChuyện của hai ta đến đây là hết
以后如果不是为了吃饭 也就没有必要见面了
HSK 5
0:03s
yǐ hòu rú guǒ bú shì wèi le chī fàn yě jiù méi yǒu bì yào jiàn miàn leSau này nếu không phải để ăn cơm thì cũng không cần thiết gặp mặt nữa
不是 这个 慢走 不送
HSK 2
0:03s
bú shì zhè ge màn zǒu bù sòngKhông, cái này... Đi cẩn thận, không tiễn
你不能乱找男人 知道了 你
HSK 4
0:03s
nǐ bù néng luàn zhǎo nán rén zhī dào le nǐCon không được tùy tiện tìm đàn ông Con biết rồi Anh...
我这好心好意地给她一个单子 人家还不领情
HSK 6
0:03s
wǒ zhè hǎo xīn hǎo yì dì gěi tā yí gè dān zi rén jiā hái bù lǐng qíngTôi tốt bụng cho cô ta một đơn hàng Người ta còn không nhận tình
我不想让人看热闹
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng rén kàn rè nàoTôi không muốn cho người khác xem kịch
你特意让金林生来给我道歉 有必要吗
HSK 6
0:03s
nǐ tè yì ràng jīn lín shēng lái gěi wǒ dào qiàn yǒu bì yào maAnh cố ý bảo Jin Linsheng đến xin lỗi tôi Có cần thiết không?
道什么歉啊 听说你丢了不少订单
HSK 6
0:03s
dào shén me qiàn a tīng shuō nǐ diū le bù shǎo dìng dānXin lỗi về chuyện gì? Nghe nói em mất không ít đơn hàng
所以这件事情 真的是你在搞鬼 是吗 不是
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhè jiàn shì qíng zhēn de shì nǐ zài gǎo guǐ shì ma bú shìVậy nên chuyện này đúng là anh đang giở trò, đúng không? Không phải
你实话实说 告诉别人我不识抬举
HSK 7
0:03s
nǐ shí huà shí shuō gào sù bié rén wǒ bù shí tái jǔAnh nói thật bảo người ta rằng tôi không biết điều
你那样骂我 跟我分手
HSK 5
0:03s
nǐ nà yàng mà wǒ gēn wǒ fēn shǒuAnh mắng tôi như vậy, chia tay tôi
证明我骂你根本就没有骂错
HSK 5
0:03s
zhèng míng wǒ mà nǐ gēn běn jiù méi yǒu mà cuòChứng tỏ tôi mắng anh căn bản không sai
我也不想这样 不想这样 可是结果就是这样啊
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù xiǎng zhè yàng bù xiǎng zhè yàng kě shì jié guǒ jiù shì zhè yàng aTôi cũng không muốn như vậy Không muốn như vậy Nhưng kết quả lại là như vậy