The Glamorous Night poster

The Glamorous Night

夜色正浓

TV Series3,340 clips

一场盛宴之下的狂欢,让隐藏已久的暗涌浮现,唤醒了所有装睡的人,也触发了GST酒业各层人士的生存危机。一切事关生存,每一步都需格外谨慎。七个深陷其中的主要人物,在事件中扮演了不同的角色,勾勒出人性的复杂和现实的残酷,从而呈现出一个共同的主题——如何在惶惶不安中乐观地活下去!

Video Dialogue Clips from The Glamorous Night

3,340 clips · Page 108 of 140
我怎么你了 我不就跟你分了个手吗
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me nǐ le wǒ bù jiù gēn nǐ fēn le gè shǒu maTôi đã làm gì anh chứ? Tôi không chỉ chia tay anh thôi sao?
你有什么损失吗 我得你什么天大的好处了吗
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me sǔn shī ma wǒ dé nǐ shén me tiān dà de hǎo chù le maAnh có mất mát gì không? Tôi được anh cái lợi ích to tát gì chứ?
我还陪你吃饭 我陪你应酬 我陪你打高尔夫
HSK 7
0:03s
wǒ hái péi nǐ chī fàn wǒ péi nǐ yìng chóu wǒ péi nǐ dǎ gāo ěr fūTôi còn đi ăn cùng anh Tôi ứng phó cùng anh Tôi chơi golf cùng anh
我还陪你谈情说爱 你不用这样说
HSK 4
0:03s
wǒ hái péi nǐ tán qíng shuō ài nǐ bù yòng zhè yàng shuōTôi còn yêu đương cùng anh Em không cần nói như vậy
善有善报 恶有恶报 你也是有女儿的人
HSK 1
0:03s
shàn yǒu shàn bào è yǒu è bào nǐ yě shì yǒu nǚ ér de rénỞ hiền gặp lành, ở ác gặp ác Anh cũng là người có con gái
没有人敢踹你车 没有人敢这么跟你说话
HSK 7
0:03s
méi yǒu rén gǎn chuài nǐ chē méi yǒu rén gǎn zhè me gēn nǐ shuō huàKhông ai dám đá xe anh đâu Không ai dám nói chuyện với anh như thế này đâu
回去我就辞职 这里是广州 到处都有监控
HSK 7
0:03s
huí qù wǒ jiù cí zhí zhè lǐ shì guǎng zhōu dào chù dōu yǒu jiān kòngVề tôi sẽ nghỉ việc Đây là Quảng Châu Đâu đâu cũng có camera giám sát
有本事你弄死我啊
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ nòng sǐ wǒ aCó giỏi thì anh giết tôi đi
惩罚你 惩罚了你两百块的罚单
HSK 6
0:03s
chéng fá nǐ chéng fá le nǐ liǎng bǎi kuài de fá dānTrừng phạt anh Trừng phạt anh bằng tờ phạt hai trăm tệ
医生下了最后通牒
HSK 3
0:03s
yī shēng xià le zuì hòu tōng diéBác sĩ ra tối hậu thư rồi
又是什么奇怪的苦肉计
HSK 3
0:03s
yòu shì shén me qí guài de kǔ ròu jìLại là kế khổ nhục kỳ quặc gì nữa đây
也有可能是坏事做多 兼而有之
HSK 2
0:03s
yě yǒu kě néng shì huài shì zuò duō jiān ér yǒu zhīCũng có thể do làm nhiều việc xấu Cả hai đều có
但专家认为还能救一救
HSK 5
0:03s
dàn zhuān jiā rèn wéi hái néng jiù yī jiùNhưng chuyên gia cho rằng vẫn có thể cứu được
现在科技这么发达 肯定很快就好了
HSK 5
0:03s
xiàn zài kē jì zhè me fā dá kěn dìng hěn kuài jiù hǎo leGiờ khoa học kỹ thuật phát triển thế này Chắc chắn sẽ nhanh khỏi thôi
我准备月底以前动手术
HSK 3
0:03s
wǒ zhǔn bèi yuè dǐ yǐ qián dòng shǒu shùTôi định trước cuối tháng này sẽ phẫu thuật
我已经和几个朋友打了招呼
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng hé jǐ gè péng yǒu dǎ le zhāo hūTôi đã nhắn với vài người bạn rồi
一直把持着 他让我支持他一下
HSK 4
0:03s
yì zhí bǎ chí zhe tā ràng wǒ zhī chí tā yī xiàkhống chế mãi Anh ta nhờ tôi ủng hộ một chút
我这话可能有点无耻
HSK 7
0:03s
wǒ zhè huà kě néng yǒu diǎn wú chǐCâu nói này của em có lẽ hơi vô liêm sỉ
我不能一个人孤独地走下去
HSK 6
0:03s
wǒ bù néng yí gè rén gū dú dì zǒu xià qùEm không thể một mình cô đơn bước tiếp
你骂我那些做错的地方
HSK 5
0:03s
nǐ mà wǒ nà xiē zuò cuò de dì fāngNhững chỗ anh chê em làm sai
我现在没有办法回答你
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài méi yǒu bàn fǎ huí dá nǐGiờ em không có cách nào trả lời anh được
手术做完之前不要自己开车
HSK 5
0:03s
shǒu shù zuò wán zhī qián bú yào zì jǐ kāi chēTrước khi mổ xong đừng tự lái xe
你说得好像我故意告诉你一样
HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé hǎo xiàng wǒ gù yì gào sù nǐ yī yàngAnh nói như thể em cố tình nói cho anh biết vậy
这台是三百马 你不会开啊
HSK 4
0:03s
zhè tái shì sān bǎi mǎ nǐ bú huì kāi aChiếc này ba trăm mã lực Em không biết lái đâu