Hold A Court Now poster

Hold A Court Now

家事法庭

TV Series3,619 clips

由最高人民法院影视中心全程指导,案例丰富基础扎实。该剧讲述了青年法官沈谢秩从刑庭调至家事庭,与热心律师秦睿不期而遇,二人同家事庭的多位法官深入基层工作,为人民群众解决亲子矛盾、婚姻困境等纷繁的社会、家庭问题。在一桩桩案件中,以赤诚之心剖解百态,不忘初心传递法治温度。

Video Dialogue Clips from Hold A Court Now

3,619 clips · Page 4 of 151
三个小时的实战演习 全白做了是吧
HSK 7
0:03s
sān gè xiǎo shí de shí zhàn yǎn xí quán bái zuò le shì baBa tiếng luyện tập thực chiến coi như bỏ đi hết rồi hả?
那个女的先惹的我呀 谁惹谁重要吗这时候
HSK 7
0:03s
nà ge nǚ de xiān rě de wǒ ya shuí rě shuí zhòng yào ma zhè shí hòuTại con đó khiêu khích tôi trước mà. Lúc này ai trước ai sau có quan trọng không?
比较占优势 你必须要表现得比她好十倍
HSK 4
0:03s
bǐ jiào zhàn yōu shì nǐ bì xū yào biǎo xiàn dé bǐ tā hǎo shí bèivốn đã có lợi thế hơn. Anh phải thể hiện tốt hơn cô ta gấp 10 lần
你倒好 一步一个坑 现在法官眼里
HSK 7
0:03s
nǐ dào hǎo yī bù yí gè kēng xiàn zài fǎ guān yǎn lǐVậy mà anh thì sao, mỗi bước một cái bẫy. Giờ trong mắt thẩm phán,
你就是没有人性 没有责任心的父亲
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì méi yǒu rén xìng méi yǒu zé rèn xīn de fù qīnanh là kẻ vô nhân tính, người cha không có trách nhiệm.
女儿判给谁 你听天由命吧 那不行
HSK 7
0:03s
nǚ ér pàn gěi shuí nǐ tīng tiān yóu mìng ba nà bù xíngCon gái xử cho ai, anh cứ phó mặc số phận đi. Không được.
你是我花钱请来的律师 你不能撂挑子
HSK 4
0:03s
nǐ shì wǒ huā qián qǐng lái de lǜ shī nǐ bù néng liào tiāo ziAnh là luật sư tôi bỏ tiền ra thuê, anh không được bỏ cuộc.
我管你你倒是听啊 我听 你说 怎么办
HSK 6
0:03s
wǒ guǎn nǐ nǐ dǎo shì tīng a wǒ tīng nǐ shuō zěn me bànTôi chỉ bảo anh thì anh phải nghe chứ. Tôi nghe. Anh nói đi, phải làm sao?
到时候在法庭上你跟她对视 保持微笑
HSK 7
0:03s
dào shí hòu zài fǎ tíng shàng nǐ gēn tā duì shì bǎo chí wēi xiàoLúc đó ở tòa, anh nhìn thẳng vào mắt bà ấy, giữ nụ cười trên mặt,
装糊涂 装可怜就可以了 明白明白
HSK 6
0:03s
zhuāng hú tú zhuāng kě lián jiù kě yǐ le míng bái míng báigiả ngơ, giả tội nghiệp là được. Hiểu rồi, hiểu rồi.
她每次看我的时候 我整个人就发怵
HSK 4
0:03s
tā měi cì kàn wǒ de shí hòu wǒ zhěng gè rén jiù fā chùmỗi lần bà ấy nhìn tôi là tôi run hết cả người.
他对你笑是要抹你脖子了
HSK 7
0:03s
tā duì nǐ xiào shì yào mǒ nǐ bó zi leHắn cười với mày là sắp cắt cổ mày rồi đó
不要再跟那个男的眉来眼去了 明白明白
HSK 3
0:03s
bú yào zài gēn nà ge nán de méi lái yǎn qù le míng bái míng báiĐừng có liếc mắt đưa tình với gã đàn ông đó nữa Hiểu rồi, hiểu rồi
我没有跟他眉来眼去
HSK 2
0:03s
wǒ méi yǒu gēn tā méi lái yǎn qùTôi có liếc mắt đưa tình với anh ta đâu
我早就已经透支了我的身体了
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù yǐ jīng tòu zhī le wǒ de shēn tǐ leTôi đã kiệt sức từ lâu rồi
你没有生育能力了是吗
HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu shēng yù néng lì le shì maCô không còn khả năng sinh con nữa à?
是不是你律师教你说的 你们也太损了
HSK 4
0:03s
shì bú shì nǐ lǜ shī jiào nǐ shuō de nǐ men yě tài sǔn leĐúng không, luật sư của anh dạy anh nói vậy đó? Các anh thật sự quá đáng.
我没有发言权 那你有发言权呗 你
HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu fā yán quán nà nǐ yǒu fā yán quán bei nǐTôi không có quyền lên tiếng à? Vậy thì anh có quyền lên tiếng hả? Anh...
你跟他睡过怎么的 审判长 你不要脸 龌龊
HSK 2
0:03s
nǐ gēn tā shuì guò zěn me de shěn pàn zhǎng nǐ bú yào liǎn wò chuòAnh đã ngủ với ông ta thì đã sao? Thưa thẩm phán! Anh thật vô liêm sỉ, đồ bẩn thỉu!
我留那玩意儿干吗 别人看见了不丢人吗
HSK 7
0:03s
wǒ liú nà wán yì ér gàn má bié rén kàn jiàn le bù diū rén maTôi giữ cái đó làm gì? Người khác thấy chẳng xấu hổ lắm sao?
你在庭上说的真的假的
HSK 4
0:03s
nǐ zài tíng shàng shuō de zhēn de jiǎ deNhững gì anh nói trên tòa là thật hay giả?
如果要单独收费的话 提前告诉我是多少钱
HSK 5
0:03s
rú guǒ yào dān dú shōu fèi de huà tí qián gào sù wǒ shì duō shǎo qiánNếu phải tính thêm phí riêng thì báo trước cho tôi biết bao nhiêu.
你这需要去三甲医院做检查的 你去啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè xū yào qù sān jiǎ yī yuàn zuò jiǎn chá de nǐ qù aAnh cần đến bệnh viện hạng nhất để khám. Thì anh đi đi.
你给我搞一个回来
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ gǎo yí gè huí láiAnh lo lấy kết quả về cho tôi.