Hold A Court Now poster

Hold A Court Now

家事法庭

TV Series3,619 clips

由最高人民法院影视中心全程指导,案例丰富基础扎实。该剧讲述了青年法官沈谢秩从刑庭调至家事庭,与热心律师秦睿不期而遇,二人同家事庭的多位法官深入基层工作,为人民群众解决亲子矛盾、婚姻困境等纷繁的社会、家庭问题。在一桩桩案件中,以赤诚之心剖解百态,不忘初心传递法治温度。

Video Dialogue Clips from Hold A Court Now

3,619 clips · Page 70 of 151
你们脸上怎么了 发生什么事了
HSK 3
0:03s
nǐ men liǎn shàng zěn me le fā shēng shén me shì leMặt các anh chị sao vậy? Chuyện gì xảy ra vậy?
你的脸怎么被虫子咬了
HSK 5
0:03s
nǐ de liǎn zěn me bèi chóng zi yǎo leMặt anh/chị sao bị côn trùng cắn vậy?
我就说里面有虫子吧 你偏不听
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō lǐ miàn yǒu chóng zi ba nǐ piān bù tīngTôi đã nói trong đó có côn trùng mà, anh/chị cứ không chịu nghe.
今天我还要见客户呢
HSK 5
0:03s
jīn tiān wǒ hái yào jiàn kè hù neHôm nay tôi còn phải gặp khách hàng nữa,
怎么见人啊 没事 涂点药就好了
HSK 7
0:03s
zěn me jiàn rén a méi shì tú diǎn yào jiù hǎo letrông thế này gặp ai được đây? Không sao đâu. Bôi chút thuốc là khỏi thôi.
赶不及的话我就帮你们取消了 正往回赶呢
HSK 4
0:03s
gǎn bù jí de huà wǒ jiù bāng nǐ men qǔ xiāo le zhèng wǎng huí gǎn neNếu không kịp thì tôi hủy giúp cho. Đang trên đường về rồi.
早上不堵车 大概一个半小时能到吧
HSK 4
0:03s
zǎo shàng bù dǔ chē dà gài yí gè bàn xiǎo shí néng dào baSáng sớm không kẹt xe, khoảng một tiếng rưỡi là đến thôi.
非非 你自己乖乖在这看书
HSK 2
0:03s
fēi fēi nǐ zì jǐ guāi guāi zài zhè kàn shūFeifei Con ngoan ngồi đây đọc sách nhé
渴了就喝水 多喝水
HSK 3
0:03s
kě le jiù hē shuǐ duō hē shuǐKhát thì uống nước, uống nhiều vào
要是想上厕所或者别的什么事 就叫马达阿姨
HSK 4
0:03s
yào shì xiǎng shàng cè suǒ huò zhě bié de shén me shì jiù jiào mǎ dá ā yíNếu muốn đi vệ sinh hay có chuyện gì thì gọi cô Mada nhé
谁来也别开门 记住了
HSK 1
0:03s
shuí lái yě bié kāi mén jì zhù leAi đến cũng đừng mở cửa, nhớ chưa
老师说 就到时候再上去就行了
HSK 3
0:03s
lǎo shī shuō jiù dào shí hòu zài shàng qù jiù xíng leCô giáo bảo đến lúc thì lên là được
免得上去次数多了又崩溃了
HSK 7
0:03s
miǎn de shàng qù cì shù duō le yòu bēng kuì leKẻo lên nhiều lần lại suy sụp nữa
非非没受彤彤影响吧
HSK 3
0:03s
fēi fēi méi shòu tóng tóng yǐng xiǎng baFeifei không bị ảnh hưởng bởi Tongtong chứ?
你还会把她带回家里吗
HSK 3
0:03s
nǐ hái huì bǎ tā dài huí jiā lǐ machị có đưa cô bé về nhà không?
假如时光倒流
HSK 6
0:03s
jiǎ rú shí guāng dào liúNếu thời gian quay trở lại
我也没长前后眼
HSK 2
0:03s
wǒ yě méi zhǎng qián hòu yǎnchị cũng không có mắt nhìn trước nhìn sau
她也还是孤苦伶仃没人照顾
HSK 3
0:03s
tā yě hái shì gū kǔ líng dīng méi rén zhào gùCon bé vẫn cô đơn không ai chăm sóc
不把她带回家 能怎么办呢
HSK 3
0:03s
bù bǎ tā dài huí jiā néng zěn me bàn neKhông đưa về nhà thì biết làm sao
一模一样的就发生在现在 你怎么办
HSK 6
0:03s
yī mú yī yàng de jiù fā shēng zài xiàn zài nǐ zěn me bànxảy ra y hệt như vậy ngay lúc này chị sẽ làm gì?
法院不是福利院 法官也不是老妈子
HSK 6
0:03s
fǎ yuàn bú shì fú lì yuàn fǎ guān yě bú shì lǎo mā ziTòa án không phải trại từ thiện Thẩm phán cũng không phải vú em
少点圣母心 多点边界感
HSK 4
0:03s
shǎo diǎn shèng mǔ xīn duō diǎn biān jiè gǎnBớt thánh mẫu tâm, thêm ranh giới vào
依法判案是咱们分内的事 其他的呀
HSK 7
0:03s
yī fǎ pàn àn shì zán men fèn nèi de shì qí tā de yaXét xử theo pháp luật là bổn phận của mình Còn những chuyện khác
少听 少看 少管 才能少点乳腺增生
HSK 4
0:03s
shǎo tīng shǎo kàn shǎo guǎn cái néng shǎo diǎn rǔ xiàn zēng shēngÍt nghe, ít nhìn, ít xen vào thì mới bớt bị tăng sản tuyến vú