Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 60 of 165
让我们俩下个月就订婚 年底结婚
HSK 6
0:03s
ràng wǒ men liǎ xià gè yuè jiù dìng hūn nián dǐ jié hūnBắt tụi tao tháng sau đính hôn. Cuối năm cưới luôn.
他们说 上个屁学
HSK 1
0:03s
tā men shuō shàng gè pì xuéHọ bảo, học hành cái quái gì.
毕了业就算当上小学老师 挣的还不如洗猪肠子多
HSK 6
0:03s
bì le yè jiù suàn dāng shàng xiǎo xué lǎo shī zhēng de hái bù rú xǐ zhū cháng zi duōTốt nghiệp xong dù có làm giáo viên tiểu học cũng chẳng kiếm được bằng đi rửa lòng lợn.
我陪你回去 跟他们说说去
HSK 4
0:03s
wǒ péi nǐ huí qù gēn tā men shuō shuō qùTao đi về cùng mày. Nói chuyện với họ xem sao.
就算推了这门婚事
HSK 6
0:03s
jiù suàn tuī le zhè mén hūn shìDù có từ chối chuyện hôn nhân này
他们也不会同意我跟赵钉好
HSK 3
0:03s
tā men yě bú huì tóng yì wǒ gēn zhào dīng hǎohọ cũng chẳng đồng ý cho tao yêu Triệu Đinh đâu.
我妈说赵钉人不靠谱
HSK 1
0:03s
wǒ mā shuō zhào dīng rén bù kào pǔMẹ tao bảo Triệu Đinh không đáng tin.
可我就是喜欢他 我就要跟他在一起
HSK 4
0:03s
kě wǒ jiù shì xǐ huān tā wǒ jiù yào gēn tā zài yì qǐNhưng tao cứ thích hắn. Tao nhất định phải ở bên hắn.
我一定要跟他一起走
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng yào gēn tā yì qǐ zǒuTao nhất định phải đi cùng hắn.
我去储蓄所给你取钱去
HSK 4
0:03s
wǒ qù chǔ xù suǒ gěi nǐ qǔ qián qùTao ra bưu điện rút tiền cho mày.
秀儿 我就借一张火车票钱
HSK 3
0:03s
xiù ér wǒ jiù jiè yī zhāng huǒ chē piào qiánTú ơi. Tao chỉ mượn tiền một vé tàu thôi.
一张票钱哪够啊 你去那儿不吃不喝了
HSK 4
0:03s
yī zhāng piào qián nǎ gòu a nǐ qù nà ér bù chī bù hē leTiền một vé tàu sao đủ được. Mày đến đó không ăn không uống à?
等我到了那儿挣了钱 挣了钱我就还给你
HSK 5
0:03s
děng wǒ dào le nà ér zhēng le qián zhēng le qián wǒ jiù huán gěi nǐKhi nào tao đến đó kiếm được tiền kiếm được rồi tao trả lại cho mày.
这就是她年轻时候 你看多好看
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì tā nián qīng shí hòu nǐ kàn duō hǎo kànĐây là ảnh hồi cô ấy còn trẻ Nhìn xem, đẹp không
我一直想着给秀儿还钱
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí xiǎng zhe gěi xiù ér huán qiánCô lúc nào cũng nghĩ đến chuyện trả tiền cho Tú
还秀儿 我一想到这个我就后悔
HSK 4
0:03s
hái xiù ér wǒ yī xiǎng dào zhè ge wǒ jiù hòu huǐTrả lại cho Tú Cứ nghĩ đến chuyện đó là cô hối hận lắm
我要是不拿走她的钱 她就不会走到这一步
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù ná zǒu tā de qián tā jiù bú huì zǒu dào zhè yī bùNếu cô không lấy tiền của nó Thì nó đã không đến nông nỗi này
是我害了她 我毁了她一辈子
HSK 7
0:03s
shì wǒ hài le tā wǒ huǐ le tā yī bèi ziChính cô đã hại nó Cô đã phá nát cả cuộc đời nó
她让我逃了 可她自己无路可逃
HSK 6
0:03s
tā ràng wǒ táo le kě tā zì jǐ wú lù kě táoNó cho cô trốn thoát Còn bản thân nó thì không có đường nào thoát
你上医院 上医院你爸爸就有手术费了
HSK 2
0:03s
nǐ shàng yī yuàn shàng yī yuàn nǐ bà bà jiù yǒu shǒu shù fèi leCháu lên bệnh viện Lên bệnh viện thì ba cháu mới có tiền mổ chứ
这位是郝赢同志 是咱们七道河子农场的技术员
HSK 7
0:03s
zhè wèi shì hǎo yíng tóng zhì shì zán men qī dào hé zi nóng chǎng de jì shù yuánĐây là đồng chí Hách Doanh Kỹ thuật viên nông trường Qidaohezi của mình đấy
我要半张特级小羊皮
HSK 1
0:03s
wǒ yào bàn zhāng tè jí xiǎo yáng píEm muốn nửa tấm Da cừu non trắng thượng hạng
所以说我老师是把钱 都借给别人了
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ shuō wǒ lǎo shī shì bǎ qián dōu jiè gěi bié rén leVậy là cô giáo tôi đã đem tiền cho người ta mượn hết rồi
自己活不下去了 才嫁人的
HSK 4
0:03s
zì jǐ huó bù xià qù le cái jià rén debản thân không sống nổi nữa mới phải lấy chồng