Fate Chooses You poster

Fate Chooses You

佳偶天成

TV Series4,266 clips

在上古时期,战鬼族因打断人神两界通道而遭受神罚,全族背负“五不全”的诅咒。万年之后,族中少主陆千乔(任嘉伦 饰)为破除诅咒、保住族人血脉,必须历经“换皮、换肉、换骨、换血、换心”五重生死劫难,才能成为一个健全的普通人。 在经历“换肉”之劫时,陆千乔借用“贪官陆槐”的身份,与身负“克夫”命格、为破厄运而主动下山寻求冲喜的修仙者辛湄(王鹤润 饰)结为契约夫妻。本想在受刑后假死遁逃,从此与辛湄再无瓜葛。然而,看似柔弱的辛湄却在他“死后”孤身犯险,背着一把刀前往京城替他复仇、洗刷冤屈。辛湄此举引来了仙门的追杀,也让陆千乔被迫暴露了真实身份。因辛湄无法接受被骗而拔刀相向,陆千乔情急之下只能抹去她的记忆。但两人的命运早已被各自的执念和阴谋编织在一起,他们最终在崇灵谷再次相遇,并共同经历了“不朽丹”、“无双会”、“金光教”等惊险事件。在不断的生死考验中,他们从相互试探的假婚关系,逐渐萌生出真挚的感情,最终粉碎了金乌族的惊天阴谋,共同守护了人间太平。

Video Dialogue Clips from Fate Chooses You

4,266 clips · Page 67 of 178
他们一年会用去多少
HSK 3
0:03s
tā men yī nián huì yòng qù duō shǎomột năm họ dùng hết bao nhiêu?
这一日五十五文
HSK 1
0:03s
zhè yī rì wǔ shí wǔ wénMỗi ngày mười lăm văn tiền,
一年便是一万九千文
HSK 6
0:03s
yī nián biàn shì yī wàn jiǔ qiān wénmột năm là một vạn chín ngàn văn tiền,
折合白银二十两
HSK 7
0:03s
zhé hé bái yín èr shí liǎngquy ra bạc là hai mươi lượng.
这宅子价值几何啊
HSK 5
0:03s
zhè zhái zi jià zhí jǐ hé aCăn nhà trị giá bao nhiêu?
十年便买个宅子
HSK 5
0:03s
shí nián biàn mǎi gè zhái zimười năm là mua được nhà.
十二三年也就足够了
HSK 5
0:03s
shí èr sān nián yě jiù zú gòu lethì mười hai, mười ba năm là mua được.
那加收不朽税之后呢
HSK 5
0:03s
nà jiā shōu bù xiǔ shuì zhī hòu neVậy sau khi thu thêm thuế Bất Hủ thì sao?
商户有通贩税
HSK 5
0:03s
shāng hù yǒu tōng fàn shuìNhà buôn bán có thuế mua bán,
农户有土地税
HSK 1
0:03s
nóng hù yǒu tǔ dì shuìnhà nông có thuế đất đai.
这一日伙食三十文
HSK 7
0:03s
zhè yī rì huǒ shí sān shí wénMỗi ngày ăn uống hết ba mươi văn tiền,
一年便是一万零八百文
HSK 6
0:03s
yī nián biàn shì yī wàn líng bā bǎi wénmột năm hết một vạn lẻ tám trăm văn tiền,
折合文银十两
HSK 7
0:03s
zhé hé wén yín shí liǎngquy ra là mười lượng bạc.
分为冬税和夏税
HSK 5
0:03s
fēn wéi dōng shuì hé xià shuìchia làm thuế mùa Đông và thuế mùa Hè.
冬税收亩产的三成
HSK 7
0:03s
dōng shuì shōu mǔ chǎn de sān chéngThuế mùa Đông thu ba phần mười sản lượng mỗi mẫu đất.
夏税收亩产的四成
HSK 7
0:03s
xià shuì shōu mǔ chǎn de sì chéngThuế mùa Hè thu bốn phần mười sản lượng mỗi mẫu đất.
除去吃饭所用
HSK 7
0:03s
chú qù chī fàn suǒ yòngTrừ đi phần để ăn uống.
一千三百八十年
HSK 1
0:03s
yī qiān sān bǎi bā shí niánmột ngàn ba trăm tám mươi năm.
哪来的一千三百八十年
HSK 1
0:03s
nǎ lái de yī qiān sān bǎi bā shí niánđào đâu ra một ngàn ba trăm tám mươi năm?
这 这牌子都丢啊
HSK 4
0:03s
zhè zhè pái zi dōu diū aNgọc... ngọc bài cũng vứt luôn à?
师兄是乘马车而来的
HSK 6
0:03s
shī xiōng shì chéng mǎ chē ér lái deSư huynh ngồi xe ngựa đến,
灵寂山路途遥远
HSK 7
0:03s
líng jì shān lù tú yáo yuǎnĐường đến núi Linh Tịch xa xôi,
沿途可曾休息
HSK 7
0:03s
yán tú kě zēng xiū xīdọc đường có nghỉ ngơi không?
只在诩都稍作停留
HSK 6
0:03s
zhǐ zài xǔ dōu shāo zuò tíng liúchỉ dừng một lát ở Hủ Đô.