Lady Liberty poster

Lady Liberty

爱情没有神话

TV Series5,021 clips

林展翘是一位经济独立、思想成熟的都市女性,身边追求者不断,但她一直过着单身独居的生活。其实她不是排斥婚姻,只是不愿将就,内心一直渴望着一份真正的爱情与纯粹的婚姻。林展翘与何德璋相识后,两人起初虽互有误解,但当他们在爱情、事业中一起经历成长与选择后,终于认清对方就是自己的理想爱人。在克服现实的阻碍后,两人准备踏入婚姻殿堂。林展翘的女性朋友们也在各自做出生活的抉择后,找到了完美的人生归宿。最终她们重新领悟了爱情与婚姻的真谛,过上了普通而幸福、平凡而不平庸的生活。

Video Dialogue Clips from Lady Liberty

5,021 clips · Page 63 of 210
怎么也能卖个两三百吧 现在房子不好卖
HSK 3
0:03s
zěn me yě néng mài gè liǎng sān bǎi ba xiàn zài fáng zi bù hǎo màicũng bán được 2-3 trăm nghìn chứ Bây giờ nhà khó bán lắm
我的房子 我爱怎么样就怎么样
HSK 3
0:03s
wǒ de fáng zi wǒ ài zěn me yàng jiù zěn me yàngNhà của tôi tôi muốn làm gì thì làm
住那么远刚好 反正也没人会去看你
HSK 5
0:03s
zhù nà me yuǎn gāng hǎo fǎn zhèng yě méi rén huì qù kàn nǐỞ xa vậy vừa hay Đằng nào cũng chẳng ai thèm thăm ông
等你死了 我第一时间 把你所有东西都烧给你
HSK 5
0:03s
děng nǐ sǐ le wǒ dì yī shí jiān bǎ nǐ suǒ yǒu dōng xī dōu shāo gěi nǐĐợi khi anh chết Tôi sẽ ngay lập tức Đốt hết mọi thứ của anh cho anh
你要是留一个纸片 你就是畜生
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì liú yí gè zhǐ piàn nǐ jiù shì chù shengAnh mà để lại dù chỉ một mảnh giấy Anh đúng là đồ súc sinh
我坟头上你都不要放我的照片的
HSK 3
0:03s
wǒ fén tóu shàng nǐ dōu bú yào fàng wǒ de zhào piān deTrên mộ tôi anh cũng đừng đặt ảnh tôi
我死了你给我留个清净 你放心吧 没人会去看你的
HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le nǐ gěi wǒ liú gè qīng jìng nǐ fàng xīn ba méi rén huì qù kàn nǐ deTôi chết rồi hãy để tôi yên Anh yên tâm đi, chẳng ai thèm đến thăm anh đâu
你连坟头都不需要还照片呢
HSK 4
0:03s
nǐ lián fén tóu dōu bù xū yào hái zhào piān neAnh còn không cần cả mộ phần, nói gì đến ảnh
我死了我不会找人通知你的
HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le wǒ bú huì zhǎo rén tōng zhī nǐ deTôi chết tôi sẽ không nhờ ai báo cho anh
你要是今天没来我早就当你死了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì jīn tiān méi lái wǒ zǎo jiù dāng nǐ sǐ leHôm nay anh không đến thì tôi đã coi anh chết rồi
价格足够便宜就不怕
HSK 5
0:03s
jià gé zú gòu pián yi jiù bù pàGiá đủ rẻ là không sợ
都是因为害怕不敢租
HSK 4
0:03s
dōu shì yīn wèi hài pà bù gǎn zūĐều vì sợ mà không dám thuê
这种老房子嘛 肯定什么都会有的呀
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng lǎo fáng zi ma kěn dìng shén me dū huì yǒu de yaNhà cũ kiểu này mà Chắc chắn là có đủ thứ chuyện chứ
人家以后会怪我的 你说是吧
HSK 6
0:03s
rén jiā yǐ hòu huì guài wǒ de nǐ shuō shì baNgười ta sẽ trách tôi Đúng không nào
那你为什么不在家多待两天
HSK 4
0:03s
nà nǐ wèi shén me bù zài jiā duō dài liǎng tiānVậy sao anh không ở nhà thêm vài ngày?
不然我找你干吗 你不是来给我送照片的吗
HSK 5
0:03s
bù rán wǒ zhǎo nǐ gàn má nǐ bú shì lái gěi wǒ sòng zhào piān de maKhông thì tôi tìm anh làm gì? Anh không phải đến đưa ảnh cho tôi sao?
那些破照片犯得着我特地跑一趟
HSK 6
0:03s
nà xiē pò zhào piān fàn de zháo wǒ tè dì pǎo yī tàngMấy cái ảnh đó mà đáng để tôi đặc biệt chạy đến sao.
走啊 把你吃的喝的拿上跟我走
HSK 3
0:03s
zǒu a bǎ nǐ chī de hē de ná shàng gēn wǒ zǒuĐi thôi. Lấy đồ ăn đồ uống của anh rồi đi theo tôi.
你赶我走我报警 你虐待老人
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn wǒ zǒu wǒ bào jǐng nǐ nüè dài lǎo rénAnh đuổi tôi là tôi gọi cảnh sát liền. Anh ngược đãi người già.
你跟我下楼 我带你去前台开房间行吗
HSK 7
0:03s
nǐ gēn wǒ xià lóu wǒ dài nǐ qù qián tái kāi fáng jiān xíng maAnh đi xuống lầu với tôi. Tôi đưa anh ra lễ tân đặt phòng được không?
卡里 一分不少 我看看
HSK 1
0:03s
kǎ lǐ yī fēn bù shǎo wǒ kàn kànTrong thẻ đủ cả, không thiếu một xu. Để tôi xem.
我 我付什么房费 你住酒店不付钱
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ fù shén me fáng fèi nǐ zhù jiǔ diàn bù fù qiánTôi... tôi trả tiền phòng gì? Anh ở khách sạn mà không trả tiền,
你这 你自己都说了卡里有三十万嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhè nǐ zì jǐ dōu shuō le kǎ lǐ yǒu sān shí wàn maAnh này... Chính anh vừa nói trong thẻ có 300 nghìn mà.
你想清楚啊 我再错一次 你卡就锁了
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng qīng chǔ a wǒ zài cuò yī cì nǐ kǎ jiù suǒ leAnh nghĩ kỹ đấy nhé. Tôi nhập sai thêm một lần nữa là thẻ anh bị khóa.