My Destiny poster

My Destiny

我的山与海

TV Series3,290 clips

来自西南山区玉县“神仙顶”的70后女孩方婉之,遭遇感情和家庭变故,20岁便从大学退学,辗转来到深圳。在打工初期时结识了闺蜜李娟、郝倩倩,三人携手面对风雨,随着深圳这片热土的发展,她们从打工到做外贸、再到自主创业玩具品牌,历经事业风波,以及黄耀东、颜子威等人的背叛,在深圳站稳了脚跟。方婉之始终坚持奋斗姿态,读夜大、学英语提高自己,也积极抓住改革开放浪潮和时代机遇,在不断清零的人生中奋斗不止。身边的人也在她影响下,有了美好归宿。当步入中年、公司顺利上市,她将企业交给团队打理,带着收养的孤儿方妙妙,与知己高翔一起回到故乡,就此安定在了命运起点神仙顶。

Video Dialogue Clips from My Destiny

3,290 clips · Page 61 of 138
刚才你也没去啊 我不饿
HSK 3
0:03s
gāng cái nǐ yě méi qù a wǒ bù èVừa rồi cô cũng không đi mà. Tôi không đói.
我为了不上厕所 一天都没喝水
HSK 3
0:03s
wǒ wèi le bù shàng cè suǒ yī tiān dōu méi hē shuǐĐể không phải đi vệ sinh, cả ngày tôi không uống nước.
你把我们拖累死了 对噻 不可能先缝皮标
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ men tuō lěi sǐ le duì sāi bù kě néng xiān fèng pí biāoCô kéo chậm cả bọn rồi. Đúng đấy. Không thể may nhãn da trước,
等她熟悉 这条拉都长草了 拉长
HSK 4
0:03s
děng tā shú xī zhè tiáo lā dōu zhǎng cǎo le lā chángChờ cô ta quen việc, cả chuyền này mọc cỏ mất. Chuyền trưởng.
我想再试一下 我肯定能行
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zài shì yī xià wǒ kěn dìng néng xíngTôi muốn thử thêm lần nữa. Tôi chắc chắn làm được.
行不行不是你说了算
HSK 3
0:03s
xíng bù xíng bú shì nǐ shuō le suànĐược hay không, không phải cô nói là được.
那如果到时候还是不行 我自己接受淘汰
HSK 6
0:03s
nà rú guǒ dào shí hòu hái shì bù xíng wǒ zì jǐ jiē shòu táo tàiNếu đến lúc đó tôi vẫn không được, tôi tự chấp nhận bị loại.
但请您再给我一次机会 我保证三天之内
HSK 4
0:03s
dàn qǐng nín zài gěi wǒ yī cì jī huì wǒ bǎo zhèng sān tiān zhī nèiNhưng xin chị cho tôi thêm một cơ hội. Tôi đảm bảo trong ba ngày,
再给四号一次机会吧
HSK 3
0:03s
zài gěi sì hào yī cì jī huì baCho số 4 thêm một cơ hội đi.
她为了不上厕所 一直都没有喝水
HSK 3
0:03s
tā wèi le bù shàng cè suǒ yì zhí dōu méi yǒu hē shuǐĐể không phải đi vệ sinh, cô ấy không uống một giọt nước nào.
你一上手 我就知道你做不来
HSK 2
0:03s
nǐ yī shàng shǒu wǒ jiù zhī dào nǐ zuò bù láiVừa nhìn cô làm tôi đã biết cô không làm được.
你上过大学长得又不丑
HSK 5
0:03s
nǐ shàng guò dà xué zhǎng dé yòu bù chǒuCô từng học đại học, lại không xấu
求拉长再给个机会
HSK 6
0:03s
qiú lā cháng zài gěi gè jī huìXin chuyền trưởng cho tôi thêm cơ hội.
师傅 等一下啊 我拿行李
HSK 4
0:03s
shī fù děng yí xià a wǒ ná xíng lǐBác tài, đợi chút. Tôi lấy hành lý.
再晚两天我就扛不住了
HSK 7
0:03s
zài wǎn liǎng tiān wǒ jiù káng bú zhù leMuộn thêm hai ngày nữa là em chịu hết nổi rồi.
你够能的了 都自己找着工作了
HSK 4
0:03s
nǐ gòu néng de le dōu zì jǐ zhǎo zháo gōng zuò leEm cũng giỏi thật đấy. Tự tìm được việc luôn rồi.
这种活 就是个熟能生巧的事 知道不
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng huó jiù shì gè shú néng shēng qiǎo de shì zhī dào bùCông việc này chỉ cần quen tay là được. Biết chưa?
你一定能行 明天一早 我就带你去见拉长
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng néng xíng míng tiān yī zǎo wǒ jiù dài nǐ qù jiàn lā chángChắn chắn chị sẽ làm được. Sáng mai em dẫn chị đi gặp chuyền trưởng.
这房子让你收拾得 太漂亮了
HSK 4
0:03s
zhè fáng zi ràng nǐ shōu shí dé tài piào liàng leEm bài trí phòng đẹp quá đi mất.
我看你是缺油水了
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ shì quē yóu shuǐ leChị thấy em thiếu chất béo rồi.
是小朋友缺油水了
HSK 4
0:03s
shì xiǎo péng yǒu quē yóu shuǐ leLà Bạn Nhỏ thiếu chất béo thôi.
最近忙得都没顾上喂它
HSK 3
0:03s
zuì jìn máng dé dōu méi gù shàng wèi tāDạo này bận quá, chưa kịp cho nó ăn.
吃一个 来来来 我们吃一个吧
HSK 1
0:03s
chī yí gè lái lái lái wǒ men chī yí gè baĂn một miếng đi. Nào, chúng ta ăn một miếng.
她有好几个姐妹 还没回来 怕我占了她们位置
HSK 5
0:03s
tā yǒu hǎo jǐ gè jiě mèi hái méi huí lái pà wǒ zhàn le tā men wèi zhìChị ấy có mấy chị em chưa quay lại. Sợ em chiếm chỗ của họ