Veil of Shadows poster

Veil of Shadows

月鳞绮纪

TV Series2,399 clips

露芜衣是神秘组织无相月最小的九尾狐,性格活泼,狡黠。在寻找大妖小唯的任务中,她潜入了洛安韦府,然而她发现自称为小唯而来的不止她,还有以妖身画皮为法师,身负血海深仇的武拾光,与她同来的姐姐,擅长玩弄人心,同为九尾狐的雾妄言,以及看似天真,却身份存疑的侍鳞宗的法师的寄灵。 在找寻真相的过程中,众人既有试探也有合作。他们都是为了小唯身上的龙神之力而来,但他们背后的目的却各不相同,有人想要守护,有人为了杀戮。 在一次次对于龙神之力的争夺中,他们成为了朋友,恋人,但也发现了彼此之间横亘着无法消弭的阻碍。 为了消灭造成这阻碍的源头,万妖之首九婴,为了守护人间的和平,四人不得不在爱情,友情甚至是生命面前,做出艰难的抉择和割舍,一次次努力地改变命运的流向。 画皮之下,是人性的善恶交锋,是命运的无常捉弄,更是对真爱与救赎的永恒追问。

Video Dialogue Clips from Veil of Shadows

2,399 clips · Page 26 of 100
你到底要我姐姐做什么?
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ yào wǒ jiě jiě zuò shén me ?Rốt cuộc ngươi bắt tỷ ấy làm gì?
你们姐妹情深
HSK 4
0:03s
nǐ men jiě mèi qíng shēnTỷ muội các ngươi gắn bó là thế,
怕听到自己不想听的答案
HSK 4
0:03s
pà tīng dào zì jǐ bù xiǎng tīng de dá ànsợ nghe thấy câu trả lời mà mình không muốn nghe,
怕你们姐妹从此情义断绝 住嘴
HSK 7
0:03s
pà nǐ men jiě mèi cóng cǐ qíng yì duàn jué zhù zuǐsợ tỷ muội các ngươi đoạn tuyệt từ đây. Câm miệng!
从来没有人敢在我面前如此放肆
HSK 7
0:03s
cóng lái méi yǒu rén gǎn zài wǒ miàn qián rú cǐ fàng sìChưa từng có ai dám hỗn xược như vậy trước mặt ta.
你就不怕我杀了你?
HSK 6
0:03s
nǐ jiù bù pà wǒ shā le nǐ ?Ngươi không sợ ta giết ngươi sao?
告诉我你的阴谋
HSK 7
0:03s
gào sù wǒ nǐ de yīn móuNói cho ta biết âm mưu của ngươi.
乖乖待在我身边
HSK 4
0:03s
guāi guāi dài zài wǒ shēn biānNgoan ngoãn ở lại bên ta.
别让我的计划失败
HSK 4
0:03s
bié ràng wǒ de jì huà shī bàiđừng làm hỏng kế hoạch của ta.
等我找到妹妹 我立刻回来
HSK 5
0:03s
děng wǒ zhǎo dào mèi mèi wǒ lì kè huí láiĐợi tìm thấy muội muội, ta sẽ lập tức quay lại,
万一你不回来呢?
HSK 5
0:03s
wàn yī nǐ bù huí lái ne ?Lỡ cô không quay lại thì sao?
你可以去洗个澡吗?
HSK 2
0:03s
nǐ kě yǐ qù xǐ gè zǎo ma ?Huynh đi tắm đi được không?
我以后真的不能把你带在身上了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ hòu zhēn de bù néng bǎ nǐ dài zài shēn shàng leThật sự không thể mang ngươi theo nữa.
女人都被你臭走了
HSK 5
0:03s
nǚ rén dōu bèi nǐ chòu zǒu leNữ nhân chạy hết vì hôi quá đấy.
人起名都是有讲究的
HSK 5
0:03s
rén qǐ míng dōu shì yǒu jiǎng jiū deNgười ta đặt tên đều có dụng ý cả.
一般五行缺什么 就补什么
HSK 6
0:03s
yì bān wǔ xíng quē shén me jiù bǔ shén meThường thì ngũ hành thiếu gì sẽ đặt tên bù nấy.
一百多年过去了 你这个老妖怪
HSK 7
0:03s
yì bǎi duō nián guò qù le nǐ zhè ge lǎo yāo guàiHơn trăm năm rồi, lão yêu quái như ngươi
还是喜欢这么装神弄鬼
HSK 2
0:03s
hái shì xǐ huān zhè me zhuāng shén nòng guǐvẫn cứ thích giả thần giả quỷ.
真不愧是狐狸精啊
HSK 7
0:03s
zhēn bù kuì shì hú lí jīng aKhông hổ danh là hồ ly tinh.
而且一旦对方对你有所防备
HSK 5
0:03s
ér qiě yí dàn duì fāng duì nǐ yǒu suǒ fáng bèiHơn nữa một khi đối phương đã đề phòng ngươi,
你竟然不自量力
HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán bù zì liàng lìVậy mà ngươi không biết lượng sức,
那我带你去个地方 去了就不难过了
HSK 3
0:03s
nà wǒ dài nǐ qù gè dì fāng qù le jiù bù nán guò leVậy ta đưa cô đến một nơi, đến đó sẽ hết đau lòng.
还是不想听我说这些啊?
HSK 2
0:03s
hái shì bù xiǎng tīng wǒ shuō zhè xiē a ?Hay là không muốn nghe ta nói mấy chuyện này?
不想看到自己手上有血
HSK 4
0:03s
bù xiǎng kàn dào zì jǐ shǒu shàng yǒu xuèkhông muốn thấy tay mình dính máu.