Veil of Shadows poster

Veil of Shadows

月鳞绮纪

TV Series2,399 clips

露芜衣是神秘组织无相月最小的九尾狐,性格活泼,狡黠。在寻找大妖小唯的任务中,她潜入了洛安韦府,然而她发现自称为小唯而来的不止她,还有以妖身画皮为法师,身负血海深仇的武拾光,与她同来的姐姐,擅长玩弄人心,同为九尾狐的雾妄言,以及看似天真,却身份存疑的侍鳞宗的法师的寄灵。 在找寻真相的过程中,众人既有试探也有合作。他们都是为了小唯身上的龙神之力而来,但他们背后的目的却各不相同,有人想要守护,有人为了杀戮。 在一次次对于龙神之力的争夺中,他们成为了朋友,恋人,但也发现了彼此之间横亘着无法消弭的阻碍。 为了消灭造成这阻碍的源头,万妖之首九婴,为了守护人间的和平,四人不得不在爱情,友情甚至是生命面前,做出艰难的抉择和割舍,一次次努力地改变命运的流向。 画皮之下,是人性的善恶交锋,是命运的无常捉弄,更是对真爱与救赎的永恒追问。

Video Dialogue Clips from Veil of Shadows

2,399 clips · Page 27 of 100
只看自己喜欢的
HSK 2
0:03s
zhǐ kàn zì jǐ xǐ huān dechỉ nhìn những gì mình thích thôi.
那眼睛怎么红了?
HSK 5
0:03s
nà yǎn jīng zěn me hóng le ?Thế sao mắt lại đỏ?
被一股刺鼻的香味熏了眼睛
HSK 7
0:03s
bèi yī gǔ cì bí de xiāng wèi xūn le yǎn jīngCó mùi hắc làm ta cay mắt thôi.
究竟是何目的?
HSK 7
0:03s
jiū jìng shì hé mù dì ?rốt cuộc ngươi có mục đích gì?
在本座面前 不要放肆
HSK 7
0:03s
zài běn zuò miàn qián bú yào fàng sìĐừng có cư xử láo xược trước mặt bổn tọa.
你打算关我多久?
HSK 3
0:03s
nǐ dǎ suàn guān wǒ duō jiǔ ?Ngươi định nhốt ta bao lâu?
我想见那个脸上总是挂着笑
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng jiàn nà ge liǎn shàng zǒng shì guà zhe xiàoTa muốn gặp Ký Linh ấm áp lương thiện,
再也见不到他了?
HSK 1
0:03s
zài yě jiàn bú dào tā le ?gặp lại huynh ấy đúng không?
殊不知你慈悲尽失、神格无存
HSK 1
0:03s
shū bù zhī nǐ cí bēi jǐn shī 、 shén gé wú cúnđâu biết ngươi đã đánh mất lòng từ bi, chẳng còn phẩm cách thần thánh.
还好意思给自己立个雕像
HSK 7
0:03s
hái hǎo yì si gěi zì jǐ lì gè diāo xiàngVậy mà vẫn mặt dày tự dựng tượng ở đây
真不要脸
HSK 1
0:03s
zhēn bú yào liǎnĐúng là không biết xấu hổ.
这露芜衣胆子可真大
HSK 6
0:03s
zhè lù wú yī dǎn zi kě zhēn dàLộ Vu Y to gan thật đấy.
冲进黄鼠狼窝里打鸣有什么区别?
HSK 7
0:03s
chōng jìn huáng shǔ láng wō lǐ dǎ míng yǒu shén me qū bié ?lao vào ổ chồn gáy loạn lên chứ.
我可是吃人的狐妖
HSK 3
0:03s
wǒ kě shì chī rén de hú yāoTa là hồ yêu ăn thịt người đấy.
那你要改名叫叶短命了 我…
HSK 1
0:03s
nà nǐ yào gǎi míng jiào yè duǎn mìng le wǒ …Ngươi phải đổi tên thành Diệp Đoản Mệnh mất. Ta…
合胃口吗?没事的话 我先回去了
HSK 6
0:03s
hé wèi kǒu ma ? méi shì de huà wǒ xiān huí qù leHợp khẩu vị chứ? Không có việc gì thì ta… ta về đây.
你们把我关在这里 是囚犯
HSK 7
0:03s
nǐ men bǎ wǒ guān zài zhè lǐ shì qiú fànCác ngươi nhốt ta ở đây làm tù nhân.
这一桌子大鱼大肉的 是做什么?
HSK 1
0:03s
zhè yī zhuō zi dà yú dà ròu de shì zuò shén me ?Vậy mà lại bày một bàn thịt cá ê hề thế này làm gì?
行动自由都没有 不是囚犯是什么?
HSK 7
0:03s
xíng dòng zì yóu dōu méi yǒu bú shì qiú fàn shì shén me ?Còn chẳng được phép tự do đi lại, rõ là tù nhân còn gì.
这一桌子好菜 我一个人可吃不完
HSK 3
0:03s
zhè yī zhuō zi hǎo cài wǒ yí gè rén kě chī bù wánBao thức ăn ngon thế này, một mình ta ăn không hết.
主要是想害螭吻大人的妖太多了
HSK 7
0:03s
zhǔ yào shì xiǎng hài chī wěn dà rén de yāo tài duō leChủ yếu là vì có quá nhiều yêu quái muốn hại ngài ấy.
只有龙才能杀死龙
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu lóng cái néng shā sǐ lóngchỉ có rồng mới giết được rồng.
你们螭吻大人还怕人下毒?
HSK 7
0:03s
nǐ men chī wěn dà rén hái pà rén xià dú ?Đại nhân của các ngươi còn sợ bị hạ độc?
你们这儿给我吃这么好 这胃口养刁了
HSK 6
0:03s
nǐ men zhè ér gěi wǒ chī zhè me hǎo zhè wèi kǒu yǎng diāo leCác ngươi cho ta ăn ngon thế này, lỡ ta thành ra kén ăn,