Veil of Shadows poster

Veil of Shadows

月鳞绮纪

TV Series2,399 clips

露芜衣是神秘组织无相月最小的九尾狐,性格活泼,狡黠。在寻找大妖小唯的任务中,她潜入了洛安韦府,然而她发现自称为小唯而来的不止她,还有以妖身画皮为法师,身负血海深仇的武拾光,与她同来的姐姐,擅长玩弄人心,同为九尾狐的雾妄言,以及看似天真,却身份存疑的侍鳞宗的法师的寄灵。 在找寻真相的过程中,众人既有试探也有合作。他们都是为了小唯身上的龙神之力而来,但他们背后的目的却各不相同,有人想要守护,有人为了杀戮。 在一次次对于龙神之力的争夺中,他们成为了朋友,恋人,但也发现了彼此之间横亘着无法消弭的阻碍。 为了消灭造成这阻碍的源头,万妖之首九婴,为了守护人间的和平,四人不得不在爱情,友情甚至是生命面前,做出艰难的抉择和割舍,一次次努力地改变命运的流向。 画皮之下,是人性的善恶交锋,是命运的无常捉弄,更是对真爱与救赎的永恒追问。

Video Dialogue Clips from Veil of Shadows

2,399 clips · Page 31 of 100
那我去取个新的木偶
HSK 7
0:03s
nà wǒ qù qǔ gè xīn de mù ǒuThế để ta đi lấy một con rối mới.
我与你同去
HSK 5
0:03s
wǒ yǔ nǐ tóng qùLần này, ta đích thân đi cùng ngươi.
龙神大人何须冒险?
HSK 6
0:03s
lóng shén dà rén hé xū mào xiǎn ?Đại nhân hà tất phải mạo hiểm?
再做一个新的寄灵就是
HSK 2
0:03s
zài zuò yí gè xīn de jì líng jiù shìTạo thêm một Ký Linh mới là được.
我和他一同前往
HSK 6
0:03s
wǒ hé tā yī tóng qián wǎngTa đi cùng hắn,
回来之后 将一路的记忆交给大人
HSK 5
0:03s
huí lái zhī hòu jiāng yī lù de jì yì jiāo gěi dà rénlúc về sẽ trao lại ký ức dọc đường cho ngài,
我不能再躲在侍鳞宗了
HSK 5
0:03s
wǒ bù néng zài duǒ zài shì lín zōng leĐâu thể trốn trong Thị Lân Tông nữa.
谕戒石神谕已经降下
HSK 6
0:03s
yù jiè shí shén yù yǐ jīng jiàng xiàDụ Giới Thạch đã đưa ra lời tiên tri.
留给我的时间不多了
HSK 1
0:03s
liú gěi wǒ de shí jiān bù duō leTa không còn nhiều thời gian.
我必须亲自面对
HSK 5
0:03s
wǒ bì xū qīn zì miàn duìTa phải đích thân đối mặt.
这不是你该来的地方
HSK 3
0:03s
zhè bú shì nǐ gāi lái de dì fāngĐây không phải nơi ngươi nên đến.
真真假假 你看得过来吗?
HSK 2
0:03s
zhēn zhēn jiǎ jiǎ nǐ kàn dé guò lái ma ?thật giả lẫn lộn, ngươi kiểm chứng được hết sao?
什么浓郁香味?放肆
HSK 7
0:03s
shén me nóng yù xiāng wèi ? fàng sìlàm gì có mùi hương nồng đậm? Hỗn xược!
你不想一直困在侍鳞宗
HSK 4
0:03s
nǐ bù xiǎng yì zhí kùn zài shì lín zōngNgươi không muốn bị nhốt mãi ở Thị Lân Tông,
你愿意放我回无相月?
HSK 3
0:03s
nǐ yuàn yì fàng wǒ huí wú xiāng yuè ?Ngươi bằng lòng thả ta về Vô Tướng Nguyệt?
但你先陪我去一个地方
HSK 4
0:03s
dàn nǐ xiān péi wǒ qù yí gè dì fāngnhưng trước đó phải cùng ta đến một nơi.
我小时候住的地方 就在这附近
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎo shí hòu zhù de dì fāng jiù zài zhè fù jìnNơi ta sống thuở nhỏ ở ngay gần đây.
天降雷电 把这里劈碎了
HSK 7
0:03s
tiān jiàng léi diàn bǎ zhè lǐ pī suì leSau đó, thiên lôi giáng xuống khiến nơi này tan nát.
枝繁叶茂 庇护生灵
HSK 7
0:03s
zhī fán yè mào bì hù shēng língtán lá sum suê che chở chúng sinh.
在我小的时候 经常偷偷跑来这里玩
HSK 6
0:03s
zài wǒ xiǎo de shí hòu jīng cháng tōu tōu pǎo lái zhè lǐ wánHồi còn nhỏ ta hay lén chạy tới đây chơi.
师父也曾跟我提起过
HSK 6
0:03s
shī fù yě céng gēn wǒ tí qǐ guòSư phụ cũng từng kể với ta về bức bích họa ở đây.
可是过了没多久 族人纷纷得了重病
HSK 5
0:03s
kě shì guò le méi duō jiǔ zú rén fēn fēn dé le zhòng bìngNhưng chưa được bao lâu, tộc nhân mắc bệnh nặng,
人们便开始向上天祈祷
HSK 7
0:03s
rén men biàn kāi shǐ xiàng shàng tiān qí dǎoThế là người dân bắt đầu cầu khẩn trời cao.
上天果然掉下一颗星星
HSK 5
0:03s
shàng tiān guǒ rán diào xià yī kē xīng xīngmột vì tinh tú từ trên trời rơi xuống.