Veil of Shadows poster

Veil of Shadows

月鳞绮纪

TV Series2,399 clips

露芜衣是神秘组织无相月最小的九尾狐,性格活泼,狡黠。在寻找大妖小唯的任务中,她潜入了洛安韦府,然而她发现自称为小唯而来的不止她,还有以妖身画皮为法师,身负血海深仇的武拾光,与她同来的姐姐,擅长玩弄人心,同为九尾狐的雾妄言,以及看似天真,却身份存疑的侍鳞宗的法师的寄灵。 在找寻真相的过程中,众人既有试探也有合作。他们都是为了小唯身上的龙神之力而来,但他们背后的目的却各不相同,有人想要守护,有人为了杀戮。 在一次次对于龙神之力的争夺中,他们成为了朋友,恋人,但也发现了彼此之间横亘着无法消弭的阻碍。 为了消灭造成这阻碍的源头,万妖之首九婴,为了守护人间的和平,四人不得不在爱情,友情甚至是生命面前,做出艰难的抉择和割舍,一次次努力地改变命运的流向。 画皮之下,是人性的善恶交锋,是命运的无常捉弄,更是对真爱与救赎的永恒追问。

Video Dialogue Clips from Veil of Shadows

2,399 clips · Page 63 of 100
那你真正的名字呢?
HSK 4
0:03s
nà nǐ zhēn zhèng de míng zì ne ?Vậy tên thật của huynh là gì?
我最后再问你一次
HSK 3
0:03s
wǒ zuì hòu zài wèn nǐ yī cìTa hỏi ngươi một lần nữa.
你为什么要做这些木偶啊?
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào zuò zhè xiē mù ǒu a ?Tại sao phải làm những con rối này?
总是会想起当年的自己
HSK 5
0:03s
zǒng shì huì xiǎng qǐ dāng nián de zì jǐta cứ hay nhớ về bản thân khi xưa.
最难过的事情 也就只是
HSK 3
0:03s
zuì nán guò de shì qíng yě jiù zhǐ shìChuyện buồn nhất gặp phải cũng chỉ là
最终还是没能救回来
HSK 5
0:03s
zuì zhōng hái shì méi néng jiù huí láivẫn không cứu sống được một số người.
快救他 快救他
HSK 5
0:03s
kuài jiù tā kuài jiù tāPháp lực đâu? Mau cứu đệ ấy đi!
好土 土狐狸
HSK 7
0:03s
hǎo tǔ tǔ hú líQuê mùa quá, con hồ ly hoang này.
我也轻松了好多
HSK 4
0:03s
wǒ yě qīng sōng le hǎo duōHiện giờ công khai sự thật, ta cũng nhẹ nhõm hơn rất nhiều.
我可以拿其他宝贝跟你换
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ ná qí tā bǎo bèi gēn nǐ huànTa có thể đổi với huynh bằng báu vật khác.
没有任何东西可以跟它换
HSK 4
0:03s
méi yǒu rèn hé dōng xī kě yǐ gēn tā huànkhông có thứ gì đánh đổi được với nó.
那段暗无天日的日子
HSK 4
0:03s
nà duàn àn wú tiān rì de rì zikhoảng thời gian tăm tối vắng ánh mặt trời.
好好地活下去
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì huó xià qùcho ta có can đảm để tiếp tục sống.
你看 我就知道你会这副表情
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè fù biǎo qíngCô xem. Ta biết ngay cô sẽ có biểu cảm thế này.
很多人都不相信 但这是真的
HSK 3
0:03s
hěn duō rén dōu bù xiāng xìn dàn zhè shì zhēn deRất nhiều người không tin. Nhưng đây là sự thật.
我会一直陪着你”
HSK 4
0:03s
wǒ huì yì zhí péi zhe nǐ ”ta sẽ luôn ở bên huynh.
我不需要你用任何东西 来跟它换
HSK 4
0:03s
wǒ bù xū yào nǐ yòng rèn hé dōng xī lái gēn tā huànTa không cần bất kỳ thứ gì của muội để đổi lấy nó.
是我自己愿意给你的
HSK 3
0:03s
shì wǒ zì jǐ yuàn yì gěi nǐ deTự ta bằng lòng đưa cho muội.
我都会捧到你面前
HSK 6
0:03s
wǒ dū huì pěng dào nǐ miàn qiánMuội muốn gì, ta đều sẽ dâng tới trước mặt muội.
那我要你的心
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào nǐ de xīnVậy ta muốn trái tim của huynh, huynh cũng cho sao?
从前你可不这样 嘴像抹了蜜一样
HSK 7
0:03s
cóng qián nǐ kě bù zhè yàng zuǐ xiàng mǒ le mì yī yàngTrước kia huynh không như thế mà. Hiện giờ ăn nói dễ nghe quá.
那我想摘星星
HSK 5
0:03s
nà wǒ xiǎng zhāi xīng xīngVậy ta muốn hái sao, hái trăng.
你真的不对劲啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhēn de bú duì jìn aHuynh cứ là lạ thế nào ấy.
你怎么跟变了个人似的?
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me gēn biàn le gè rén shì de ?Sao như biến thành người khác vậy?