Archives: The Nanyang Mystery poster

Archives: The Nanyang Mystery

南部档案

TV Series2,581 clips

民国初年,南洋海上发生“水鬼望乡”离奇命案,张家外派调查神秘事务的南部档案馆坐办张海盐、张海虾二人搭档亲往调查,却意外卷入了一个用于猎杀海外张家人的绝命死局。张海虾以自己的死谋局求解,送张海盐上了“南安号”巨轮回厦门以图他能够有一线生机,但这趟波澜诡谲的航程似乎才刚刚起航,一手遮天的军阀大佬、单纯执着的少年账房、还有十年未见的至亲故人……张海盐独自面对着接踵而至的意外,而当他踏上厦门的那一刻,真正属于两个少年的命运才初初开始转动……

Video Dialogue Clips from Archives: The Nanyang Mystery

2,581 clips · Page 52 of 108
领事馆的人不知走到哪儿了
HSK 7
0:03s
lǐng shì guǎn de rén bù zhī zǒu dào nǎ ér leKhông biết người của lãnh sự quán đi đến đâu rồi.
表弟 你 你怎么又来了 别跟着我 你
HSK 3
0:03s
biǎo dì nǐ nǐ zěn me yòu lái le bié gēn zhe wǒ nǐEm họ? Anh... Sao cậu lại đến nữa? Đừng có đi theo tôi. Anh...
干吗呢 你干吗呢
HSK 1
0:03s
gàn má ne nǐ gàn má neLàm gì đây? Còn anh làm gì?
这海利银行的行长韦斯利夫人 那可是你大恩人
HSK 7
0:03s
zhè hǎi lì yín háng de háng zhǎng wéi sī lì fū rén nà kě shì nǐ dà ēn rénPhu nhân Wesley, giám đốc ngân hàng Hải Lợi là ân nhân của anh đấy.
咱不能恩将仇报 毁了人家买卖吧
HSK 7
0:03s
zán bù néng ēn jiāng chóu bào huǐ le rén jiā mǎi mài bachúng ta không thể lấy oán báo ơn, phá chỗ làm ăn của người ta chứ.
算你还有点良心
HSK 7
0:03s
suàn nǐ hái yǒu diǎn liáng xīnCoi như anh còn có chút lương tâm.
又想掐晕我 把我甩了
HSK 7
0:03s
yòu xiǎng qiā yūn wǒ bǎ wǒ shuǎi leLại định đánh ngất rồi vứt tôi lại hả?
没门儿 偷偷练很久的
HSK 6
0:03s
méi mén ér tōu tōu liàn hěn jiǔ deCòn lâu nhé. Tôi lén luyện lâu lắm rồi.
原来你早就知道我戒不了烟
HSK 7
0:03s
yuán lái nǐ zǎo jiù zhī dào wǒ jiè bù liǎo yānThì ra anh biết là tôi không cai được thuốc lá,
难道这个就是南部档案馆 防御机关的入口
HSK 7
0:03s
nán dào zhè ge jiù shì nán bù dàng àn guǎn fáng yù jī guān de rù kǒu[Song Vân] Chẳng lẽ đây chính là lối vào hệ thống phòng ngự của Cục Hồ sơ Nam Bộ?
那钱上的眼睛又是什么意思
HSK 2
0:03s
nà qián shàng de yǎn jīng yòu shì shén me yì siVậy con mắt trên tờ tiền thì có ý nghĩa gì?
你先 还是我先 算了 我先吧
HSK 6
0:03s
nǐ xiān hái shì wǒ xiān suàn le wǒ xiān baAnh trước hay tôi trước? Thôi, tôi trước vậy.
你现在说谎也太烂了吧 我是不聪明
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài shuō huǎng yě tài làn le ba wǒ shì bù cōng míngGiờ anh nói dối cũng vụng quá đấy. Tôi không được thông minh
你别忽悠我了 我是不会走的 跟你说过了
HSK 7
0:03s
nǐ bié hū yōu wǒ le wǒ shì bú huì zǒu de gēn nǐ shuō guò leAnh đừng lừa tôi nữa. Tôi sẽ không đi đâu. Tôi nói với anh rồi mà.
你能不能别耍我了 刚才这儿绝对有一个门
HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bié shuǎ wǒ le gāng cái zhè ér jué duì yǒu yí gè ménAnh đừng trêu tôi nữa được không? Vừa rồi ở đây chắc chắn có cửa.
等 等 等 等我想一下
HSK 1
0:03s
děng děng děng děng wǒ xiǎng yī xiàĐợi đã, đợi đã, đợi đã. Để tôi nghĩ xem.
放心 交给我 我去开门 等一下
HSK 3
0:03s
fàng xīn jiāo gěi wǒ wǒ qù kāi mén děng yí xiàCứ yên tâm giao cho tôi. Tôi đi mở cửa. Đợi đã.
你砸我手了
HSK 7
0:03s
nǐ zá wǒ shǒu leAnh đập trúng tay tôi rồi.
你以后就一个人了
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu jiù yí gè rén leSau này chỉ còn một mình cô thôi,
你要照顾好自己
HSK 3
0:03s
nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐcô phải chăm sóc tốt cho bản thân.
你要好好地活着
HSK 4
0:03s
nǐ yào hǎo hǎo dì huó zheCô phải sống thật tốt.
我已经活得太久了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng huó dé tài jiǔ leMình đã sống quá lâu rồi.
一块儿墙皮也不留
HSK 4
0:03s
yī kuài ér qiáng pí yě bù liúKhông được để lại một mảnh tường nào.
你刚才不是还挺猛的吗 还能救我一命
HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái bú shì hái tǐng měng de ma hái néng jiù wǒ yī mìngLúc nãy cậu oai lắm cơ mà. Còn cứu mạng tôi nữa.