Archives: The Nanyang Mystery poster

Archives: The Nanyang Mystery

南部档案

TV Series2,581 clips

民国初年,南洋海上发生“水鬼望乡”离奇命案,张家外派调查神秘事务的南部档案馆坐办张海盐、张海虾二人搭档亲往调查,却意外卷入了一个用于猎杀海外张家人的绝命死局。张海虾以自己的死谋局求解,送张海盐上了“南安号”巨轮回厦门以图他能够有一线生机,但这趟波澜诡谲的航程似乎才刚刚起航,一手遮天的军阀大佬、单纯执着的少年账房、还有十年未见的至亲故人……张海盐独自面对着接踵而至的意外,而当他踏上厦门的那一刻,真正属于两个少年的命运才初初开始转动……

Video Dialogue Clips from Archives: The Nanyang Mystery

2,581 clips · Page 62 of 108
明天咱们去钓鱼吧 很久没钓鱼了
HSK 6
0:03s
míng tiān zán men qù diào yú ba hěn jiǔ méi diào yú le[Ngày mai chúng ta đi câu cá đi.] [Lâu rồi chưa câu cá.]
而且正好师父回来 就有辣鱼可以吃了
HSK 6
0:03s
ér qiě zhèng hǎo shī fù huí lái jiù yǒu là yú kě yǐ chī le[Hơn nữa, đến lúc sư phụ trở về] [sẽ có cá cay để ăn.]
真是白费了我这上好的饵料
HSK 7
0:03s
zhēn shì bái fèi le wǒ zhè shàng hǎo de ěr liàoĐúng là phí mất mồi câu xịn của tôi.
我这本来还打算抓条鱼王呢
HSK 5
0:03s
wǒ zhè běn lái hái dǎ suàn zhuā tiáo yú wáng neTôi còn định câu một con cá chúa cơ.
也是没有办法的事啊 我觉得也不一定
HSK 3
0:03s
yě shì méi yǒu bàn fǎ de shì a wǒ jué de yě bù yí dìngcũng chẳng còn cách nào khác. Tôi thấy chưa chắc.
说不定这个天气啊 雨一会儿就停了
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng zhè ge tiān qì a yǔ yī huì er jiù tíng leNhìn thế này thì biết đâu lát nữa sẽ tạnh thôi.
这两天刮台风 要刮好几天 别出门比较好
HSK 6
0:03s
zhè liǎng tiān guā tái fēng yào guā hǎo jǐ tiān bié chū mén bǐ jiào hǎohai ngày nay có bão, sẽ kéo dài mấy ngày liền. Tốt nhất đừng ra ngoài.
这全都淋湿了 这天气也太吓人了
HSK 7
0:03s
zhè quán dōu lín shī le zhè tiān qì yě tài xià rén le- Ướt sũng rồi. - Thời tiết này đáng sợ quá.
就会有不好的事情发生 真的假的
HSK 4
0:03s
jiù huì yǒu bù hǎo de shì qíng fā shēng zhēn de jiǎ desẽ có chuyện không hay xảy ra. Có thật không?
什么年代了 还信这种鬼话
HSK 5
0:03s
shén me nián dài le hái xìn zhè zhǒng guǐ huàThời đại nào rồi còn tin mấy lời ma quỷ đó.
你放我下来 张海楼 你放我下来
HSK 3
0:03s
nǐ fàng wǒ xià lái zhāng hǎi lóu nǐ fàng wǒ xià láiThả tôi xuống. Trương Hải Lâu, thả tôi xuống.
放我下来呀 我就不放
HSK 5
0:03s
fàng wǒ xià lái ya wǒ jiù bù fàngThả tôi xuống đi. Tôi không thả đấy.
船不就在那儿吗 过来不就行了
HSK 3
0:03s
chuán bù jiù zài nà ér ma guò lái bù jiù xíng leChẳng phải thuyền ở đằng kia à? Qua đó là được mà.
风浪这么大 出不了海
HSK 7
0:03s
fēng làng zhè me dà chū bù liǎo hǎiSóng lớn thế này, không thể ra khơi được.
海上风浪太大了 我加一倍 行吗
HSK 7
0:03s
hǎi shàng fēng làng tài dà le wǒ jiā yí bèi xíng maSóng trên biển quá lớn. - Gấp đôi, có được không? - [Vẫn ảo tưởng mọi thứ giống trước đây à?]
还在幻想和以前一样 我怎么跟你说不明白呢
HSK 6
0:03s
hái zài huàn xiǎng hé yǐ qián yī yàng wǒ zěn me gēn nǐ shuō bù míng bái ne- Gấp đôi, có được không? - [Vẫn ảo tưởng mọi thứ giống trước đây à?] Sao tôi nói mãi mà ông không hiểu vậy?
这个浪一点都不危险 你现在就是个累赘
HSK 7
0:03s
zhè ge làng yì diǎn dōu bù wēi xiǎn nǐ xiàn zài jiù shì gè léi zhuìSóng thế này chẳng nguy hiểm chút nào. [Bây giờ cậu chỉ là gánh nặng thôi.]
你自己看着办 你这人怎么说不通呢
HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ kàn zhe bàn nǐ zhè rén zěn me shuō bù tōng neAnh tự liệu đi. Cái cậu này sao mà cứng đầu thế?
你要这么想去 你去找别人送去 走走走
HSK 3
0:03s
nǐ yào zhè me xiǎng qù nǐ qù zhǎo bié rén sòng qù zǒu zǒu zǒuNếu cậu muốn đi như thế thì tìm người khác đưa đi, đi đi.
废物就不该活着
HSK 7
0:03s
fèi wù jiù bù gāi huó zhe[Đồ vô dụng thì không nên sống.]
别耽误我收网回家 别骗自己了
HSK 6
0:03s
bié dān wù wǒ shōu wǎng huí jiā bié piàn zì jǐ leĐể yên cho tôi thu lưới về nhà. [Đừng tự dối lòng nữa.]
张先生 您的身体没有任何问题
HSK 4
0:03s
zhāng xiān shēng nín de shēn tǐ méi yǒu rèn hé wèn tíAnh Trương. Cơ thể anh không có vấn đề gì cả.
咪咪 赶快下来
HSK 4
0:03s
mī mī gǎn kuài xià láiMimi. Mau xuống đây.
咪咪 赶快下来
HSK 4
0:03s
mī mī gǎn kuài xià láiMimi, mau xuống đây.