Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 67 of 146
宇总对不起 我是真想不起来了
HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.
你要是心里不爽的话 大不了你给我还回来
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.
我出去一趟 你一会儿记得吃
HSK 4
0:03s
wǒ chū qù yī tàng nǐ yī huì er jì de chīTôi ra ngoài một lát, lát nữa cô nhớ ăn.
也不吃了再走
HSK 2
0:03s
yě bù chī le zài zǒuCũng không ăn đi đã hẵng đi.
做什么好吃的
HSK 1
0:03s
zuò shén me hǎo chī deLàm món gì ngon thế?
你再去睡会儿 还早呢
HSK 1
0:03s
nǐ zài qù shuì huì er hái zǎo neEm ngủ thêm một lát đi, còn sớm mà.
不行 我昨天晚上想了几款甜品
HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,
今天要去店里试一下
HSK 3
0:03s
jīn tiān yào qù diàn lǐ shì yī xiàhôm nay phải đến tiệm để thử.
怎么会这么困啊
HSK 4
0:03s
zěn me huì zhè me kùn aSao lại buồn ngủ thế này.
你故意的吧 帮你清醒
HSK 6
0:03s
nǐ gù yì de ba bāng nǐ qīng xǐngAnh cố ý phải không? Giúp em tỉnh táo đấy.
没有 闪送给我的
HSK 6
0:03s
méi yǒu shǎn sòng gěi wǒ deKhông, giao hỏa tốc cho tớ thôi.
我那是正经室友 我又没说不正经
HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.
三天两头地往我这里跑
HSK 2
0:03s
sān tiān liǎng tóu dì wǎng wǒ zhè lǐ pǎocứ vài ba ngày là cậu lại chạy sang tiệm tớ.
我今晚陪不了你啊 今天老王会早下班
HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,
我俩都好久没有正常吃一顿饭了
HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.
我懂 这先来后到嘛
HSK 6
0:03s
wǒ dǒng zhè xiān lái hòu dào maTớ hiểu, có trước có sau mà.
也不知道从哪儿搞出这么多花样
HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào cóng nǎ ér gǎo chū zhè me duō huā yàngCũng không biết ở đâu ra mà lắm trò thế này.
放心 我有优惠券
HSK 3
0:03s
fàng xīn wǒ yǒu yōu huì quànCậu yên tâm, tớ có phiếu giảm giá.
他现在每天这个点都会来买咖啡
HSK 2
0:03s
tā xiàn zài měi tiān zhè ge diǎn dū huì lái mǎi kā fēiGiờ ngày nào cậu ấy cũng đến mua cà phê vào giờ này.
老样子 行 行
HSK 4
0:03s
lǎo yàng zi xíng xíngNhư cũ. Được. Được.
宣传册发完了啊 优惠券记得补上
HSK 2
0:03s
xuān chuán cè fā wán le a yōu huì quàn jì de bǔ shàngPhát hết tờ rơi rồi nhé, nhớ bổ sung phiếu giảm giá.
你俩什么时候达成战略合作了
HSK 7
0:03s
nǐ liǎ shén me shí hòu dá chéng zhàn lüè hé zuò leHai người đi đến hợp tác chiến lược từ bao giờ vậy?
我纯粹啊 是为了帮李岳完成 宣传关键绩效指标
HSK 7
0:03s
wǒ chún cuì a shì wèi le bāng lǐ yuè wán chéng xuān chuán guān jiàn jì xiào zhǐ biāoTớ chỉ làm để giúp Lý Nhạc hoàn thành KPI truyền thông thôi.
你下一场快开始了 你赶紧去啊
HSK 4
0:03s
nǐ xià yī cháng kuài kāi shǐ le nǐ gǎn jǐn qù aVán sau của cậu sắp bắt đầu rồi, cậu mau đi đi.