Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 69 of 146
你要找他合作的话 应该有用
HSK 5
0:03s
nǐ yào zhǎo tā hé zuò de huà yīng gāi yǒu yòngnếu anh tìm anh ấy hợp tác thì chắc là có ích đó.
我到底干什么了呀我
HSK 5
0:03s
wǒ dào dǐ gàn shén me le ya wǒRốt cuộc mình đang làm gì thế này?
今天我老公回来得这么早呀
HSK 5
0:03s
jīn tiān wǒ lǎo gōng huí lái de zhè me zǎo yaHôm nay chồng em về sớm vậy à?
展杰今天晚上替我 我回来赶紧休息一下
HSK 5
0:03s
zhǎn jié jīn tiān wǎn shàng tì wǒ wǒ huí lái gǎn jǐn xiū xī yī xiàTối nay Triển Kiệt làm thay anh, anh phải mau chóng nghỉ ngơi một lát,
那么辛苦 我给他点点儿吃的吧 不用 我点过了
HSK 4
0:03s
nà me xīn kǔ wǒ gěi tā diǎn diǎn ér chī de ba bù yòng wǒ diǎn guò leVất vả vậy à? Em đặt đồ ăn cho anh nhé. Không cần đâu, anh đặt đồ ăn rồi.
一百零一个粉丝 对呀
HSK 5
0:03s
yì bǎi líng yí gè fěn sī duì yaTận 101 fan à? Đúng vậy.
那怎么了 我再多七个我可以演水浒传了
HSK 4
0:03s
nà zěn me le wǒ zài duō qī gè wǒ kě yǐ yǎn shuǐ hǔ zhuàn leVậy thì sao? Có thêm bảy người là em có thể diễn Thủy Hử Truyện rồi.
明天我给你找几个同事 圆了你这个好汉梦
HSK 5
0:03s
míng tiān wǒ gěi nǐ zhǎo jǐ gè tóng shì yuán le nǐ zhè ge hǎo hàn mèngngày mai anh tìm vài đồng nghiệp để hoàn thành giấc mơ anh hùng của em.
想让他给我处理一个故障
HSK 6
0:03s
xiǎng ràng tā gěi wǒ chǔ lǐ yí gè gù zhàngđể nhờ cậu ấy xử lý trục trặc giúp tôi,
这个我确实不知道
HSK 4
0:03s
zhè ge wǒ què shí bù zhī dàoTôi thật sự không biết.
有人告诉我 你最近经常在外面加班
HSK 4
0:03s
yǒu rén gào sù wǒ nǐ zuì jìn jīng cháng zài wài miàn jiā bāncó người nói với tôi là dạo này cậu thường tăng ca ở bên ngoài,
我待你不薄吧 你想出去闯一闯 可以
HSK 6
0:03s
wǒ dài nǐ bù báo ba nǐ xiǎng chū qù chuǎng yī chuǎng kě yǐtôi đâu có đối xử tệ bạc với cậu nhỉ? Cậu muốn ra ngoài làm cũng được,
咱们大大方方地吃个散伙饭
HSK 3
0:03s
zán men dà dà fāng fāng dì chī gè sàn huǒ fànchúng ta cứ thoải mái ăn bữa chia tay.
出差的活必分给我
HSK 5
0:03s
chū chāi de huó bì fēn gěi wǒViệc công tác luôn chia cho tôi,
一走起步就是两个月
HSK 7
0:03s
yī zǒu qǐ bù jiù shì liǎng gè yuèmà đi thì ít nhất hai tháng,
每次大型的项目我都协助 可到了分钱的时候
HSK 6
0:03s
měi cì dà xíng de xiàng mù wǒ dōu xié zhù kě dào le fēn qián de shí hòumỗi lần có dự án lớn tôi luôn hỗ trợ, nhưng đến lúc chia tiền
你干吗 后面的工作我会交接好
HSK 7
0:03s
nǐ gàn má hòu miàn de gōng zuò wǒ huì jiāo jiē hǎoCậu làm gì vậy? Phần việc còn lại tôi sẽ bàn giao đầy đủ.
老公你怎么来了
HSK 5
0:03s
lǎo gōng nǐ zěn me lái leChồng, sao anh lại đến đây thế?
这每家店离得都不近吧 你不是刚下班吗
HSK 3
0:03s
zhè měi jiā diàn lí dé dōu bù jìn ba nǐ bú shì gāng xià bān maMấy cửa hàng này đều cách nhau khá xa, anh vừa mới tan làm mà,
哪有时间跑这么多地方 我今天出外勤
HSK 3
0:03s
nǎ yǒu shí jiān pǎo zhè me duō dì fāng wǒ jīn tiān chū wài qínsao có thời gian chạy nhiều nơi thế? Hôm nay đi làm việc bên ngoài,
有个客户来上海 我陪他到处转了转
HSK 5
0:03s
yǒu gè kè hù lái shàng hǎi wǒ péi tā dào chù zhuǎn le zhuǎncó một khách hàng đến Thượng Hải, nên anh đi khắp nơi với anh ấy.
咱们自己公司的事 处理得怎么样了吗
HSK 5
0:03s
zán men zì jǐ gōng sī de shì chǔ lǐ dé zěn me yàng le machuyện công ty chúng ta xử lý thế nào sao?
你不是说了不会让它烂尾吗 那我当然相信你啦
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì shuō le bú huì ràng tā làn wěi ma nà wǒ dāng rán xiāng xìn nǐ laAnh nói sẽ không để nó dang dở mà, em đương nhiên phải tin anh rồi,
怕我问多了你有压力嘛
HSK 6
0:03s
pà wǒ wèn duō le nǐ yǒu yā lì masợ hỏi nhiều sẽ gây áp lực cho anh.