Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 73 of 146
咱们得往前看 你看
HSK 3
0:03s
zán men dé wǎng qián kàn nǐ kànchúng ta phải nhìn về phía trước. Em nhìn đi,
不又做回建筑设计了
HSK 3
0:03s
bù yòu zuò huí jiàn zhù shè jì levẫn quay về làm thiết kế kiến trúc đó thôi.
小轩 不要轻言放弃好吗
HSK 4
0:03s
xiǎo xuān bú yào qīng yán fàng qì hǎo maTiểu Hiên, đừng dễ dàng từ bỏ, được không?
知道你改名换姓
HSK 1
0:03s
zhī dào nǐ gǎi míng huàn xìngbiết cậu thay tên đổi họ
是为了掩盖身上的污点
HSK 7
0:03s
shì wèi le yǎn gài shēn shàng de wū diǎnđể che giấu vết nhơ trên người
他们还会像现在这样看你吗
HSK 3
0:03s
tā men hái huì xiàng xiàn zài zhè yàng kàn nǐ mathì họ còn nhìn cậu giống như bây giờ không?
我助眠时候听的歌
HSK 1
0:03s
wǒ zhù mián shí hòu tīng de gēMấy bài nhạc tôi nghe giúp dễ ngủ,
你要睡不着 可以试试
HSK 2
0:03s
nǐ yào shuì bù zhe kě yǐ shì shìnếu anh không ngủ được thì có thể thử xem.
那你怎么还睡不着 我正听着呢
HSK 2
0:03s
nà nǐ zěn me hái shuì bù zhe wǒ zhèng tīng zhe neVậy sao cô vẫn chưa ngủ được? Tôi đang nghe đây mà,
我带你去听她们现场
HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù tīng tā men xiàn chǎng♪ Dáng vẻ vội vã gửi lại bóng hình cho hoàng hôn ♪ tôi dẫn anh đi nghe họ diễn trực tiếp.
您不用这么拘束 大家就是喝喝茶聊聊天
HSK 7
0:03s
nín bù yòng zhè me jū shù dà jiā jiù shì hē hē chá liáo liáo tiānÔng không cần khách sáo như vậy, mọi người chỉ uống trà, trò chuyện thôi.
最近厂子做得不错 听说还扩建了
HSK 7
0:03s
zuì jìn chǎng zi zuò dé bù cuò tīng shuō hái kuò jiàn leGần đây nhà máy làm ăn khá tốt, nghe nói còn mở rộng nữa.
我听说 您最近要对接一个大项目呀
HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō nín zuì jìn yào duì jiē yí gè dà xiàng mù yaTôi nghe nói gần đây ông chuẩn bị kết nối một dự án lớn.
我一直非常注重跟筑翎的合作
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí fēi cháng zhù zhòng gēn zhù líng de hé zuòtôi luôn rất coi trọng việc hợp tác với Trúc Linh.
早该盯着莱蒙 跟吴总推行合作流程
HSK 7
0:03s
zǎo gāi dīng zhe lái méng gēn wú zǒng tuī xíng hé zuò liú chéngđáng lẽ phải sớm theo sát Lemmon thúc đẩy quy trình hợp tác với sếp Ngô.
真没想到 都把意向搭好了
HSK 7
0:03s
zhēn méi xiǎng dào dōu bǎ yì xiàng dā hǎo leThật không ngờ ý hướng hợp tác đã xây dựng xong
说什么产量供不上
HSK 7
0:03s
shuō shén me chǎn liàng gōng bù shàngNói gì mà sản lượng không đáp ứng nổi,
但他们都跟一家公司 有着深度合作
HSK 5
0:03s
dàn tā men dōu gēn yī jiā gōng sī yǒu zhe shēn dù hé zuònhưng bọn họ đều có hợp tác sâu với cùng một công ty.
一提到咱们的项目 都婉拒了
HSK 5
0:03s
yī tí dào zán men de xiàng mù dōu wǎn jù leHễ nhắc tới dự án của chúng ta là họ đều khéo léo từ chối.
看来是被打了招呼
HSK 3
0:03s
kàn lái shì bèi dǎ le zhāo hūXem ra là đã được đánh tiếng trước rồi.
筑翎早几年 就在这个建材领域布了局
HSK 6
0:03s
zhù líng zǎo jǐ nián jiù zài zhè ge jiàn cái lǐng yù bù liǎo júmấy năm trước Trúc Linh đã sớm bố trí trong lĩnh vực vật liệu xây dựng này,
更换一下外立面的设计方案
HSK 5
0:03s
gēng huàn yī xià wài lì miàn de shè jì fāng ànthay đổi phương án thiết kế mặt ngoài.
倒是有个备选方案 不行 不行
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu gè bèi xuǎn fāng àn bù xíng bù xíngThực ra cũng có một phương án dự phòng. - Không được. - Không được.
那效果就功亏一篑了
HSK 4
0:03s
nà xiào guǒ jiù gōng kuī yī kuì lethì hiệu quả sẽ đổ sông đổ biển.