The Inner Eye poster

The Inner Eye

女神蒙上眼

TV Series1,560 clips

雷厉风行的“常胜律师”唐盈盈(辛芷蕾 饰)将职场视为战场,全力以赴追求不败战绩。一桩捍卫女性权益的案件使她声名大噪,但她特立独行的工作作风也在业内饱受争议。精英律师康俊(林雨申 饰)空降律所,成为唐盈盈的上司。二人在工作中屡生过节,关系势同水火。但也是在与康俊的“较量”中,她逐步消除自身的傲慢与偏见,在碰撞中厘清中国式“人情与法理”的难题,以律师本心洞悉案件真相,脱胎换骨,重塑自我。 剧集采用单元故事结构,通过十余个法律案件串联起职场博弈、情感纠葛与社会思辨,展现法律条文在现实生活中的应用,也通过委托人的命运抉择折射出当代社会的多元议题。在一桩桩案件的经办过程中,唐盈盈愈加深刻地体味到人性的善恶交织以及通往公平正义之路的幽微曲折。与此同时,律所前辈戴佩琳(郑希怡 饰)、助理律师林小云(张艺上 饰)各自遭遇人生危机,唐盈盈披甲上阵,与她们比肩而行,以法律武器捍卫女性合法权益。最终,在理想与现实交锋、道德与欲望纠葛的职业征途中,唐盈盈完成了人生的“第二次成长”。

Video Dialogue Clips from The Inner Eye

1,560 clips · Page 4 of 65
这样才能更公正地
HSK 6
0:03s
zhè yàng cái néng gèng gōng zhèng dìNhư vậy mới có thể công bằng hơn
你漏掉最重要的一环
HSK 6
0:03s
nǐ lòu diào zuì zhòng yào de yī huánNgươi bỏ sót vòng quan trọng nhất.
齐先生追得可真紧哪
HSK 5
0:03s
qí xiān shēng zhuī dé kě zhēn jǐn nǎTề tiên sinh đuổi theo thật chặt.
舆论的风口浪尖上
HSK 7
0:03s
yú lùn de fēng kǒu làng jiān shàngđến đầu sóng ngọn gió của dư luận.
您从前可没这么怕事
HSK 5
0:03s
nín cóng qián kě méi zhè me pà shìTrước đây người không sợ chuyện như vậy.
我没办法抽身而出
HSK 4
0:03s
wǒ méi bàn fǎ chōu shēn ér chūTôi không thể rút ra được.
谨言 慎行
HSK 3
0:03s
jǐn yán shèn xíngCẩn thận lời nói, cẩn thận hành động.
我一点消息都不知道
HSK 4
0:03s
wǒ yì diǎn xiāo xī dōu bù zhī dàotôi không biết chút tin tức nào.
还得你这个律师告诉我
HSK 4
0:03s
hái dé nǐ zhè ge lǜ shī gào sù wǒVẫn phải nhờ luật sư như anh nói cho tôi biết.
离亲戚远一点
HSK 4
0:03s
lí qīn qī yuǎn yì diǎntránh xa họ hàng một chút.
他们都是趋炎附势
HSK 1
0:03s
tā men dōu shì qū yán fù shìBọn họ đều theo xu hướng.
见利忘义的人
HSK 1
0:03s
jiàn lì wàng yì de rénthấy lợi quên nghĩa.
跟他们斗争到底
HSK 6
0:03s
gēn tā men dòu zhēng dào dǐĐấu tranh với họ đến cùng.
功课做得很足啊
HSK 6
0:03s
gōng kè zuò dé hěn zú aLàm bài tập rất tốt.
一天安生日子都没过过
HSK 4
0:03s
yī tiān ān shēng rì zi dōu mò guò guòmột ngày sống yên ổn cũng không được.
是跑到这来躲清净了
HSK 5
0:03s
shì pǎo dào zhè lái duǒ qīng jìng lechạy đến đây trốn sạch sẽ rồi.
上赶着去找那个史力
HSK 4
0:03s
shàng gǎn zhe qù zhǎo nà ge shǐ lìvội vàng đi tìm Sử Lực đó.
我们都是为了你好
HSK 3
0:03s
wǒ men dōu shì wèi le nǐ hǎoChúng tôi đều muốn tốt cho cô.
在法律允许的范围内
HSK 5
0:03s
zài fǎ lǜ yǔn xǔ de fàn wéi nèiTrong phạm vi pháp luật cho phép,
必须要受到法律的制裁
HSK 7
0:03s
bì xū yào shòu dào fǎ lǜ de zhì cáibắt buộc phải chịu sự trừng phạt của pháp luật.
我们到底在哪里见过
HSK 4
0:03s
wǒ men dào dǐ zài nǎ lǐ jiàn guòRốt cuộc chúng ta đã gặp nhau ở đâu?
我希望你能再勇敢一点
HSK 4
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng zài yǒng gǎn yì diǎnanh hy vọng em có thể dũng cảm hơn một chút.
今天的谈话就到这吧
HSK 5
0:03s
jīn tiān de tán huà jiù dào zhè baCuộc nói chuyện hôm nay đến đây thôi.
就你们口口声声
HSK 2
0:03s
jiù nǐ men kǒu kǒu shēng shēngChỉ có các ngươi luôn miệng nói