The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 14 of 240
你就给舅说你为啥不开口呢
HSK 2
0:03s
nǐ jiù gěi jiù shuō nǐ wèi shá bù kāi kǒu neCháu nói cho cậu nghe tại sao cháu không chịu mở miệng?
你知道舅为啥要让你学唱戏不
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào jiù wèi shá yào ràng nǐ xué chàng xì bùCháu có biết tại sao cậu muốn cháu học hát tuồng không?
你九岩沟那日子过得太苦了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ jiǔ yán gōu nà rì zi guò dé tài kǔ le maCuộc sống ở Cửu Nham Câu của cháu khổ quá rồi
你妈又给你生了个弟
HSK 3
0:03s
nǐ mā yòu gěi nǐ shēng le gè dìMẹ cháu lại sinh thêm em trai nữa
那养活你们就更难了
HSK 7
0:03s
nà yǎng huó nǐ men jiù gèng nán leNuôi cả nhà càng khó hơn
那以前是舅帮着你爸你妈
HSK 3
0:03s
nà yǐ qián shì jiù bāng zhe nǐ bà nǐ māTrước giờ cậu vẫn giúp bố mẹ cháu
那舅年龄也不小了嘛 哪天再成了自己的家
HSK 6
0:03s
nà jiù nián líng yě bù xiǎo le ma nǎ tiān zài chéng le zì jǐ de jiāNhưng cậu cũng đã có tuổi rồi Một ngày nào đó cậu lập gia đình riêng
你考上剧团 你要帮你爸你妈
HSK 2
0:03s
nǐ kǎo shàng jù tuán nǐ yào bāng nǐ bà nǐ māCháu thi đậu vào đoàn kịch Cháu phải giúp bố mẹ
你要养活你那一家子人呢
HSK 7
0:03s
nǐ yào yǎng huó nǐ nà yī jiā zǐ rén neCháu phải nuôi cả gia đình đó
你也算帮了舅了 知道吧
HSK 4
0:03s
nǐ yě suàn bāng le jiù le zhī dào baNhư vậy cháu cũng giúp được cậu rồi, hiểu không?
你开口了就算你不是唱戏这料
HSK 6
0:03s
nǐ kāi kǒu le jiù suàn nǐ bú shì chàng xì zhè liàoCháu mở miệng rồi, dù cháu không phải là chất của nghề hát
不是吃这碗饭的命 那舅也死心了嘛
HSK 7
0:03s
bú shì chī zhè wǎn fàn de mìng nà jiù yě sǐ xīn le maKhông phải số ăn cái nghề này Thì cậu cũng nguôi lòng được
成不 说话嘛
HSK 6
0:03s
chéng bù shuō huà maĐược không? Nói đi nào
但开口说话不是说让你说吃肉
HSK 2
0:03s
dàn kāi kǒu shuō huà bú shì shuō ràng nǐ shuō chī ròuNhưng mở miệng không phải là để nói chuyện ăn thịt
每个礼拜吃一顿肉 知道不
HSK 4
0:03s
měi gè lǐ bài chī yī dùn ròu zhī dào bùMỗi tuần một bữa thịt, biết không?
舅刚跟你说这 都听懂了没
HSK 3
0:03s
jiù gāng gēn nǐ shuō zhè dōu tīng dǒng le méiCậu vừa nói với cháu vậy đó, nghe hiểu hết chưa?
再到外头 能开口说话不
HSK 1
0:03s
zài dào wài tou néng kāi kǒu shuō huà bùRa ngoài đó, có chịu mở miệng nói chuyện không?
快走快走 今儿个吃肉呢
HSK 2
0:03s
kuài zǒu kuài zǒu jīn ér gè chī ròu neNhanh lên nhanh lên, hôm nay có thịt đó!
排队 排队 排着呢 排着呢 娃去尿了个尿
HSK 7
0:03s
pái duì pái duì pái zhe ne pái zhe ne wá qù niào le gè niàoXếp hàng! Xếp hàng! Đang xếp rồi, đang xếp rồi! Con bé đi tiểu một cái thôi,
你看把第一名差点都没了
HSK 3
0:03s
nǐ kàn bǎ dì yì míng chà diǎn dōu méi lemà suýt mất chỗ đứng đầu hàng rồi đó.
碗都在这儿放着呢 排着呢 排着呢
HSK 4
0:03s
wǎn dōu zài zhè ér fàng zhe ne pái zhe ne pái zhe neBát vẫn để ở đây mà! Đang xếp rồi, đang xếp rồi!
不许欠账 你个老裘你 又想挨撅呢你
HSK 6
0:03s
bù xǔ qiàn zhàng nǐ gè lǎo qiú nǐ yòu xiǎng āi juē ne nǐKhông được nợ! Ông Cừu già kia ơi! Lại muốn ăn đòn nữa hả?
咋让你给撞枪口上了嘛 误伤 误伤 骂那老裘呢
HSK 6
0:03s
zǎ ràng nǐ gěi zhuàng qiāng kǒu shàng le ma wù shāng wù shāng mà nà lǎo qiú neSao lại đâm đầu vào họng súng thế không biết! Vạ lây thôi, vạ lây! Chửi lão Cừu đó mà!
来来来 一看就是你 不带个好头 来来
HSK 3
0:03s
lái lái lái yī kàn jiù shì nǐ bù dài gè hǎo tóu lái láiNào nào nào! Nhìn là biết mày rồi, chẳng gương mẫu gì cả! Nào nào!