The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 6 of 240
你这犟驴脾气就改不了吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhè jiàng lǘ pí qì jiù gǎi bù liǎo maCái tính bướng như lừa của mày không sửa được à
有些东西是进了骨髓的
HSK 2
0:03s
yǒu xiē dōng xī shì jìn le gǔ suǐ deCó những thứ đã ngấm vào xương tủy rồi
山里娃 放羊的 白纸一张
HSK 3
0:03s
shān lǐ wá fàng yáng de bái zhǐ yī zhāngĐứa trẻ trên núi, chăn cừu Trắng tinh như tờ giấy trắng
吃猛 噎着了 快快快 张嘴 拿水 拿水
HSK 7
0:03s
chī měng yē zhe le kuài kuài kuài zhāng zuǐ ná shuǐ ná shuǐĂn nhanh quá, nghẹn rồi Nhanh nhanh nhanh, há miệng ra Lấy nước, lấy nước
四个馍白吃了
HSK 1
0:03s
sì gè mó bái chī leBốn cái bánh mì ăn uổng rồi.
你看我这牛成啥了 牛成啥了 不许赖啊
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè niú chéng shá le niú chéng shá le bù xǔ lài aXem tôi đi nước này hay chưa Hay gì mà hay, không được chối đấy nhé
你不悔棋就行了
HSK 3
0:03s
nǐ bù huǐ qí jiù xíng leÔng không đi lại là được rồi
这苟老汉 你下个棋摔那响呢
HSK 5
0:03s
zhè gǒu lǎo hàn nǐ xià gè qí shuāi nà xiǎng neCái ông Cẩu này Đánh cờ mà đập mạnh thế
不是看门狗的狗 是苟且偷生的苟
HSK 1
0:03s
bú shì kān mén gǒu de gǒu shì gǒu qiě tōu shēng de gǒuKhông phải "cẩu" là con chó giữ nhà đâu Là "cẩu" trong "sống cầm hơi" đó
我就是个看门狗 对 对 对
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shì gè kān mén gǒu duì duì duìTao chính là con chó giữ nhà mà Đúng đúng đúng
这叫裘爷啊 以后见了他嘴甜一点 有肉吃
HSK 3
0:03s
zhè jiào qiú yé a yǐ hòu jiàn le tā zuǐ tián yì diǎn yǒu ròu chīCòn đây gọi là Cừu gia nhé Sau này gặp ông ấy ngọt miệng vào, có thịt ăn đó
我还想吃肉呢 能咥(吃)饱就不错了
HSK 3
0:03s
wǒ hái xiǎng chī ròu ne néng xì ( chī ) bǎo jiù bù cuò leTôi cũng muốn ăn thịt đây Được ăn no là tốt lắm rồi
山里娃 带回来长个见识
HSK 7
0:03s
shān lǐ wá dài huí lái zhǎng gè jiàn shíCon bé miền núi Dẫn về cho mở mang tầm mắt
咱这儿能见啥世面 见鬼呢
HSK 1
0:03s
zán zhè ér néng jiàn shá shì miàn jiàn guǐ neChỗ này có gì mà mở mang Thấy ma ấy chứ
闪开 闪开 闪开 何大锤 咋了 出人命了
HSK 1
0:03s
shǎn kāi shǎn kāi shǎn kāi hé dà chuí zǎ le chū rén mìng leTránh ra, tránh ra, tránh ra Hà Đại Chùy, chuyện gì vậy? Có người chết rồi
这咋回事 谁嘛 我都没看清楚 没看清嘛
HSK 6
0:03s
zhè zǎ huí shì shuí ma wǒ dōu méi kàn qīng chǔ méi kàn qīng maChuyện này là sao? Ai vậy, tôi chưa nhìn rõ Chưa nhìn rõ à?
喝酒来 今儿在院子里抓一条菜花蛇炖了 香得很
HSK 7
0:03s
hē jiǔ lái jīn ér zài yuàn zi lǐ zhuā yī tiáo cài huā shé dùn le xiāng dé hěnUống rượu nào Hôm nay bắt được con rắn hoa trong sân về hầm rồi Thơm lắm
来 再把你这伙吃坏了
HSK 5
0:03s
lái zài bǎ nǐ zhè huǒ chī huài leNào Lại làm bọn mày hư bụng mất thôi
他老婆也是个二货
HSK 5
0:03s
tā lǎo pó yě shì gè èr huòVợ hắn cũng ngốc thật
跑来找我算账来了 大闹排练场
HSK 7
0:03s
pǎo lái zhǎo wǒ suàn zhàng lái le dà nào pái liàn chǎngChạy đến tìm tao bắt đền Quậy tung cả phòng tập
黄正经就觉得没脸呗 撵她回去
HSK 7
0:03s
huáng zhèng jīng jiù jué de méi liǎn bei niǎn tā huí qùHoàng Chính Kinh thấy mất mặt quá Đuổi bà ta về
造谣呗 往我身上泼脏水
HSK 6
0:03s
zào yáo bei wǎng wǒ shēn shàng pō zàng shuǐVu khống thôi Đổ vấy bẩn lên người tao
一口气把话说完嘛
HSK 6
0:03s
yì kǒu qì bǎ huà shuō wán maNói một hơi cho xong đi
这回把那黄正经的毛病给治了
HSK 5
0:03s
zhè huí bǎ nà huáng zhèng jīng de máo bìng gěi zhì leLần này chữa được cái tật của Hoàng Chính Kinh rồi