Road to Success poster

Road to Success

灿如繁星

TV Series4,301 clips

讲述了心理学博士林晚星遭遇变故后回到家乡宏景任教,邂逅顶级教练王法,并带领一群垫底差生逆袭追梦,热血救赎的故事。林晚星用“自由式”教育,培养少年们的独立人格,帮助他们学会生活,融洽自我,发现所爱,勇于追求。未来人生里,不远狭路,终见光明。

Video Dialogue Clips from Road to Success

4,301 clips · Page 23 of 180
你带他们多久我就给你免多久
HSK 6
0:03s
nǐ dài tā men duō jiǔ wǒ jiù gěi nǐ miǎn duō jiǔAnh dẫn dắt bọn trẻ bao lâu thì sẽ được miễn bấy lâu. ♪ Trò chuyện suốt đêm, gió muộn cũng dần tan ♪
她到底是谁
HSK 4
0:03s
tā dào dǐ shì shuí♪ Cùng đi đường dài ♪ [Rốt cuộc cô ấy là ai?]
王教练 您在家吗
HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nín zài jiā ma♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Huấn luyện viên Vương. Anh có ở nhà không?
愿赌服输 房东小姐
HSK 7
0:03s
yuàn dǔ fú shū fáng dōng xiǎo jiěCó chơi có chịu đi, cô chủ nhà.
但我还想 垂死挣扎一下
HSK 2
0:03s
dàn wǒ hái xiǎng chuí sǐ zhēng zhá yī xiàNhưng tôi vẫn muốn giãy giụa lần cuối.
怎么挣扎 等价交换
HSK 7
0:03s
zěn me zhēng zhá děng jià jiāo huànGiãy như thế nào? Có qua có lại.
我来给你缓解失眠怎么样
HSK 5
0:03s
wǒ lái gěi nǐ huǎn jiě shī mián zěn me yàngtôi sẽ làm giảm tình trạng mất ngủ của anh, anh thấy sao?
我保证 一定能让你睡一个 安安稳稳的好觉
HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng yí dìng néng ràng nǐ shuì yí gè ān ān wěn wěn de hǎo juéTôi đảm bảo nhất định sẽ giúp anh ngủ thật ngon.
光是生活习惯 说明不了问题
HSK 4
0:03s
guāng shì shēng huó xí guàn shuō míng bù liǎo wèn tí[Chỉ là thói quen sinh hoạt,] [không chứng minh được gì.]
或许可以从其他互动 印证更多真相
HSK 7
0:03s
huò xǔ kě yǐ cóng qí tā hù dòng yìn zhèng gèng duō zhēn xiàng[Có lẽ nên tương tác nhiều hơn nữa] [để chứng thực thêm nhiều sự thật hơn.]
你在你的生活里一直都是强者
HSK 3
0:03s
nǐ zài nǐ de shēng huó lǐ yì zhí dōu shì qiáng zhěAnh luôn là kẻ mạnh trong cuộc đời anh.
你就已经做出了决定 对不对
HSK 3
0:03s
nǐ jiù yǐ jīng zuò chū le jué dìng duì bú duìvào lúc anh nhìn thẳng vào mắt bọn trẻ ngày hôm qua rồi, đúng không?
欢迎你加入宏景八中足球队
HSK 4
0:03s
huān yíng nǐ jiā rù hóng jǐng bā zhōng zú qiú duìChào mừng anh gia nhập đội Bóng đá của trường Trung học Số 8.
付新书 付新书 帮我跟大家拉个群
HSK 5
0:03s
fù xīn shū fù xīn shū bāng wǒ gēn dà jiā lā gè qúnPhó Tân Thư, Phó Tân Thư. Lập cho cô với mọi người một cái nhóm.
你好 丹姐我又来了 来了来了里边坐
HSK 3
0:03s
nǐ hǎo dān jiě wǒ yòu lái le lái le lái le lǐ biān zuòChào chị Đan, tôi lại tới rồi đây. Tới rồi đó à? Vào trong ngồi đi.
里边坐里边请啊 里边请 飞扬你少放点辣 没问题
HSK 4
0:03s
lǐ biān zuò lǐ biān qǐng a lǐ biān qǐng fēi yáng nǐ shǎo fàng diǎn là méi wèn tí- Mời vào trong ngồi nhé. - Mời vào trong. - Phi Dương bỏ ít ớt thôi. - Tự làm đi. Không thành vấn đề.
我先来试试毒 我先来试试毒 吃吃不了一点
HSK 3
0:03s
wǒ xiān lái shì shì dú wǒ xiān lái shì shì dú chī chī bù liǎo yì diǎnĐể tôi ăn thử cho. Không nuốt nổi luôn ấy.
你别忙活了 赶紧吃吧 飞扬 炸得挺好吃的
HSK 7
0:03s
nǐ bié máng huó le gǎn jǐn chī ba fēi yáng zhà dé tǐng hǎo chī de- Đừng loay hoay nữa. - Mau ăn đi. Phi Dương, chiên ngon đấy.
那可不 我的手艺还用质疑 我尝尝我尝尝我尝尝
HSK 7
0:03s
nà kě bù wǒ de shǒu yì hái yòng zhì yí wǒ cháng cháng wǒ cháng cháng wǒ cháng chángChứ còn gì nữa, tay nghề của tôi còn cần phải nghi ngờ à? Để tôi ăn thử.
我也看见了 好吃好吃 对 姜母鸭
HSK 1
0:03s
wǒ yě kàn jiàn le hǎo chī hǎo chī duì jiāng mǔ yāTôi cũng nhìn thấy rồi. Ngon, ngon. [Trò chuyện nhóm] Đúng rồi, vịt hầm gừng.
我这个拐用得不过分吧 不是教了的吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge guǎi yòng dé bù guò fēn ba bú shì jiào le de maTôi bẻ lái thế này không quá đáng đâu nhỉ? Chẳng phải đã dạy rồi à?
老付建了个新群啊 你们看一下兄弟们
HSK 5
0:03s
lǎo fù jiàn le gè xīn qún a nǐ men kàn yī xià xiōng dì menTân Thư lập nhóm mới, mấy cậu mau xem đi.
小林老师你挟持他了吧
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ xié chí tā le ba[Cô Tiểu Lâm, cô ép thầy ấy đúng không?]
加一 加一
HSK 3
0:03s
jiā yī jiā yī[Em cũng vậy.] [Em cũng vậy.]