Echoes of a Thousand Moons poster

Echoes of a Thousand Moons

八千里路云和月

TV Series4,149 clips

抗战爆发,厨子孟万福在成亲当天被国民党抓去充军。将军张云魁一心报国,却因上司指挥不当,全军覆没。战场上,张云魁舍命救下万福,万福受其嘱托,开始照顾张云魁一家老小。张云魁太太丁玉娇知书达理,面对战争,她只能勉力维持生计。在万福的帮助下,一家人苦苦支撑。万福被国民党错认成逃跑将军张云魁,而此时真正的张云魁申诉无门、心灰意冷,他以万福之名加入游击队伍。民族危亡之际,不管前线将士还是后方民众,都义无反顾、共赴国难。万福在一次锄奸行动中被捕入狱,张云魁和丁玉娇全力营救,待到抗战胜利,他们终于守得云开见月明。

Video Dialogue Clips from Echoes of a Thousand Moons

4,149 clips · Page 136 of 173
不行 要提前
HSK 4
0:03s
bù xíng yào tí qiánKhông được, phải sớm hơn.
价格我可以再给他加百分之十 快去
HSK 4
0:03s
jià gé wǒ kě yǐ zài gěi tā jiā bǎi fēn zhī shí kuài qùGiá cả tôi có thể trả thêm cho ông ta mười phần trăm. Nhanh đi đi.
不能再给他加钱了
HSK 1
0:03s
bù néng zài gěi tā jiā qián leKhông thể trả thêm tiền cho ông ta được nữa.
他现在前前后后 拿了我们五十多万了
HSK 2
0:03s
tā xiàn zài qián qián hòu hòu ná le wǒ men wǔ shí duō wàn leÔng ta trước sau, đã lấy của chúng ta hơn năm mươi vạn rồi.
你现在跟他说加急 他肯定狮子大开口
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gēn tā shuō jiā jí tā kěn dìng shī zi dà kāi kǒuBây giờ cậu nói với ông ta cần gấp, ông ta chắc chắn sẽ hét giá trên trời.
百分之十他都不一定答应
HSK 4
0:03s
bǎi fēn zhī shí tā dōu bù yí dìng dā yìngMười phần trăm chưa chắc ông ta đã đồng ý.
行 我试试跟他砍砍价
HSK 3
0:03s
xíng wǒ shì shì gēn tā kǎn kǎn jiàĐược, tôi thử mặc cả với ông ta xem sao.
把法租界的火柴厂卖了 火柴厂
HSK 3
0:03s
bǎ fǎ zū jiè de huǒ chái chǎng mài le huǒ chái chǎngbán nhà máy diêm ở Tô giới Pháp đi. Nhà máy diêm?
火柴厂不能卖 我们现在最赚钱的 就是火柴厂了
HSK 2
0:03s
huǒ chái chǎng bù néng mài wǒ men xiàn zài zuì zhuàn qián de jiù shì huǒ chái chǎng leNhà máy diêm không thể bán được. Bây giờ thứ kiếm ra tiền nhất của chúng ta, chính là nhà máy diêm rồi.
你能运吗 那你想想 万一运输出了什么岔子
HSK 5
0:03s
nǐ néng yùn ma nà nǐ xiǎng xiǎng wàn yī yùn shū chū le shén me chà ziCậu có vận chuyển được không? Vậy ông nghĩ xem, lỡ như việc vận chuyển xảy ra sự cố gì,
我们又把火柴厂卖了 我们就彻底断粮了
HSK 5
0:03s
wǒ men yòu bǎ huǒ chái chǎng mài le wǒ men jiù chè dǐ duàn liáng lechúng ta lại bán cả nhà máy diêm, thì chúng ta sẽ cạn kiệt lương thực hoàn toàn.
那先不卖火柴厂 我们暂时还可以周旋
HSK 7
0:03s
nà xiān bù mài huǒ chái chǎng wǒ men zàn shí hái kě yǐ zhōu xuánvậy thì khoan bán nhà máy diêm, chúng ta tạm thời vẫn có thể xoay xở.
这瓶子能抵十万块钱
HSK 7
0:03s
zhè píng zi néng dǐ shí wàn kuài qiánCái bình này đáng giá mười vạn tệ.
这个价格远远不止十万
HSK 6
0:03s
zhè ge jià gé yuǎn yuǎn bù zhǐ shí wànGiá này còn hơn cả mười vạn nhiều.
这玩意这么值
HSK 4
0:03s
zhè wán yì zhè me zhíMón đồ này đáng giá vậy sao?
阿田 我先给你介绍一下
HSK 3
0:03s
ā tián wǒ xiān gěi nǐ jiè shào yī xiàA Điền, tôi giới thiệu cho anh trước.
节子给你带来了礼物
HSK 3
0:03s
jiē zǐ gěi nǐ dài lái le lǐ wùSetsuko mang quà đến cho cô này.
我送你的 谢谢
HSK 2
0:03s
wǒ sòng nǐ de xiè xièTôi tặng cô đó. Cảm ơn.
目前进度如何
HSK 6
0:03s
mù qián jìn dù rú héHiện tại tiến độ thế nào rồi?
这个工作正在进行当中
HSK 5
0:03s
zhè ge gōng zuò zhèng zài jìn háng dāng zhōngCông việc này đang được tiến hành.
然后就是要等一些 德国的原厂配件到位
HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,
现在货物已经在海上了 一旦等机床到了
HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,
我们马上就开始安装调试
HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.
这个月底能开工吗
HSK 7
0:03s
zhè ge yuè dǐ néng kāi gōng macuối tháng này có thể khởi công không?