Echoes of a Thousand Moons poster

Echoes of a Thousand Moons

八千里路云和月

TV Series4,149 clips

抗战爆发,厨子孟万福在成亲当天被国民党抓去充军。将军张云魁一心报国,却因上司指挥不当,全军覆没。战场上,张云魁舍命救下万福,万福受其嘱托,开始照顾张云魁一家老小。张云魁太太丁玉娇知书达理,面对战争,她只能勉力维持生计。在万福的帮助下,一家人苦苦支撑。万福被国民党错认成逃跑将军张云魁,而此时真正的张云魁申诉无门、心灰意冷,他以万福之名加入游击队伍。民族危亡之际,不管前线将士还是后方民众,都义无反顾、共赴国难。万福在一次锄奸行动中被捕入狱,张云魁和丁玉娇全力营救,待到抗战胜利,他们终于守得云开见月明。

Video Dialogue Clips from Echoes of a Thousand Moons

4,149 clips · Page 31 of 173
你那跑警报 就是铁丝拴豆腐 不值一提
HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.
向下俯冲
HSK 5
0:03s
xiàng xià fǔ chōngRồi lao xuống.
贴着你的头皮就过去了
HSK 5
0:03s
tiē zhe nǐ de tóu pí jiù guò qù leBay sượt qua da đầu cậu luôn.
夸嚓一下 掉下来第二个弹 紧接着就是
HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.
像门板一样拍过来
HSK 4
0:03s
xiàng mén bǎn yī yàng pāi guò láiĐập vào người như tấm ván cửa vậy.
噼里啪啦往你身上掉
HSK 4
0:03s
pī lǐ pā lā wǎng nǐ shēn shàng diàoLốp bốp rơi xuống người cậu.
武汉肯定也要炸
HSK 5
0:03s
wǔ hàn kěn dìng yě yào zhàVũ Hán chắc chắn cũng sẽ bị ném bom.
专找人多的地方
HSK 3
0:03s
zhuān zhǎo rén duō de dì fāngChúng chuyên tìm những nơi đông người.
农村不炸 那白菜地炸一坑 有什么意思呀
HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?
那弹片子 打进脑袋里是什么样
HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?
那白色的脑浆子呼呼往外冒
HSK 6
0:03s
nà bái sè de nǎo jiāng zi hū hū wǎng wài màoÓc trắng cứ thế tuôn ra ngoài.
就是想吓破我和阿一的胆
HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng xià pò wǒ hé ā yī de dǎnchính là muốn dọa tôi và A Nhất sợ chết khiếp,
好把我们都吓回乡下去
HSK 7
0:03s
hǎo bǎ wǒ men dōu xià huí xiāng xià qùđể dọa chúng tôi về quê,
你是惦记上老太爷手里 那三张船票了吧
HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?
反正我是要紧跟着太太的 太太马上要生产了
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng wǒ shì yào jǐn gēn zhe tài tài de tài tài mǎ shàng yào shēng chǎn leDù sao thì tôi cũng phải đi theo bà chủ, bà chủ sắp sinh rồi.
您一口都不吃 身体会吃不消的呀
HSK 5
0:03s
nín yī kǒu dōu bù chī shēn tǐ huì chī bù xiāo de yaCha không ăn một miếng nào cả, sức khỏe sẽ không chịu nổi đâu ạ.
我给您拿去热一热 多少吃一点
HSK 2
0:03s
wǒ gěi nín ná qù rè yī rè duō shǎo chī yì diǎnCon đi hâm nóng lại cho cha, cha ăn một chút đi ạ.
自强不息
HSK 7
0:03s
zì qiáng bù xītự lực tự cường không ngừng.
今天我就把它送到《中央日报》
HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ jiù bǎ tā sòng dào 《 zhōng yāng rì bào 》Hôm nay ta sẽ gửi nó đến "Trung Ương Nhật Báo".
它如若不敢发 我就多印它几份
HSK 6
0:03s
tā rú ruò bù gǎn fā wǒ jiù duō yìn tā jǐ fènNếu nó không dám đăng, ta sẽ in thêm vài bản.
我就不相信 南京没有个说理的地方
HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù xiāng xìn nán jīng méi yǒu gè shuō lǐ de dì fāngTa không tin, Nam Kinh này không có nơi để nói lý lẽ.
你还真要跑回乡下老家去啊 你别听那个万福吓唬你
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn yào pǎo huí xiāng xià lǎo jiā qù a nǐ bié tīng nà ge wàn fú xià hǔ nǐCậu thật sự muốn chạy về quê à? Cậu đừng nghe tên Vạn Phúc đó dọa cậu.
跟你商量个事 不行
HSK 4
0:03s
gēn nǐ shāng liáng gè shì bù xíngCon muốn bàn với thím một chuyện. Không được.
我什么事都没说 你就说不行啊
HSK 3
0:03s
wǒ shén me shì dōu méi shuō nǐ jiù shuō bù xíng aCon còn chưa nói gì mà. Thím đã nói không được rồi sao?