The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 131 of 153
夫人你就安心歇着吧
HSK 7
0:03s
fū rén nǐ jiù ān xīn xiē zhe baPhu nhân cứ yên tâm nghỉ ngơi đi.
阿尧你心里应该清楚
HSK 3
0:03s
ā yáo nǐ xīn lǐ yīng gāi qīng chǔnên hiểu rõ tại sao ta phải như vậy.
你也知道她还年轻啊
HSK 3
0:03s
nǐ yě zhī dào tā hái nián qīng aĐệ cũng biết muội ấy còn trẻ sao?
可沙场之事谁能说得准
HSK 4
0:03s
kě shā chǎng zhī shì shuí néng shuō dé zhǔnNhưng ai nói trước được chuyện chiến trường?
她早就没有娘家人了
HSK 1
0:03s
tā zǎo jiù méi yǒu niáng jiā rén leMuội ấy đã sớm không còn người thân bên ngoại nữa.
万一你有个什么意外
HSK 5
0:03s
wàn yī nǐ yǒu gè shén me yì wàilỡ như đệ có mệnh hệ gì,
你也好心无牵挂地去建功立业
HSK 7
0:03s
nǐ yě hǎo xīn wú qiān guà dì qù jiàn gōng lì yèĐệ cũng yên tâm đi gây dựng công danh, sự nghiệp mà không vướng bận gì.
不就是为了这一天吗
HSK 3
0:03s
bù jiù shì wèi le zhè yī tiān machính là vì ngày này mà.
便不难猜到是什么事了 准备什么时候走
HSK 5
0:03s
biàn bù nán cāi dào shì shén me shì le zhǔn bèi shén me shí hòu zǒucũng không khó đoán đã xảy ra chuyện gì. Định khi nào đi?
那样我都能活下来
HSK 4
0:03s
nà yàng wǒ dōu néng huó xià láiĐến như thế mà ta còn sống được,
位高权重的 有什么可担心的
HSK 5
0:03s
wèi gāo quán zhòng de yǒu shén me kě dān xīn deĐịa vị cao, quyền thế lớn, có gì phải lo lắng?
我想你了 就给你写信
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng nǐ le jiù gěi nǐ xiě xìnNếu nhớ ngài, ta sẽ viết thư cho ngài.
实在想得不行了 我就去看你
HSK 4
0:03s
shí zài xiǎng dé bù xíng le wǒ jiù qù kàn nǐNếu thật sự nhớ quá không chịu nổi thì ta sẽ đến thăm ngài.
骑马去啊 我去过的 你忘了
HSK 2
0:03s
qí mǎ qù a wǒ qù guò de nǐ wàng leCưỡi ngựa đi chứ sao. Ta từng đi rồi mà, ngài quên rồi sao?
乃接任守将的不二人选 陛下
HSK 7
0:03s
nǎi jiē rèn shǒu jiàng de bù èr rén xuǎn bì xiàlà ứng cử viên thích hợp nhất để nhậm chức chủ tướng. Bệ hạ
这些年赋闲在家 已很少理会朝政
HSK 7
0:03s
zhè xiē nián fù xián zài jiā yǐ hěn shǎo lǐ huì cháo zhèngnhững năm gần đây nhàn rỗi ở nhà, rất ít tham dự triều chính.
陛下 臣便斗胆直言了
HSK 5
0:03s
bì xià chén biàn dǒu dǎn zhí yán leBệ hạ. Thần xin cả gan nói thẳng.
他却是万万不行
HSK 7
0:03s
tā què shì wàn wàn bù xíngthì ngài ấy tuyệt đối không được.
因为 朝廷曾寒过他的心
HSK 5
0:03s
yīn wèi cháo tíng céng hán guò tā de xīnBởi vì triều đình từng khiến ngài ấy thất vọng.
人心险恶 变幻莫测
HSK 7
0:03s
rén xīn xiǎn è biàn huàn mò cèlòng người hiểm ác, biến hóa khó lường.
一上任 便是碎雪关这样的生死之地
HSK 7
0:03s
yī shàng rèn biàn shì suì xuě guān zhè yàng de shēng sǐ zhī dìvừa nhậm chức đã đến nơi sinh tử như ải Toái Tuyết.
定王府世代守卫碎雪关 数十年如一日
HSK 7
0:03s
dìng wáng fǔ shì dài shǒu wèi suì xuě guān shù shí nián rú yī rìĐịnh Vương Phủ đời đời canh giữ ải Toái Tuyết, trước sau như một.
朕是不想再让你 去边塞吃苦了
HSK 7
0:03s
zhèn shì bù xiǎng zài ràng nǐ qù biān sài chī kǔ leChỉ là trẫm không muốn để huynh lại đến biên cương chịu khổ nữa.
王兄腿疾刚被治愈 若是旧疾复发怎么办
HSK 7
0:03s
wáng xiōng tuǐ jí gāng bèi zhì yù ruò shì jiù jí fù fā zěn me bànchân của vương huynh vừa mới chữa khỏi, nếu bệnh cũ tái phát thì sao?