Cách dùng "这事会影响他一辈子" (zhè shì huì yǐng xiǎng tā yī bèi zi) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìhuìyǐngxiǎngbèizi

Chuyện này sẽ ảnh hưởng đến cả đời cậu ta.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:06
hòu
guǒ
huì
shì
zěn
me
yàng

hậu quả sẽ như thế nào?

LINE 0203:07
PLAYING SCENE
zhè
shì
huì
yǐng
xiǎng
bèi
zi

Chuyện này sẽ ảnh hưởng đến cả đời cậu ta.

LINE 0303:10
wǒ jué de hái shì gěi tā yī cì jī huì wǒ men gěi tā jī huì

我觉得还是给他一次机会 我们给他机会

Tôi nghĩ vẫn nên cho cậu ta thêm một cơ hội. Mình cho cậu ta cơ hội,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp03:07
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 5 of 8)
自驾游 放松 放松 沉淀 沉淀
HSK 7
0:03s
zì jià yóu fàng sōng fàng sōng chén diàn chén diànsẽ lái xe đi du lịch, thư giãn một chút, cũng để lắng lại.
你开车 确定不会一出去就迷路了
HSK 5
0:03s
nǐ kāi chē què dìng bú huì yī chū qù jiù mí lù leAnh tự lái xe á? Anh chắc là vừa ra khỏi cửa sẽ không lạc đường chứ?
我请人专门给你弄了个导航系统
HSK 7
0:03s
wǒ qǐng rén zhuān mén gěi nǐ nòng le gè dǎo háng xì tǒngtôi đã nhờ người làm riêng cho anh một hệ thống dẫn đường rồi.
压榨员工啊 快告诉我
HSK 7
0:03s
yā zhà yuán gōng a kuài gào sù wǒBóc lột nhân viên quá đáng! Mau nói em nghe đi,
你给他导航安排了什么阴谋
HSK 7
0:03s
nǐ gěi tā dǎo háng ān pái le shén me yīn móuanh đã giở trò gì với hệ thống dẫn đường của anh ấy vậy?
我给他的声音做了特别处理
HSK 5
0:03s
wǒ gěi tā de shēng yīn zuò le tè bié chǔ lǐAnh đã xử lý đặc biệt giọng nói của nó,
有我姐的冷嘲热讽 他一定不容易迷路
HSK 5
0:03s
yǒu wǒ jiě de lěng cháo rè fěng tā yí dìng bù róng yì mí lùCó chị anh mỉa mai, châm chọc suốt đường, chắc chắn anh ấy sẽ không dễ bị lạc nữa.
这就是你说的惊喜吗
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì nǐ shuō de jīng xǐ ma[Chúc mừng sinh nhật] Đây chính là bất ngờ mà anh nói sao?
惊喜 吓我一跳
HSK 6
0:03s
jīng xǐ xià wǒ yī tiàoBất ngờ chưa! Làm cô giật cả mình.
你们怎么来了 来给你过生日啊
HSK 2
0:03s
nǐ men zěn me lái le lái gěi nǐ guò shēng rì aSao mọi người lại đến đây? Đến chúc mừng sinh nhật cô mà.
开个玩笑嘛 这些都是我刚烤的 我那边还有
HSK 6
0:03s
kāi gè wán xiào ma zhè xiē dōu shì wǒ gāng kǎo de wǒ nà biān hái yǒuEm chỉ đùa thôi mà. Những thứ này đều là em vừa mới nướng xong đấy. Bên kia em còn có nữa.
高铁票都订好了 临时被老师抓走了 没办法
HSK 5
0:03s
gāo tiě piào dōu dìng hǎo le lín shí bèi lǎo shī zhuā zǒu le méi bàn fǎVé tàu cao tốc cũng đã đặt rồi, vậy mà bị giáo viên bắt đi đột xuất. Biết làm sao được,
体大临时有个活动 人手不够 学生会的都得去
HSK 7
0:03s
tǐ dà lín shí yǒu gè huó dòng rén shǒu bù gòu xué shēng huì de dōu dé qùtrường Thể thao đột nhiên có hoạt động, không đủ người, tất cả thành viên hội sinh viên đều phải đi.
你说这帮小子们现在都这么优秀
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè bāng xiǎo zi men xiàn zài dōu zhè me yōu xiùNói chứ, đám nhóc này bây giờ đều giỏi giang như vậy rồi,
不然你贿赂贿赂他们 把他们抓到你学校去工作
HSK 7
0:03s
bù rán nǐ huì lù huì lù tā men bǎ tā men zhuā dào nǐ xué xiào qù gōng zuò[Cô Tiểu Lâm, chúc mừng sinh nhật] hay là anh hối lộ chúng một chút, kéo hết về trường anh làm việc đi?
但是礼物全都在这了
HSK 4
0:03s
dàn shì lǐ wù quán dōu zài zhè lenhưng quà thì đều có mặt ở đây cả.
这个是我们亲手写的
HSK 7
0:03s
zhè ge shì wǒ men qīn shǒu xiě deĐây là thứ chúng em tự tay viết.
有心了 谢谢
HSK 1
0:03s
yǒu xīn le xiè xièCó lòng thật đấy. Cảm ơn mọi người nhé.
小林老师 这个黄牛肉 我跟你讲 特别有讲究
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zhè ge huáng niú ròu wǒ gēn nǐ jiǎng tè bié yǒu jiǎng jiū[Chúc mừng sinh nhật] Cô Tiểu Lâm, món thịt bò vàng này, em nói cho cô nghe đặc biệt lắm đấy.
超级嫩 给你的生日礼物
HSK 7
0:03s
chāo jí nèn gěi nǐ de shēng rì lǐ wùcực kỳ mềm luôn. Đây là quà sinh nhật dành cho cô.