Cách dùng "你辜负了我 欺骗了我" (nǐ gū fù le wǒ qī piàn le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你辜负了我 欺骗了我
Ông đã phụ lòng tôi, lừa dối tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:48
wǒ我
men们
hái还
shì是
huí回
dào到
zhèng正
tí题
ba吧
“Chúng ta vẫn nên quay lại chủ đề chính đi.”
LINE 0210:51
PLAYING SCENEnǐ gū fù le wǒ qī piàn le wǒ
你辜负了我 欺骗了我
“Ông đã phụ lòng tôi, lừa dối tôi.”
LINE 0310:54
nǐ你
hái还
qī欺
piàn骗
le了
dà大
rì日
běn本
huáng皇
jūn军
“Ông còn lừa dối cả Đại quân Hoàng gia Nhật Bản.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún hòu dé gū jì zhè yuè liàng shì chū bù lái leMây dày thế này, chắc là trăng không ló ra được đâu.