Cách dùng "你让我极度为难" (nǐ ràng wǒ jí dù wéi nán) trong hội thoại tiếng Trung
你让我极度为难
Ông khiến tôi vô cùng khó xử.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:54
nǐ你
hái还
qī欺
piàn骗
le了
dà大
rì日
běn本
huáng皇
jūn军
“Ông còn lừa dối cả Đại quân Hoàng gia Nhật Bản.”
LINE 0210:57
PLAYING SCENEnǐ你
ràng让
wǒ我
jí极
dù度
wéi为
nán难
“Ông khiến tôi vô cùng khó xử.”
LINE 0311:00
zhè yě shì wǒ néng gěi nǐ zhēng qǔ dào de zuì hǎo de qíng kuàng
这也是我能给你争取到的 最好的情况
“Đây cũng là tình huống tốt nhất mà tôi có thể giành được cho ông.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún hòu dé gū jì zhè yuè liàng shì chū bù lái leMây dày thế này, chắc là trăng không ló ra được đâu.