Cách dùng "要不是我苦口相劝" (yào bú shì wǒ kǔ kǒu xiāng quàn) trong hội thoại tiếng Trung
要不是我苦口相劝
Nếu không phải tôi hết lời khuyên can,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:00
zhè yě shì wǒ néng gěi nǐ zhēng qǔ dào de zuì hǎo de qíng kuàng
这也是我能给你争取到的 最好的情况
“Đây cũng là tình huống tốt nhất mà tôi có thể giành được cho ông.”
LINE 0211:05
PLAYING SCENEyào要
bú不
shì是
wǒ我
kǔ苦
kǒu口
xiāng相
quàn劝
“Nếu không phải tôi hết lời khuyên can,”
LINE 0311:08
tā men huì yǐ kàng rì fèn zǐ hé pò huài shàng hǎi jīng jì de míng yì
他们会以抗日分子 和破坏上海经济的名义
“họ sẽ lấy danh nghĩa phần tử chống Nhật và phá hoại kinh tế Thượng Hải”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s
nà wǒ nà xiē xiàng jī néng dōu dài zǒu maVậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù nà me róng yì suí suí biàn biàn dì zhuā wǒ jìn qù maDễ dàng như vậy, tùy tiện bắt tôi vào sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ná chū nǐ de chéng yì jī jí jiā rù wǒ men leHãy thể hiện thành ý của anh, tích cực gia nhập với chúng tôi đi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ bù qiān zì wǒ men huì bǎ nǐ tóu rù jiān yùNếu anh không ký tên, chúng tôi sẽ tống anh vào tù.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.