Cách dùng "要不是我苦口相劝" (yào bú shì wǒ kǔ kǒu xiāng quàn) trong hội thoại tiếng Trung
要不是我苦口相劝
Nếu không phải tôi hết lời khuyên can,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:00
zhè yě shì wǒ néng gěi nǐ zhēng qǔ dào de zuì hǎo de qíng kuàng
这也是我能给你争取到的 最好的情况
“Đây cũng là tình huống tốt nhất mà tôi có thể giành được cho ông.”
LINE 0211:05
PLAYING SCENEyào要
bú不
shì是
wǒ我
kǔ苦
kǒu口
xiāng相
quàn劝
“Nếu không phải tôi hết lời khuyên can,”
LINE 0311:08
tā men huì yǐ kàng rì fèn zǐ hé pò huài shàng hǎi jīng jì de míng yì
他们会以抗日分子 和破坏上海经济的名义
“họ sẽ lấy danh nghĩa phần tử chống Nhật và phá hoại kinh tế Thượng Hải”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún hòu dé gū jì zhè yuè liàng shì chū bù lái leMây dày thế này, chắc là trăng không ló ra được đâu.