Cách dùng "而是我被小三了" (ér shì wǒ bèi xiǎo sān le) trong hội thoại tiếng Trung
而是我被小三了
(Mà là nhận ra mình mới là kẻ thứ ba.)
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:23
jiě mèi men zuì cǎn de bú shì bèi zhā nán chū guǐ huā xīn
姐妹们 最惨的不是被渣男出轨 花心
“(Các chị ơi,) (điều tệ nhất không phải là bị phản bội.)”
LINE 0216:27
PLAYING SCENEér而
shì是
wǒ我
bèi被
xiǎo小
sān三
le了
“(Mà là nhận ra mình mới là kẻ thứ ba.)”
LINE 0316:31
tā他
zǎo早
jiù就
gēn跟
tā他
de的
jīng经
jì纪
rén人
zài在
yì一
qǐ起
le了
“(Anh ta vốn đã có sếp của mình rồi.)”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 9 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bà dōu gēn nín lí hūn shí jǐ nián le bú shì yī jiā rén leÔng ấy ly hôn bà hơn chục năm rồi. Chúng ta không còn là người nhà.

HSK 3
0:03s
gēn nín píng fēn mài fáng suǒ de fáng zi wǒ bù xiǎng màivà chia đều số tiền thu được. Tôi không muốn bán.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tān tú bié rén de cái chǎn shì hěn bù dào dé de xíng wéivà tham lam tài sản của người khác là vô cùng vô đạo đức.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ kàn dé chū lái zhè jiào shén me shén me níng jiāo aMẹ nhận ra ngay. Cái này là sơn gel à?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù wǒ bǎ xié zi gěi nǐ bù yòng le bèi lǜ shī neTôi có thể lấy giày cho chị. Thôi kệ đi. Anh Bei đâu rồi?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào xiāng xìn wǒ jiàn guò gè zhǒng gè yàng dí dàng shì rénTin tôi đi, Tôi đã gặp đủ loại thân chủ rồi.

HSK 3
0:03s
bú shì wǒ méi yǒu xiǎng dào zhè zhǒng shì qíng bù yīng gāi fā shēng zài nǐ shēn shàngKhông, tôi chỉ không ngờ điều này lại xảy ra với chị.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ bà yòu zhǎo le xīn tài tài pīn touVậy là bố chị tìm người phụ nữ mới. Là tiểu tam.