Cách dùng "你一直不回我消息" (nǐ yì zhí bù huí wǒ xiāo xī) trong hội thoại tiếng Trung

zhíhuíxiāo

Em không trả lời tin nhắn của anh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:20
nǎ yǒu bù ràng zì jǐ nǚ péng yǒu jìn fáng jiān de shì qíng a

哪有不让自己女朋友 进房间的事情啊

Ai lại khóa cửa không cho bạn gái vào phòng chứ?

LINE 0224:24
PLAYING SCENE
zhí
huí
xiāo

Em không trả lời tin nhắn của anh.

LINE 0324:27
hái
wéi
shēng
le

Anh tưởng em đang giận.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp24:24
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 6 of 10)
你以为你是太阳啊 所有人都得围着你
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì tài yáng a suǒ yǒu rén dōu dé wéi zhe nǐAnh tưởng anh là mặt trời à? Để mọi người phải xoay quanh anh?
你光顾着谈恋爱了 你谈恋爱能创造财富吗
HSK 7
0:03s
nǐ guāng gù zhe tán liàn ài le nǐ tán liàn ài néng chuàng zào cái fù maChỉ lo chuyện tình cảm không thôi. Yêu đương có kiếm ra tiền không?
你还愣着干什么 快改呀 你去通知一下
HSK 7
0:03s
nǐ hái lèng zhe gàn shén me kuài gǎi ya nǐ qù tōng zhī yī xiàCòn đợi gì nữa? Nhanh lên mà xử lý đi. Gửi thông báo xuống.
最讨厌那种生活 工作分不开的
HSK 4
0:03s
zuì tǎo yàn nà zhǒng shēng huó gōng zuò fēn bù kāi deTôi ghét những người không phân biệt được việc công với việc tư.
那我也不愿意 他住在我的房子里啊
HSK 3
0:03s
nà wǒ yě bù yuàn yì tā zhù zài wǒ de fáng zi lǐ aDù vậy, tôi không muốn anh ấy ở trong căn hộ của tôi.
我希望 你能够记住你对我的承诺
HSK 6
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng gòu jì zhù nǐ duì wǒ de chéng nuòTôi hy vọng anh nhớ lời hứa với tôi.
什么真的假的我怎么知道
HSK 4
0:03s
shén me zhēn de jiǎ de wǒ zěn me zhī dàoTôi biết thật hay không thật sao?
如果咱们在情节做那么大调整 我就怕损失读者呀
HSK 6
0:03s
rú guǒ zán men zài qíng jié zuò nà me dà diào zhěng wǒ jiù pà sǔn shī dú zhě yaNếu bây giờ thay đổi cốt truyện lớn như vậy, chúng ta có thể mất độc giả.
反正稿子发出去 咱就没回头路了
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng gǎo zi fā chū qù zán jiù méi huí tóu lù leMột khi đã đăng rồi, không thể quay đầu nữa.
万一到时候读者不满意 那咱可全完蛋
HSK 5
0:03s
wàn yī dào shí hòu dú zhě bù mǎn yì nà zán kě quán wán dànNếu độc giả không thích, chúng ta xong thôi.
好了 我自己发给平台了 你不用再问了
HSK 5
0:03s
hǎo le wǒ zì jǐ fā gěi píng tái le nǐ bù yòng zài wèn leTôi đã gửi lên trang web rồi. Thôi đừng hỏi nữa.
自作多情了是不是
HSK 1
0:03s
zì zuò duō qíng le shì bú shìTự khen mình đấy à?
后悔刚刚有点对我太冲动了 是不是
HSK 6
0:03s
hòu huǐ gāng gāng yǒu diǎn duì wǒ tài chòng dòng le shì bú shìHối hận vì đã nổi nóng với tôi lúc nãy, phải không?
不会她爸真的不让她去工作了吧
HSK 2
0:03s
bú huì tā bà zhēn de bù ràng tā qù gōng zuò le baBa cô ấy có thật sự ngăn cô ấy đi làm không?
要真那样我得跟她爸聊一聊了
HSK 3
0:03s
yào zhēn nà yàng wǒ dé gēn tā bà liáo yī liáo leNếu vậy, tôi cần nói chuyện với ông ấy.
毕竟是我的头号书粉 我得对她负责任
HSK 7
0:03s
bì jìng shì wǒ de tóu hào shū fěn wǒ dé duì tā fù zé rènCô ấy là fan số một của tôi. Tôi có trách nhiệm với cô ấy.
真要有什么事的话 也轮不到你去找她爸
HSK 6
0:03s
zhēn yào yǒu shén me shì de huà yě lún bú dào nǐ qù zhǎo tā bàDù có chuyện gì xảy ra, cũng không phải việc của anh đến gặp ông ấy.
我是她老板 我会处理 行 你处理
HSK 5
0:03s
wǒ shì tā lǎo bǎn wǒ huì chǔ lǐ xíng nǐ chǔ lǐTôi là sếp của cô ấy. Tôi sẽ xử lý. Được rồi, chị cứ xử lý đi.
对了 明天我去找你一趟
HSK 4
0:03s
duì le míng tiān wǒ qù zhǎo nǐ yī tàngÀ nhân tiện, mai tôi sẽ ghé qua.
以后那儿就是我的工作间 你可以随时来监督我
HSK 6
0:03s
yǐ hòu nà ér jiù shì wǒ de gōng zuò jiān nǐ kě yǐ suí shí lái jiān dū wǒTừ nay đó là phòng làm việc của anh. Em có thể kiểm tra anh bất cứ lúc nào.