Cách dùng "走路肉都晃荡 不是 我饿坏了我都" (zǒu lù ròu dōu huàng dàng bú shì wǒ è huài le wǒ dōu) trong hội thoại tiếng Trung
走路肉都晃荡 不是 我饿坏了我都
đi bộ thôi mà thịt rung cả lên. Không phải. Anh đói chết mất rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:27
zán wǎn shàng chī shén me qù a nǐ hái xiǎng zhe chī ne sì gē nǐ kàn nǐ pàng de
咱晚上吃什么去啊 你还想着吃呢四哥 你看你胖的
“Tối nay chúng ta đi ăn gì? Anh còn nghĩ đến ăn à anh tư? Anh xem anh béo đến nỗi”
LINE 0200:31
PLAYING SCENEzǒu lù ròu dōu huàng dàng bú shì wǒ è huài le wǒ dōu
走路肉都晃荡 不是 我饿坏了我都
“đi bộ thôi mà thịt rung cả lên. Không phải. Anh đói chết mất rồi.”
LINE 0300:34
nǐ xiān bǎ zuǐ shàng de chī wán chī wán zài kàn kàn nǐ de dà dù zi
你先把嘴上的吃完 吃完再看看你的大肚子
“Anh ăn xong đồ trong miệng đi đã. Ăn xong nhìn lại chiếc bụng to của mình đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về

HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ

HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon

HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s