Cách dùng "前期的项目我们基本完成了" (qián qī de xiàng mù wǒ men jī běn wán chéng le) trong hội thoại tiếng Trung

qiándexiàngmenběnwánchéngle

Dự án giai đoạn đầu chúng tôi cơ bản đã hoàn thành.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:30
jiē
zhe
shuō

Tiếp tục đi.

LINE 0225:32
PLAYING SCENE
qián
de
xiàng
men
běn
wán
chéng
le

Dự án giai đoạn đầu chúng tôi cơ bản đã hoàn thành.

LINE 0325:34
hòu
de
xiē
yào
nín
lái
zuò
jué
dìng

Một số việc giai đoạn sau cần ngài quyết định.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp25:32
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 4 of 12)
挺稀奇的 你试试 你试试
HSK 7
0:03s
tǐng xī qí de nǐ shì shì nǐ shì shìKhá là lạ. Cậu thử đi, cậu thử đi.
沈 沈老板 是不是发生什么事了
HSK 5
0:03s
shěn shěn lǎo bǎn shì bú shì fā shēng shén me shì leÔng... ông chủ Thẩm. Có chuyện gì xảy ra vậy?
老板 谁让你自作主张去碰终端的
HSK 7
0:03s
lǎo bǎn shuí ràng nǐ zì zuò zhǔ zhāng qù pèng zhōng duān deÔng chủ. Ai cho cô tự ý động vào cửa hàng bán lẻ?
你居然敢跳掉经销商 直接去门店查账
HSK 5
0:03s
nǐ jū rán gǎn tiào diào jīng xiāo shāng zhí jiē qù mén diàn chá zhàngCô dám bỏ qua nhà phân phối, trực tiếp đến cửa hàng kiểm tra sổ sách?
我要知道 当时到底发生了什么情况
HSK 4
0:03s
wǒ yào zhī dào dāng shí dào dǐ fā shēng le shén me qíng kuàngTôi muốn biết lúc đó rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì.
沈默退了我整整两千箱 我仓库货都订好了
HSK 6
0:03s
shěn mò tuì le wǒ zhěng zhěng liǎng qiān xiāng wǒ cāng kù huò dōu dìng hǎo leThẩm Mặc trả lại tôi những hai ngàn thùng. Tôi đã đặt hàng đầy kho rồi.
都堆到门口发不出去 干什么
HSK 5
0:03s
dōu duī dào mén kǒu fā bù chū qù gàn shén meChất đống ở cửa mà giao không đi. Làm gì?
一般不都是一级经销商给二级 二级给三级
HSK 3
0:03s
yì bān bù dōu shì yī jí jīng xiāo shāng gěi èr jí èr jí gěi sān jíThường không phải nhà phân phối cấp một cho cấp hai, cấp hai cho cấp ba,
三级才给到终端门店吗 我真没想到
HSK 7
0:03s
sān jí cái gěi dào zhōng duān mén diàn ma wǒ zhēn méi xiǎng dàocấp ba mới cho đến cửa hàng bán lẻ sao? Tôi thật không ngờ
他堂堂一个一级经销商 他竟然还直接开了门店
HSK 4
0:03s
tā táng táng yí gè yī jí jīng xiāo shāng tā jìng rán hái zhí jiē kāi le mén diànanh ta là nhà phân phối cấp một chính hiệu, lại còn trực tiếp mở cửa hàng.
他们一直这么干 你会不知道 我不知道啊
HSK 3
0:03s
tā men yì zhí zhè me gàn nǐ huì bù zhī dào wǒ bù zhī dào aHọ làm vậy lâu rồi, anh không biết à? Tôi không biết mà.
他说可以难道我说不可以 那你不给我个提醒吗
HSK 4
0:03s
tā shuō kě yǐ nán dào wǒ shuō bù kě yǐ nà nǐ bù gěi wǒ gè tí xǐng maanh ta nói có thể lẽ nào tôi nói không thể? Thế anh không nhắc tôi một tiếng à?
品牌和经销商之间的关系呢 就像是一根钢丝绳
HSK 5
0:03s
pǐn pái hé jīng xiāo shāng zhī jiān de guān xì ne jiù xiàng shì yī gēn gāng sī shéngQuan hệ giữa thương hiệu và nhà phân phối, giống như một sợi dây thép.
来帮我们完成销量 但我们也不能只依靠经销商
HSK 5
0:03s
lái bāng wǒ men wán chéng xiāo liàng dàn wǒ men yě bù néng zhǐ yī kào jīng xiāo shānggiúp ta hoàn thành doanh số. Nhưng ta cũng không thể chỉ dựa vào họ,
因为那样的话 利润就会不够
HSK 5
0:03s
yīn wèi nà yàng de huà lì rùn jiù huì bù gòuvì nếu vậy lợi nhuận sẽ không đủ.
确实我们非常想知道 真实的销量是多少
HSK 5
0:03s
què shí wǒ men fēi cháng xiǎng zhī dào zhēn shí de xiāo liàng shì duō shǎoĐúng là chúng ta rất muốn biết doanh số thực tế là bao nhiêu.
这个道理我认为你应该懂
HSK 5
0:03s
zhè ge dào lǐ wǒ rèn wéi nǐ yīng gāi dǒngĐạo lý này tôi nghĩ anh nên hiểu.
是我理解得不够你们深刻 理解得不深刻
HSK 5
0:03s
shì wǒ lǐ jiě dé bù gòu nǐ men shēn kè lǐ jiě dé bù shēn kèLà tôi hiểu không sâu sắc như các anh. Hiểu không sâu sắc
销售不是你想得这么简单 如果你认为销售
HSK 5
0:03s
xiāo shòu bú shì nǐ xiǎng dé zhè me jiǎn dān rú guǒ nǐ rèn wéi xiāo shòubán hàng không đơn giản như anh nghĩ. Nếu anh cho rằng bán hàng
只是跑跑场子 卖卖酒 谈谈客户
HSK 5
0:03s
zhǐ shì pǎo pǎo chǎng zi mài mài jiǔ tán tán kè hùchỉ là chạy sô, bán rượu, gặp gỡ khách hàng,