Cách dùng "但是禁不住他们细查" (dàn shì jīn bú zhù tā men xì chá) trong hội thoại tiếng Trung
但是禁不住他们细查
nhưng không chịu được họ điều tra kỹ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:06
suī rán jiāng hù de zhàng běn míng miàn kàn shàng qù méi shén me
虽然江沪的账本 明面看上去没什么
“Mặc dù sổ sách của Giang Hỗ bề ngoài trông không có vấn đề gì,”
LINE 0214:08
PLAYING SCENEdàn但
shì是
jīn禁
bú不
zhù住
tā他
men们
xì细
chá查
“nhưng không chịu được họ điều tra kỹ.”
LINE 0314:11
zhǐ yào shāo wēi yī chá shùn téng mō guā jiù néng mō dào zhè ér zhè xiē zhàng běn
只要稍微一查 顺藤摸瓜就能摸到这儿 这些账本
“Chỉ cần điều tra một chút, lần theo manh mối là có thể lần ra đến đây. Những sổ sách này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎhòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,

HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.

HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s