Cách dùng "你怎么来了 出事了" (nǐ zěn me lái le chū shì le) trong hội thoại tiếng Trung
你怎么来了 出事了
Sao cậu lại đến đây? Xảy ra chuyện rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:55
liào廖
fēng丰
nián年
“Liêu Phong Niên.”
LINE 0212:19
PLAYING SCENEnǐ zěn me lái le chū shì le
你怎么来了 出事了
“Sao cậu lại đến đây? Xảy ra chuyện rồi.”
LINE 0312:22
liào廖
fēng丰
nián年
pǎo跑
le了
“Liêu Phong Niên chạy mất rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù zhuāng hú tú shéi dōu bié xiǎng guò guānKhông giả ngốc thì không ai qua được ải này đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù huí qù zuò bàn gōng shì hē chá qù leBây giờ tôi. Về văn phòng ngồi uống trà đây.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dào jīn tiān zhōng yú jiàn dào shǔ guāng leđến hôm nay cuối cùng cũng thấy được ánh bình minh rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ shǐ zhōng rèn wéi kàng zhàn shì lǐ suǒ yīng dāngTôi luôn cho rằng, kháng chiến là điều tất yếu,

HSK 3
0:03s
nǐ hái shì xiān bǎo quán zì jǐ de yuán qì baông cứ bảo toàn nguyên khí của mình trước đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lín cháng gēng zhè ge rén nǐ hái bù liǎo jiě maLâm Trường Canh con người này, anh còn không hiểu sao?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài míng bái wǒ de kùn jú le babây giờ huynh đã hiểu tình thế khó khăn của tôi rồi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng guò yī nián bàn zǎi jiù bì yè le dào shí hòuQua nửa năm một năm là tốt nghiệp rồi. Đến lúc đó,

HSK 4
0:03s