Cách dùng "他们要是想把我往坑里推" (tā men yào shì xiǎng bǎ wǒ wǎng kēng lǐ tuī) trong hội thoại tiếng Trung
他们要是想把我往坑里推
Nếu họ muốn đẩy tôi xuống hố,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:30
wǒ我
pà怕
shén什
me么
ya呀
“Tôi sợ cái gì chứ?”
LINE 0216:31
PLAYING SCENEtā他
men们
yào要
shì是
xiǎng想
bǎ把
wǒ我
wǎng往
kēng坑
lǐ里
tuī推
“Nếu họ muốn đẩy tôi xuống hố,”
LINE 0316:34
nà wǒ jiù bǎ tā men sǐ sǐ dì zhuāi zhe yī kuài diào kēng lǐ
那我就把他们死死地拽着 一块掉坑里
“thì tôi sẽ nắm chặt lấy họ, cùng nhau rơi xuống hố.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎhòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,

HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.

HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s