Cách dùng "他一个人肯定是搞不定的" (tā yí gè rén kěn dìng shì gǎo bù dìng de) trong hội thoại tiếng Trung
他一个人肯定是搞不定的
Một mình hắn chắc chắn không làm được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:37
chū guó xiāo chú hòu huàn zhè xiē shì qíng
出国 消除后患这些事情
“sắp xếp người gánh tội thay, ra nước ngoài, loại bỏ hậu quả.”
LINE 0229:40
PLAYING SCENEtā他
yí一
gè个
rén人
kěn肯
dìng定
shì是
gǎo搞
bù不
dìng定
de的
“Một mình hắn chắc chắn không làm được.”
LINE 0329:43
wán完
chéng成
zhè这
xiē些
shì事
qíng情
“Hoàn thành những việc này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s