Cách dùng "我想正式地 向学校请一个长假" (wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jià) trong hội thoại tiếng Trung
我想正式地 向学校请一个长假
anh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:19
děng等
chū出
yuàn院
yǐ以
hòu后
“Đợi sau khi ra viện,”
LINE 0234:21
PLAYING SCENEwǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jià
我想正式地 向学校请一个长假
“anh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.”
LINE 0334:24
nà那
yào要
duō多
jiǔ久
a啊
“Vậy sẽ nghỉ bao lâu?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s