Cách dùng "在水里边儿边游边聊" (zài shuǐ lǐ biān ér biān yóu biān liáo) trong hội thoại tiếng Trung
在水里边儿边游边聊
vừa bơi vừa trò chuyện dưới nước.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:34
wǒ我
men们
liǎ俩
zhuāng装
chéng成
yě野
yǒng泳
de的
“hai chúng tôi giả vờ tắm sông,”
LINE 0222:36
PLAYING SCENEzài在
shuǐ水
lǐ里
biān边
ér儿
biān边
yóu游
biān边
liáo聊
“vừa bơi vừa trò chuyện dưới nước.”
LINE 0322:40
zhè这
yī一
qiè切
“Mọi thứ cứ như”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s