Cách dùng "我在别的地方开会 能理解 能理解" (wǒ zài bié de dì fāng kāi huì néng lǐ jiě néng lǐ jiě) trong hội thoại tiếng Trung

zàibiédefāngkāihuì néngjiě néngjiě

Tôi họp ở nơi khác Có thể hiểu, có thể hiểu

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:55
shàng yí gè dān wèi

上一个 单位

Chỗ làm việc trước

LINE 0218:58
PLAYING SCENE
wǒ zài bié de dì fāng kāi huì néng lǐ jiě néng lǐ jiě

我在别的地方开会 能理解 能理解

Tôi họp ở nơi khác Có thể hiểu, có thể hiểu

LINE 0319:01
wǒ yǒu shí hòu kāi huì yě shì kāi yī tiān lái lái lái zuò zuò zuò

我有时候开会也是开一天 来来来 坐坐坐

Tôi đôi khi họp cũng họp cả ngày Nào nào nào Ngồi đi ngồi đi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp18:58
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 135 clips (Page 1 of 7)
下班了 下班喽 下班了
HSK 1
0:03s
xià bān le xià bān lóu xià bān leTan làm rồi, tan làm thôi! Tan làm rồi.
明天见 拜拜 拜拜 林晚 我今天先撤了啊
HSK 7
0:03s
míng tiān jiàn bài bài bài bài lín wǎn wǒ jīn tiān xiān chè le aMai gặp nhé. Tạm biệt. Tạm biệt. Lâm Vãn, hôm nay tôi về trước đây.
早点撤吧 明天的事情明天再做呗
HSK 7
0:03s
zǎo diǎn chè ba míng tiān de shì qíng míng tiān zài zuò beiVề sớm đi. Việc ngày mai để mai tính.
能多做一点是一点嘛
HSK 6
0:03s
néng duō zuò yì diǎn shì yì diǎn maLàm được bao nhiêu hay bấy nhiêu.
下班了就是生活时间 跟我走
HSK 3
0:03s
xià bān le jiù shì shēng huó shí jiān gēn wǒ zǒuTan làm rồi là thời gian sống. Đi với tôi.
干杯 零糖的
HSK 4
0:03s
gān bēi líng táng deCạn ly. Không đường.
其实我之前 在夜店的时候见到过你
HSK 4
0:03s
qí shí wǒ zhī qián zài yè diàn de shí hòu jiàn dào guò nǐThực ra trước đây tôi... ...đã từng gặp chị ở club.
没想到你私底下是这样的
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào nǐ sī dǐ xià shì zhè yàng deKhông ngờ chị riêng tư lại thế này.
不会出错的那种人
HSK 1
0:03s
bú huì chū cuò de nà zhǒng rénKiểu người không bao giờ sai sót.
可是一直做那样的人 很累的
HSK 3
0:03s
kě shì yì zhí zuò nà yàng de rén hěn lèi deNhưng làm người như thế mãi... ...mệt lắm.
可没人在意你 是怎么变成这样的
HSK 6
0:03s
kě méi rén zài yì nǐ shì zěn me biàn chéng zhè yàng deNhưng chẳng ai quan tâm... ...bạn đã trở nên thế nào.
人生才是自己的
HSK 4
0:03s
rén shēng cái shì zì jǐ deCuộc sống mới là của mình.
你之前在哪上班的呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhī qián zài nǎ shàng bān de yaTrước đây cậu làm ở đâu thế?
这是个假设 不可能
HSK 6
0:03s
zhè shì gè jiǎ shè bù kě néngĐây chỉ là giả thuyết thôi. Không thể nào.
我本来就是想 打探一下到底什么情况
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù shì xiǎng dǎ tàn yī xià dào dǐ shén me qíng kuàngTôi vốn chỉ định... ...dò xem tình hình thế nào.
我就跟猎头聊了两句
HSK 3
0:03s
wǒ jiù gēn liè tóu liáo le liǎng jùTôi chỉ nói chuyện với headhunter đôi câu.
他是真的在天火上班啊
HSK 2
0:03s
tā shì zhēn de zài tiān huǒ shàng bān aAnh ấy thật sự đi làm ở Thiên Hỏa.
回来之后就变得很反常
HSK 7
0:03s
huí lái zhī hòu jiù biàn dé hěn fǎn chángVề xong liền trở nên rất khác thường.
我做好我的工作就好了呀 不用太好奇
HSK 5
0:03s
wǒ zuò hǎo wǒ de gōng zuò jiù hǎo le ya bù yòng tài hào qíTôi chỉ cần làm tốt việc của mình. Không cần tò mò quá.
凡事不用太认真
HSK 3
0:03s
fán shì bù yòng tài rèn zhēnViệc gì cũng đừng quá nghiêm túc.