Cách dùng "我知道 但是数据都是他给的 难分真伪" (wǒ zhī dào dàn shì shù jù dōu shì tā gěi de nán fēn zhēn wěi) trong hội thoại tiếng Trung
我知道 但是数据都是他给的 难分真伪
Tôi biết. Nhưng số liệu đều do anh ta cung cấp, khó phân biệt thật giả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:39
dǒng yuè nǐ zhī dào shěn mò nà ér xiàn zài kù cún duō shǎo ma
董越 你知道沈默那儿现在库存多少吗
“Đổng Việt. Cậu có biết Thẩm Mặc hiện đang tồn kho bao nhiêu không?”
LINE 0233:43
PLAYING SCENEwǒ zhī dào dàn shì shù jù dōu shì tā gěi de nán fēn zhēn wěi
我知道 但是数据都是他给的 难分真伪
“Tôi biết. Nhưng số liệu đều do anh ta cung cấp, khó phân biệt thật giả.”
LINE 0333:48
nà那
jiù就
shì是
zuì最
dà大
de的
tòng痛
diǎn点
“Đó chính là điểm đau lớn nhất.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 12 of 13)
HSK 7
0:03s
rú guǒ cóng yī xiē líng sǎn mén diàn rù shǒu tā yīng gāi bú huì zhī dàoNếu bắt đầu từ vài cửa hàng lẻ, anh ta hẳn sẽ không biết đâu.

HSK 3
0:03s
dǒng yuè nǐ shuō ne nǐ bǐ jiào liǎo jiě tāĐổng Việt, cậu nghĩ sao? Cậu hiểu anh ta hơn.

HSK 6
0:03s
zhè yào bèi jīng xiāo shāng fā xiàn nà bù dé nào fān leViệc này mà để nhà phân phối phát hiện, thế nào cũng loạn lên.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎng yào tuō yǐng ér chū jiù bì xū yǒu zì jǐ de guò rén zhī chùmuốn nổi bật lên, thì phải có chỗ hơn người của riêng mình.

HSK 5
0:03s
ér wǒ men de guò rén zhī chù jiù shì wǒ men de cù xiāo tuán duìVà chỗ hơn người của chúng ta chính là đội ngũ tiếp thị.

HSK 7
0:03s
wǒ men de rén bǐ tā men duō ér qiě fù gài le zhěng gè zhōng duānNgười của ta nhiều hơn họ, và bao phủ toàn bộ điểm bán cuối.

HSK 4
0:03s
zài nà dà bàn gōng shì shàng bān shén me gǎn juéLàm việc ở văn phòng lớn ấy cảm giác thế nào

HSK 7
0:03s
dòng bù dòng bù guǎn fā shēng shén me shì jiù kāi gè huìHễ có chuyện gì xảy ra là họp một cái

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bié de bù mén yǒu shù jù guò lái nǐ fù zé huì zǒng yī xià jiù hǎo leBộ phận khác có số liệu gửi sang bạn chỉ việc tổng hợp lại là xong

HSK 1
0:03s
wǒ yě jiù shì guò qù bāng bāng máng dǎ dǎ zá méi gàn shén me shìTôi cũng chỉ qua đó phụ giúp tí việc linh tinh Chẳng làm gì nhiều

HSK 5
0:03s
yòu yào hé diàn jiā gǎo hǎo guān xì yòu yào tǒng jì shù jùlại phải giữ quan hệ tốt với cửa hàng Vừa phải thống kê số liệu

HSK 4
0:03s
hǎo xiàng gōng zī shì bú shì yě méi bǐ wǒ men duō duō shǎoHình như lương thì đúng không cũng chẳng hơn chúng ta là mấy

HSK 5
0:03s
wǒ shì shuō nà ge zuì chū jí de chà bu duōÝ tôi là cái hạng sơ cấp nhất ấy Cũng tương đương thôi

HSK 6
0:03s
bú shì nǐ shuō shuí xiǎng dǎ jià a zhè nián tóuKhông phải, bạn xem ai muốn đánh nhau thời buổi này chứ