Cách dùng "出去反省一下 去" (chū qù fǎn xǐng yī xià qù) trong hội thoại tiếng Trung

chūfǎnxǐngxià

ra ngoài tự kiểm điểm đi. Đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:58
men
liǎ

Hai em,

LINE 0218:59
PLAYING SCENE
chū qù fǎn xǐng yī xià qù

出去反省一下 去

ra ngoài tự kiểm điểm đi. Đi.

LINE 0319:04
kuài

Đi mau.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp18:59
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 5 of 7)
跟老师道歉 我没错为什么要道歉
HSK 4
0:03s
gēn lǎo shī dào qiàn wǒ méi cuò wèi shén me yào dào qiànXin lỗi thầy ngay. Con không sai, tại sao phải xin lỗi?
你是不是不打算好好读书 准备去工地搬砖吗
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì bù dǎ suàn hǎo hǎo dú shū zhǔn bèi qù gōng dì bān zhuān maCon không định học nữa đúng không? Muốn ra công trường khuân gạch à?
他今天中午挨了打 他直接就翻墙出学校了
HSK 7
0:03s
tā jīn tiān zhōng wǔ āi le dǎ tā zhí jiē jiù fān qiáng chū xué xiào leTrưa nay cậu ấy bị bố đánh, sau đó trèo tường ra khỏi trường luôn.
可是他 没有可是 相信老师
HSK 3
0:03s
kě shì tā méi yǒu kě shì xiāng xìn lǎo shī- Nhưng mà cậu ấy... - Không có nhưng nhị gì hết. Tin cô đi.
秦敖还会去哪啊 这都找遍了
HSK 2
0:03s
qín áo hái huì qù nǎ a zhè dōu zhǎo biàn leTần Ngao còn có thể đi đâu nữa? Tìm khắp nơi rồi.
他们在学校有个秘密基地 跟我来
HSK 6
0:03s
tā men zài xué xiào yǒu gè mì mì jī dì gēn wǒ láiMấy em ấy có một căn cứ bí mật trong trường. Đi theo tôi.
秦敖是被冤枉的
HSK 7
0:03s
qín áo shì bèi yuān wǎng deTần Ngao bị oan.
最讨厌被人冤枉了
HSK 7
0:03s
zuì tǎo yàn bèi rén yuān wǎng leđiều các em ấy ghét nhất chính là bị oan.
但他一次都没有兑现过
HSK 7
0:03s
dàn tā yī cì dōu méi yǒu duì xiàn guòNhưng chưa một lần nào ông ấy giữ lời.
我就自己存了零花钱
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zì jǐ cún le líng huā qiántôi tự để dành tiền tiêu vặt,
却说我是偷了他的钱
HSK 6
0:03s
què shuō wǒ shì tōu le tā de qiánlại nói tôi ăn cắp tiền của ông ấy,
我们一定要找到秦敖
HSK 3
0:03s
wǒ men yí dìng yào zhǎo dào qín áoChúng ta nhất định phải tìm được Tần Ngao.
怎么突然下雨了
HSK 3
0:03s
zěn me tū rán xià yǔ leSao tự nhiên lại mưa rồi?
大晚上这么漫无目的地找 也不是办法
HSK 3
0:03s
dà wǎn shàng zhè me màn wú mù dì dì zhǎo yě bú shì bàn fǎĐêm hôm thế này cứ đi tìm vô định cũng không phải cách hay.
这小子不知道跑哪去了
HSK 2
0:03s
zhè xiǎo zi bù zhī dào pǎo nǎ qù leThằng nhóc này chẳng biết chạy đi đâu mất.
但你脸色好差 要不要休息一会
HSK 5
0:03s
dàn nǐ liǎn sè hǎo chà yào bù yào xiū xī yī huìNhưng sắc mặt cô kém quá, có muốn nghỉ một lát không?
他可能之前的低血糖又犯了 老师
HSK 6
0:03s
tā kě néng zhī qián de dī xuè táng yòu fàn le lǎo shīHình như bạn ấy lại bị tụt huyết áp rồi cô ạ.
要不我直接带他去医务室吧 好 快去快去 好好好
HSK 4
0:03s
yào bù wǒ zhí jiē dài tā qù yī wù shì ba hǎo kuài qù kuài qù hǎo hǎo hǎoHay là em đưa bạn lên phòng Y tế ạ. - Được, mau đi đi. - Vâng.
没事 走走走 小心点 小心点 小心点
HSK 3
0:03s
méi shì zǒu zǒu zǒu xiǎo xīn diǎn xiǎo xīn diǎn xiǎo xīn diǎnKhông sao, đi thôi. Cẩn thận. Cẩn thận, cẩn thận.
谁跟你说我就那一个 这是我妈的备用机
HSK 2
0:03s
shuí gēn nǐ shuō wǒ jiù nà yí gè zhè shì wǒ mā de bèi yòng jī[Phòng giáo viên số 3] Ai bảo cậu tôi chỉ có một cái? [Lớp 12A6] Đây là máy dự phòng của mẹ tôi.