Cách dùng "没事 有我在别怕" (méi shì yǒu wǒ zài bié pà) trong hội thoại tiếng Trung
没事 有我在别怕
Không sao đâu đừng sợ, có tôi ở đây rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:11
nǐ gēn zhǔ rèn shuō shí huà zhè liǎ hùn dàn zěn me qī fù nǐ de
你跟主任说实话 这俩混蛋怎么欺负你的
“Cậu nói thật với thầy đi. Hai tên khốn này đã bắt nạt cậu thế nào?”
LINE 0224:14
PLAYING SCENEméi shì yǒu wǒ zài bié pà
没事 有我在别怕
“Không sao đâu đừng sợ, có tôi ở đây rồi.”
LINE 0324:17
tóng xué nǐ jiào shén me míng zì a gù yì hào gù yì hào tóng xué
同学 你叫什么名字啊 顾易浩 顾易浩同学
“Này em, em tên là gì? Em là Cố Dịch Hạo. Cố Dịch Hạo.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s
gēn lǎo shī dào qiàn wǒ méi cuò wèi shén me yào dào qiànXin lỗi thầy ngay. Con không sai, tại sao phải xin lỗi?

HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì bù dǎ suàn hǎo hǎo dú shū zhǔn bèi qù gōng dì bān zhuān maCon không định học nữa đúng không? Muốn ra công trường khuân gạch à?

HSK 7
0:03s
tā jīn tiān zhōng wǔ āi le dǎ tā zhí jiē jiù fān qiáng chū xué xiào leTrưa nay cậu ấy bị bố đánh, sau đó trèo tường ra khỏi trường luôn.

HSK 3
0:03s
kě shì tā méi yǒu kě shì xiāng xìn lǎo shī- Nhưng mà cậu ấy... - Không có nhưng nhị gì hết. Tin cô đi.

HSK 2
0:03s
qín áo hái huì qù nǎ a zhè dōu zhǎo biàn leTần Ngao còn có thể đi đâu nữa? Tìm khắp nơi rồi.

HSK 6
0:03s
tā men zài xué xiào yǒu gè mì mì jī dì gēn wǒ láiMấy em ấy có một căn cứ bí mật trong trường. Đi theo tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
dà wǎn shàng zhè me màn wú mù dì dì zhǎo yě bú shì bàn fǎĐêm hôm thế này cứ đi tìm vô định cũng không phải cách hay.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn nǐ liǎn sè hǎo chà yào bù yào xiū xī yī huìNhưng sắc mặt cô kém quá, có muốn nghỉ một lát không?

HSK 6
0:03s
tā kě néng zhī qián de dī xuè táng yòu fàn le lǎo shīHình như bạn ấy lại bị tụt huyết áp rồi cô ạ.

HSK 4
0:03s
yào bù wǒ zhí jiē dài tā qù yī wù shì ba hǎo kuài qù kuài qù hǎo hǎo hǎoHay là em đưa bạn lên phòng Y tế ạ. - Được, mau đi đi. - Vâng.

HSK 3
0:03s
méi shì zǒu zǒu zǒu xiǎo xīn diǎn xiǎo xīn diǎn xiǎo xīn diǎnKhông sao, đi thôi. Cẩn thận. Cẩn thận, cẩn thận.

HSK 2
0:03s
shuí gēn nǐ shuō wǒ jiù nà yí gè zhè shì wǒ mā de bèi yòng jī[Phòng giáo viên số 3] Ai bảo cậu tôi chỉ có một cái? [Lớp 12A6] Đây là máy dự phòng của mẹ tôi.