Cách dùng "竖子不足与谋" (shù zi bù zú yǔ móu) trong hội thoại tiếng Trung

shùzimóu

Tên nhãi không đủ trình bàn mưu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:30
chá

Em cũng tra.

LINE 0211:33
PLAYING SCENE
shù
zi
móu

Tên nhãi không đủ trình bàn mưu.

LINE 0311:38
jiě
shì
xià

Giải thích đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp11:33
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 2 of 7)
竖子 厉害 厉害
HSK 4
0:03s
shù zi lì hài lì hàiThằng nhãi. Đỉnh, đỉnh.
冢中枯骨 何足介意
HSK 7
0:03s
zhǒng zhōng kū gǔ hé zú jiè yìChỉ là bộ xương khô trong mồ. Có gì đáng bận tâm?
真让他学会了 真会啊 真厉害
HSK 6
0:03s
zhēn ràng tā xué huì le zhēn huì a zhēn lì hàiCậu ấy học được thật rồi. Biết thật kìa. Giỏi ghê.
秦敖 你一个字也不差 背下来了
HSK 4
0:03s
qín áo nǐ yí gè zì yě bù chà bèi xià lái leTần Ngao, em đọc thuộc không sai một chữ.
长大了 长大了 厉害 厉害 厉害
HSK 4
0:03s
zhǎng dà le zhǎng dà le lì hài lì hài lì hàiLớn rồi, lớn rồi. Giỏi lắm, giỏi lắm.
你一定要扶好我啊 放心
HSK 5
0:03s
nǐ yí dìng yào fú hǎo wǒ a fàng xīnAnh phải giữ chặt tôi đấy. Yên tâm.
加点速度 车头摆正
HSK 4
0:03s
jiā diǎn sù dù chē tóu bǎi zhèngTăng tốc một chút. Giữ thẳng tay lái.
要倒 要倒了 我在 转过来了
HSK 4
0:03s
yào dào yào dào le wǒ zài zhuǎn guò lái leSắp ngã rồi, sắp ngã rồi. Có tôi đây. Thẳng lại rồi.
眼睛看前面 加速 我好像有点找到感觉了
HSK 5
0:03s
yǎn jīng kàn qián miàn jiā sù wǒ hǎo xiàng yǒu diǎn zhǎo dào gǎn jué leNhìn về phía trước. - Tăng tốc. - Hình như tôi bắt đầu tìm được cảm giác rồi.
小林老师干得漂亮啊
HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī gàn dé piào liàng aCô Tiểu Lâm giỏi lắm.
绝对不能松手啊 放心吧 不会
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng sōng shǒu a fàng xīn ba bú huìKhông được buông tay nhé. Yên tâm đi, không đâu.
小林老师很有野心啊 那我就期待一下
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hěn yǒu yě xīn a nà wǒ jiù qī dài yī xià♪ Mưa ẩm ướt phủ khắp mọi ngóc ngách cuộc đời ♪ Cô Tiểu Lâm tham vọng ghê nhỉ. Vậy tôi sẽ chờ xem. ♪ Trong vòng tay của người ♪
你懂什么 这叫大智慧
HSK 5
0:03s
nǐ dǒng shén me zhè jiào dà zhì huì♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪ [Anh biết gì chứ.] [Đây gọi là trí khôn.]
现在我有很多舍不得
HSK 5
0:03s
xiàn zài wǒ yǒu hěn duō shě bù dé♪ Đến khi số phận gửi đến hơi ấm ♪ Bây giờ mình có rất nhiều điều luyến tiếc.
放不下的人和事
HSK 3
0:03s
fàng bù xià de rén hé shì♪ Soi sáng lối về cho anh ♪ Rất nhiều người và chuyện không nỡ buông bỏ.
虽然 我不是很希望你走
HSK 2
0:03s
suī rán wǒ bú shì hěn xī wàng nǐ zǒuMặc dù ♪ Mà còn là dũng khí vững vàng khi ôm lấy nhau ♪ tôi không muốn anh đi.
我要带着他们好好踢下去
HSK 4
0:03s
wǒ yào dài zhe tā men hǎo hǎo tī xià qùsẽ dẫn dắt bọn trẻ tiếp tục đá bóng. ♪ Chúng ta đồng lòng bên nhau ♪
我也不会 你查手机呗
HSK 3
0:03s
wǒ yě bú huì nǐ chá shǒu jī beiTôi cũng không biết. Cậu tra điện thoại đi.
我这脑子不比手机好使 哪一句 说
HSK 6
0:03s
wǒ zhè nǎo zi bù bǐ shǒu jī hǎo shǐ nǎ yī jù shuōNão tôi còn tốt hơn điện thoại. Câu nào, nói đi.
学校明令禁止带手机不知道吗
HSK 4
0:03s
xué xiào míng lìng jìn zhǐ dài shǒu jī bù zhī dào maNhà trường nghiêm cấm mang điện thoại, không biết à?