Cách dùng "还行吧 这可是你第一次夸他" (hái xíng ba zhè kě shì nǐ dì yī cì kuā tā) trong hội thoại tiếng Trung

háixíngba zhèshìkuā

cũng được đấy. Đây là lần đầu anh khen anh ấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:03
zhè ge rén píng cháng kàn qǐ lái yì bān guān jiàn shí hòu

这个人平常看起来一般 关键时候

Bình thường trông anh ta cũng bình thường thôi, đến lúc quan trọng

LINE 0213:06
PLAYING SCENE
hái xíng ba zhè kě shì nǐ dì yī cì kuā tā

还行吧 这可是你第一次夸他

cũng được đấy. Đây là lần đầu anh khen anh ấy.

LINE 0313:10
jiāng hán shēng kě bù yì bān yǐ qián tā kě shì zài shěng tīng gōng zuò de qù qù qù

江寒声可不一般 以前他可是在省厅工作的 去去去

Giang Hàn Thanh không tầm thường đâu, trước kia anh ấy làm ở Sở Công an tỉnh đấy. Thôi, thôi, thôi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp13:06
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 7 of 10)
你谁都救不了
HSK 5
0:03s
nǐ shéi dōu jiù bù liǎo[Anh không cứu được ai hết.]
别碰她 死亡其实并不可怕
HSK 6
0:03s
bié pèng tā sǐ wáng qí shí bìng bù kě pàĐừng động vào cô ấy. [Thực ra cái chết không hề đáng sợ.]
死亡才是真正的开始
HSK 6
0:03s
sǐ wáng cái shì zhēn zhèng de kāi shǐ[Cái chết mới là sự bắt đầu thực sự.]
它会带来新生
HSK 7
0:03s
tā huì dài lái xīn shēng[Nó sẽ mang tới sự sống mới.]
我让师父给派出所打个电话 不用
HSK 6
0:03s
wǒ ràng shī fù gěi pài chū suǒ dǎ gè diàn huà bù yòngĐể em bảo thầy gọi điện cho đồn công an. Không cần đâu.
京州是我的主场
HSK 1
0:03s
jīng zhōu shì wǒ de zhǔ chǎngKinh Châu là sân nhà của anh.
都说多少次了 十万块不是一个小数啊
HSK 2
0:03s
dōu shuō duō shǎo cì le shí wàn kuài bú shì yí gè xiǎo shù aĐã bảo bao nhiêu lần rồi. Một trăm nghìn tệ không phải con số nhỏ.
十万块钱不是一个小数 能花这么快吗
HSK 2
0:03s
shí wàn kuài qián bú shì yí gè xiǎo shù néng huā zhè me kuài maMột trăm nghìn tệ không phải con số nhỏ, tiêu hết nhanh thế được sao?
我哪知道我花钱快啊
HSK 2
0:03s
wǒ nǎ zhī dào wǒ huā qián kuài aLàm sao tôi biết được, tôi tiêu nhanh lắm.
我开酒一开就十瓶 对不对 完了
HSK 3
0:03s
wǒ kāi jiǔ yī kāi jiù shí píng duì bú duì wán leTôi mở rượu một lúc hẳn mười chai, đúng không nào? Xong thì
少跟我嬉皮笑脸的
HSK 2
0:03s
shǎo gēn wǒ xī pí xiào liǎn deBớt cười cợt lả lơi với tôi đi.
谁跟你嬉皮笑脸了 我认真在跟你说
HSK 3
0:03s
shuí gēn nǐ xī pí xiào liǎn le wǒ rèn zhēn zài gēn nǐ shuōAi cười cợt lả lơi với anh? Tôi đang nói nghiêm túc với anh.
我就是不知道 我管你怎么说
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù zhī dào wǒ guǎn nǐ zěn me shuōTôi không biết đấy. Mặc kệ anh nói thế nào.
要判就判 好吗
HSK 7
0:03s
yào pàn jiù pàn hǎo maMuốn xử thì xử, được không?
问不出来别问了 我告诉你们我就是不知道
HSK 4
0:03s
wèn bù chū lái bié wèn le wǒ gào sù nǐ men wǒ jiù shì bù zhī dàoKhông hỏi ra được thì đừng hỏi nữa. Tôi nói các anh biết, tôi không biết đấy.
好 你问 来 你问
HSK 1
0:03s
hǎo nǐ wèn lái nǐ wènĐược. Anh hỏi đi. Nào, anh hỏi đi.
我再问你最后一遍 这十万块钱到底怎么来的
HSK 4
0:03s
wǒ zài wèn nǐ zuì hòu yī biàn zhè shí wàn kuài qián dào dǐ zěn me lái detôi hỏi anh lần cuối, rốt cuộc 100 nghìn tệ này ở đâu ra?
什么时候捡的我忘了 在哪儿捡的
HSK 5
0:03s
shén me shí hòu jiǎn de wǒ wàng le zài nǎ ér jiǎn deTôi quên mất nhặt được khi nào rồi. Nhặt được ở đâu nhỉ?
找个人来不说话 什么意思
HSK 2
0:03s
zhǎo gè rén lái bù shuō huà shén me yì siGọi một người không nói gì đến là sao?
你们要不问 你们换个人 再换个人
HSK 3
0:03s
nǐ men yào bù wèn nǐ men huàn gè rén zài huàn gè rénNếu các anh không hỏi thì đổi người khác đi. Đổi người nữa đi.