Cách dùng "我就在派出所门口呢" (wǒ jiù zài pài chū suǒ mén kǒu ne) trong hội thoại tiếng Trung

jiùzàipàichūsuǒménkǒune

Anh đang ở trước cổng đồn công an đây.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:22
lái de tài cāng cù le nǐ zěn me zhī dào de

来得太仓促了 你怎么知道的

Đến vội quá. Sao anh biết?

LINE 0240:25
PLAYING SCENE
jiù
zài
pài
chū
suǒ
mén
kǒu
ne

Anh đang ở trước cổng đồn công an đây.

LINE 0340:28
wǒ xià bān gāng hǎo jīng guò nǐ chū lái ba wǒ jiù bù jìn qù le

我下班刚好经过 你出来吧我就不进去了

Anh tan làm, tiện thể đi ngang qua. Em ra đây đi, anh không vào nữa đâu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp40:25
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 5 of 10)
用锤子袭击了王主任 幸亏保安到得快
HSK 7
0:03s
yòng chuí zi xí jī le wáng zhǔ rèn xìng kuī bǎo ān dào dé kuàidùng búa tấn công chủ nhiệm Vương. May mà bảo vệ đến kịp,
歹徒才没有跑掉 王主任现在怎么样了
HSK 7
0:03s
dǎi tú cái méi yǒu pǎo diào wáng zhǔ rèn xiàn zài zěn me yàng lekẻ xấu mới không chạy kịp. Bây giờ chủ nhiệm Vương sao rồi?
但是现在还在手术室里 犯人审了吗 那人被抓住后
HSK 7
0:03s
dàn shì xiàn zài hái zài shǒu shù shì lǐ fàn rén shěn le ma nà rén bèi zhuā zhù hòunhưng bây giờ vẫn ở trong phòng mổ. Thẩm vấn phạm nhân chưa? Sau khi người đó bị bắt
很快就交代了 说自己出狱之后啊 无法融入社会
HSK 7
0:03s
hěn kuài jiù jiāo dài le shuō zì jǐ chū yù zhī hòu a wú fǎ róng rù shè huìđã khai rất nhanh. Nói sau khi mình ra tù không thể hòa nhập với xã hội,
所以想报复王主任 我和钱队长呢去看一下
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xiǎng bào fù wáng zhǔ rèn wǒ hé qián duì zhǎng ne qù kàn yī xiànên mới muốn trả thù chủ nhiệm Vương. Tôi với đội trưởng Tiền đã đến xem qua.
民警已经在他家搜查过了 什么都没有查到
HSK 7
0:03s
mín jǐng yǐ jīng zài tā jiā sōu chá guò le shén me dōu méi yǒu chá dàoCảnh sát đã khám xét nhà hắn rồi, không tìm được gì cả.
不过在他父母家 查到了十万块钱现金
HSK 4
0:03s
bù guò zài tā fù mǔ jiā chá dào le shí wàn kuài qián xiàn jīnNhưng lại tìm được một trăm nghìn tiền mặt ở nhà bố mẹ hắn.
是他儿子留给他们养老用的
HSK 6
0:03s
shì tā ér zi liú gěi tā men yǎng lǎo yòng delà con trai họ để lại cho họ dưỡng già.
融入不了社会有这么多钱 所以说
HSK 6
0:03s
róng rù bù liǎo shè huì yǒu zhè me duō qián suǒ yǐ shuōKhông hòa nhập được với xã hội mà lại có nhiều tiền vậy à? Thế nên
这样 现在已经有人跟进了 你呢 等我消息
HSK 7
0:03s
zhè yàng xiàn zài yǐ jīng yǒu rén gēn jìn le nǐ ne děng wǒ xiāo xīThế này đi, giờ đã có người theo vụ này rồi, cô cứ chờ tin của tôi.
谢谢万师傅 跟我就甭客气了
HSK 4
0:03s
xiè xiè wàn shī fù gēn wǒ jiù béng kè qì leCảm ơn anh Vạn. Với tôi thì đừng khách sáo.
半个小时吧 你放心 我尽可能地快
HSK 3
0:03s
bàn gè xiǎo shí ba nǐ fàng xīn wǒ jǐn kě néng dì kuàiKhoảng nửa tiếng. Cô yên tâm, tôi sẽ cố gắng nhanh nhất có thể.
你别担心 王老师不会有事的
HSK 3
0:03s
nǐ bié dān xīn wáng lǎo shī bú huì yǒu shì deAnh đừng lo, thầy Vương sẽ không sao đâu.
我没有想到他会对老师动手
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu xiǎng dào tā huì duì lǎo shī dòng shǒuAnh không ngờ hắn lại ra tay với thầy.
你不要着急 等我们到了去了再看看
HSK 3
0:03s
nǐ bú yào zháo jí děng wǒ men dào le qù le zài kàn kànanh đừng sốt ruột. Đợi chúng ta đến nơi rồi xem tình hình thế nào.
没事吧 你冷静一点儿 爸还在里面 冷静
HSK 4
0:03s
méi shì ba nǐ lěng jìng yì diǎn ér bà hái zài lǐ miàn lěng jìngKhông sao chứ? Anh bình tĩnh lại đi. Bố còn ở bên trong. Bình tĩnh?
你应该比我更清楚 他为什么躺在里边吧
HSK 4
0:03s
nǐ yīng gāi bǐ wǒ gèng qīng chǔ tā wèi shén me tǎng zài lǐ biān bahẳn là cậu hiểu rõ hơn tôi vì sao ông ấy lại nằm trong kia.
你是怎么跟老太太保证的
HSK 6
0:03s
nǐ shì zěn me gēn lǎo tài tài bǎo zhèng decậu đã hứa với bà cụ thế nào?
我告诉你江寒声 万一我爸有什么三长两短
HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ jiāng hán shēng wàn yī wǒ bà yǒu shén me sān cháng liǎng duǎnTôi nói cho cậu biết, Giang Hàn Thanh, nếu bố tôi có mệnh hệ gì,
你等着 对不起
HSK 2
0:03s
nǐ děng zhe duì bù qǐcậu cứ chờ đấy. Xin lỗi.