Cách dùng "就请他吃花生米 抗议 抗议" (jiù qǐng tā chī huā shēng mǐ kàng yì kàng yì) trong hội thoại tiếng Trung

jiùqǐngchīhuāshēng kàng kàng

thì sẽ được ăn kẹo đồng. Phản đối! Phản đối!

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:23
chú le wài guó rén hé yǒu tōng xíng zhèng de rén qí tā de rén zhǐ yào gǎn yìng chuǎng

除了外国人和有通行证的人 其他的人只要敢硬闯

ngoài người nước ngoài và người có giấy thông hành, những người khác chỉ cần dám xông vào,

LINE 0223:28
PLAYING SCENE
jiù qǐng tā chī huā shēng mǐ kàng yì kàng yì

就请他吃花生米 抗议 抗议

thì sẽ được ăn kẹo đồng. Phản đối! Phản đối!

LINE 0323:32
jiè
jiè

Tô giới! Tô giới!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp23:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 3 of 6)
这一左一右的 跟卖小猪似的
HSK 5
0:03s
zhè yī zuǒ yī yòu de gēn mài xiǎo zhū shì deMột bên trái, một bên phải thế này. Trông như đi bán heo con vậy.
我差点没让人给打死
HSK 2
0:03s
wǒ chà diǎn méi ràng rén gěi dǎ sǐTôi suýt nữa bị người ta đánh chết đấy.
你说这车是偷的呀 这怎么能是我偷的呢 太爷
HSK 6
0:03s
nǐ shuō zhè chē shì tōu de ya zhè zěn me néng shì wǒ tōu de ne tài yéAnh nói cái xe này là ăn trộm à? Sao có thể là con ăn trộm được chứ, lão gia?
我可不能坐 我不能跟太太平起平坐呀
HSK 5
0:03s
wǒ kě bù néng zuò wǒ bù néng gēn tài tài píng qǐ píng zuò yaCon không thể ngồi được. Con không thể ngồi ngang hàng với phu nhân được ạ.
您快上车 咱们走 叫你坐你就坐嘛
HSK 6
0:03s
nín kuài shàng chē zán men zǒu jiào nǐ zuò nǐ jiù zuò maNgười mau lên xe, chúng ta đi thôi. Bảo cô ngồi thì cứ ngồi đi mà.
做人可不能偷啊 我
HSK 6
0:03s
zuò rén kě bù néng tōu a wǒLàm người không thể ăn trộm được. Con...
行行行 志士不饮盗泉之水
HSK 7
0:03s
xíng xíng xíng zhì shì bù yǐn dào quán zhī shuǐĐược, được, được. Chí sĩ bất ẩm Đạo Tuyền chi thủy.
也不能让你白费力气
HSK 2
0:03s
yě bù néng ràng nǐ bái fèi lì qìCũng không thể để cậu tốn công vô ích được.
我是小人 我这么小人帮你们拿行李
HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎo rén wǒ zhè me xiǎo rén bāng nǐ men ná xíng lǐcòn tôi là tiểu nhân. Kẻ tiểu nhân như tôi giúp các người xách hành lý,
那你们自己拿呀有本事
HSK 7
0:03s
nà nǐ men zì jǐ ná ya yǒu běn shìcó bản lĩnh thì tự mình xách đi.
你啰里八嗦干什么
HSK 1
0:03s
nǐ luō lǐ bā suo gàn shén meCô lải nhải cái gì vậy?
外面都是卡子 你要敢往外跑 我一枪崩了你
HSK 6
0:03s
wài miàn dōu shì qiǎ zi nǐ yào gǎn wǎng wài pǎo wǒ yī qiāng bēng le nǐBên ngoài toàn là chốt chặn. Ngươi mà dám chạy ra ngoài, tao bắn chết ngươi.
劳驾 借过一下 借过一下 借过一下 谢谢
HSK 7
0:03s
láo jià jiè guò yī xià jiè guò yī xià jiè guò yī xià xiè xièLàm phiền. Cho qua một chút, cho qua một chút. Cảm ơn.
劳驾 借过一下 借过一下 谢谢 谢谢
HSK 7
0:03s
láo jià jiè guò yī xià jiè guò yī xià xiè xiè xiè xièLàm phiền, cho qua một chút. Cảm ơn, cảm ơn.
借过一下啊 太爷 您慢点 来 借过一下
HSK 3
0:03s
jiè guò yī xià a tài yé nín màn diǎn lái jiè guò yī xiàCho qua một chút ạ. Lão gia, người đi chậm thôi. Nào, cho qua một chút.
不开你们在这儿一年也没用
HSK 1
0:03s
bù kāi nǐ men zài zhè ér yī nián yě méi yòngKhông mở thì các người ở đây một năm cũng vô ích.
借过一下 蹭身油 借过借过 谢谢谢谢 谢谢您啊
HSK 7
0:03s
jiè guò yī xià cèng shēn yóu jiè guò jiè guò xiè xiè xiè xiè xiè xiè nín aCho qua một chút, chen quá. Cho qua, cho qua! Cảm ơn, cảm ơn! Cảm ơn ông ạ.
不不不 您误会了 您 您瞧
HSK 6
0:03s
bù bù bù nín wù huì le nín nín qiáoKhông không không, ngài hiểu lầm rồi. Ngài, ngài xem.
什么 这是什么道理啊这是 就是
HSK 5
0:03s
shén me zhè shì shén me dào lǐ a zhè shì jiù shìCái gì? Đây là cái đạo lý gì vậy chứ? Đúng vậy.
这不就是反客为主了吗
HSK 2
0:03s
zhè bù jiù shì fǎn kè wéi zhǔ le maĐây chẳng phải là khách lấn át chủ rồi sao?