Cách dùng "就请他吃花生米 抗议 抗议" (jiù qǐng tā chī huā shēng mǐ kàng yì kàng yì) trong hội thoại tiếng Trung

jiùqǐngchīhuāshēng kàng kàng

thì sẽ được ăn kẹo đồng. Phản đối! Phản đối!

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:23
chú le wài guó rén hé yǒu tōng xíng zhèng de rén qí tā de rén zhǐ yào gǎn yìng chuǎng

除了外国人和有通行证的人 其他的人只要敢硬闯

ngoài người nước ngoài và người có giấy thông hành, những người khác chỉ cần dám xông vào,

LINE 0223:28
PLAYING SCENE
jiù qǐng tā chī huā shēng mǐ kàng yì kàng yì

就请他吃花生米 抗议 抗议

thì sẽ được ăn kẹo đồng. Phản đối! Phản đối!

LINE 0323:32
jiè
jiè

Tô giới! Tô giới!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp23:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 2 of 6)
一五九师哪儿去了 我的兄弟们在白家宅死守啊
HSK 5
0:03s
yī wǔ jiǔ shī nǎ ér qù le wǒ de xiōng dì men zài bái jiā zhái sǐ shǒu aSư đoàn 159 đi đâu rồi? Anh em của tôi tử thủ ở Bạch Gia Trạch.
如果我们联手的话 那场仗可能打赢 你知道吗
HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ men lián shǒu de huà nà chǎng zhàng kě néng dǎ yíng nǐ zhī dào maNếu chúng ta liên thủ, trận đó có thể đã thắng, cậu biết không?
你现在说这些有什么意义 有意义 我问你
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài shuō zhè xiē yǒu shén me yì yì yǒu yì yì wǒ wèn nǐBây giờ cậu nói những chuyện này thì có ý nghĩa gì? Có ý nghĩa. Tôi hỏi cậu.
他会到委员长那儿替你说话
HSK 5
0:03s
tā huì dào wěi yuán zhǎng nà ér tì nǐ shuō huàông ta sẽ đến chỗ Ủy viên trưởng nói giúp cho cậu.
孙怀义这个人最会看风向 到时候他自然就会
HSK 4
0:03s
sūn huái yì zhè ge rén zuì huì kàn fēng xiàng dào shí hòu tā zì rán jiù huìTôn Hoài Nghĩa là kẻ giỏi xem chiều gió nhất. Đến lúc đó, tự nhiên ông ta sẽ
把你战场上那点事帮你编圆了
HSK 7
0:03s
bǎ nǐ zhàn chǎng shàng nà diǎn shì bāng nǐ biān yuán legiúp cậu lấp liếm ổn thỏa chuyện trên chiến trường.
好不容易才把他劝走
HSK 3
0:03s
hǎo bù róng yì cái bǎ tā quàn zǒuMãi mới khuyên được ông ấy đi.
我爹他有没有 行了 别说了
HSK 7
0:03s
wǒ diē tā yǒu méi yǒu xíng le bié shuō leBố tôi ông ấy có... Được rồi. Đừng nói nữa.
就你这身衣服 出门就得让人抓了
HSK 5
0:03s
jiù nǐ zhè shēn yī fú chū mén jiù dé ràng rén zhuā leCứ bộ đồ này của anh, Ra ngoài là bị người ta bắt ngay.
你呀 赶紧给老爷子发个电报 报平安
HSK 7
0:03s
nǐ ya gǎn jǐn gěi lǎo yé zi fā gè diàn bào bào píng ānAnh đó. Mau gửi điện báo cho ông cụ. Báo bình an đi.
跟我们走一趟吧
HSK 4
0:03s
gēn wǒ men zǒu yī tàng baĐi với chúng tôi một chuyến đi.
我了个乖乖 小心老人小孩啊 这坐船是要命啊这
HSK 7
0:03s
wǒ le gè guāi guāi xiǎo xīn lǎo rén xiǎo hái a zhè zuò chuán shì yào mìng a zhèTrời đất ơi. Cẩn thận người già trẻ nhỏ! Ngồi thuyền thế này đúng là lấy mạng người mà.
你不要再晃了 刘嫂 这我的腿都不是我的腿了
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào zài huǎng le liú sǎo zhè wǒ de tuǐ dōu bú shì wǒ de tuǐ leChị đừng lắc nữa, chị Lưu. Chân của tôi không còn là chân của tôi nữa rồi.
这上海怎么变成这个样子了
HSK 4
0:03s
zhè shàng hǎi zěn me biàn chéng zhè ge yàng zi leThượng Hải sao lại thành ra thế này rồi?
我们在那儿有房子 晓得吧
HSK 3
0:03s
wǒ men zài nà ér yǒu fáng zi xiǎo de baChúng ta có nhà ở đó. Biết chưa?
不拉了 不拉了 不是不是 兄弟 帮帮忙吧
HSK 4
0:03s
bù lā le bù lā le bú shì bú shì xiōng dì bāng bāng máng baKhông kéo nữa! Không kéo nữa! Không phải, không phải. Anh bạn, giúp một tay đi.
让你孩子再等等吧 你一辈子都挣不了三块
HSK 6
0:03s
ràng nǐ hái zi zài děng děng ba nǐ yī bèi zi dōu zhēng bù liǎo sān kuàiBảo con anh đợi thêm đi. Cả đời mày cũng không kiếm nổi ba đồng đâu.
谢谢你 谢谢你 别客气
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ xiè xiè nǐ bié kè qìCảm ơn anh! Cảm ơn anh! Đừng khách sáo.
什么人啊这是 买你也说一声啊
HSK 3
0:03s
shén me rén a zhè shì mǎi nǐ yě shuō yī shēng aNgười gì thế này? Mua thì cũng phải nói một tiếng chứ.
你哪里搞这么个破车呀
HSK 5
0:03s
nǐ nǎ lǐ gǎo zhè me gè pò chē yaAnh kiếm đâu ra cái xe rách này vậy?