Cách dùng "就请他吃花生米 抗议 抗议" (jiù qǐng tā chī huā shēng mǐ kàng yì kàng yì) trong hội thoại tiếng Trung
就请他吃花生米 抗议 抗议
thì sẽ được ăn kẹo đồng. Phản đối! Phản đối!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:23
chú le wài guó rén hé yǒu tōng xíng zhèng de rén qí tā de rén zhǐ yào gǎn yìng chuǎng
除了外国人和有通行证的人 其他的人只要敢硬闯
“ngoài người nước ngoài và người có giấy thông hành, những người khác chỉ cần dám xông vào,”
LINE 0223:28
PLAYING SCENEjiù qǐng tā chī huā shēng mǐ kàng yì kàng yì
就请他吃花生米 抗议 抗议
“thì sẽ được ăn kẹo đồng. Phản đối! Phản đối!”
LINE 0323:32
zū租
jiè界
zū租
jiè界
“Tô giới! Tô giới!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
huó pú sà huó pú sà nín kàn zhè guài wǒ guài wǒ guài wǒBồ Tát sống, Bồ Tát sống. Ngài xem này. Lỗi của tôi, lỗi của tôi, lỗi của tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì yì diǎn zhāo dōu méi yǒu shēng yì dōu méi leTôi thật sự hết cách rồi, việc làm ăn cũng mất hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
gē gē huó pú sà wǒ qiú qiú nǐ jīn tiān wǎn shàngAnh ơi, Bồ Tát sống, tôi xin ngài, tối nay

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài quán luàn le yǒu de chè yǒu de shǒubây giờ loạn hết cả rồi. Người thì rút, người thì giữ.

HSK 6
0:03s
jiāng jūn zhǎo bú dào shì bīng shì bīng zhǎo bú dào jiāng jūnTướng quân không tìm được binh lính, binh lính không tìm được tướng quân,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shuí shuō bú shì ne zhǐ yǒu qù běi biān yì jiāng mén cái yǒu huó lùAi nói không phải chứ. Chỉ có đến cổng Ấp Giang ở phía bắc mới có đường sống.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
dōng xī nán xiǎng huó mìng de běi biān yì jiāng ménđông, tây, nam. Muốn sống thì đến cổng Ấp Giang ở phía bắc.