Cách dùng "不能让一群真心付出的人 被辜负" (bù néng ràng yī qún zhēn xīn fù chū de rén bèi gū fù) trong hội thoại tiếng Trung
不能让一群真心付出的人 被辜负
Không thể để một nhóm người chân thành cống hiến Bị phụ lòng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:14
zhè ge shì shàng kě yǐ shǎo yí gè suǒ wèi de hǎo yóu xì dàn wǒ
这个世上 可以少一个所谓的好游戏 但我
“Trên đời này Có thể thiếu một cái gọi là game hay Nhưng tôi”
LINE 0240:18
PLAYING SCENEbù néng ràng yī qún zhēn xīn fù chū de rén bèi gū fù
不能让一群真心付出的人 被辜负
“Không thể để một nhóm người chân thành cống hiến Bị phụ lòng”
LINE 0340:26
shén zhī shān hǎi yù suàn méi yǒu shàng xiàn
神之山海 预算 没有上限
“Thần Chi Sơn Hải Ngân sách Không có giới hạn trên”
Show Information
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng huí dào sì bì gōng yù wǒ lái ba wǒ bāng nín náChào mừng trở lại Căn hộ Bốn Bức Tường Để cháu, cháu giúp cô xách

HSK 5
0:03s
ā yí cuī jīng lǐ shuō sì bì gōng yù yǒng yuǎn huān yíng nǐ men huí jiāCô ơi Giám đốc Thôi nói Căn hộ Bốn Bức Tường luôn chào đón các bạn về nhà

HSK 4
0:03s
duō sòng nǐ yī nián nǐ kěn dìng yào huí lái zhù deTặng thêm một năm Con chắc chắn phải về ở

HSK 3
0:03s
huān yíng lái dào téng dá yóu xì nín hǎo qǐng wèn nín yào zhǎo shuí aChào mừng đến với Thịnh Đạt Games Xin chào, bạn muốn tìm ai ạ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ge lǎo yé zi kàn zhe bù yī bān shì bú shì lái zhǎo mǎ yáng yuán mèng de yaÔng cụ này trông không phải dạng vừa. Có phải đến tìm Mã Dương để viên mộng không nhỉ?

HSK 4
0:03s
tā shì péi zǒng de péng yǒu nǐ men bù yòng guǎn nà me duōÔng ấy là bạn của Tổng Bùi. Các cậu không cần quan tâm nhiều.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
qiè jì néng lái shàng shàng shàng kuài shàng kuài shàngChuyển kỹ năng. Nào, lên lên lên, nhanh lên nhanh lên.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
sī mǎ xiān shēng nǐ zhè ge bìng shēng dé zhēn shì qià dào hǎo chùTiên sinh Sima. Căn bệnh của tiên sinh phát đúng lúc thật.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
děng zhe wǒ bǎ nǐ nà jǐ gè ér zi de huǒ gěi pū mièChờ tôi. Dập tắt cái lửa của mấy đứa con trai kia.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s